Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chăm sóc sức khỏe, y tế là một phần quan trọng trong cuộc sống ở Nhật nhưng chúng ta thường gặp nhiều khó khăn nếu bị hạn chế về ngôn ngữ.

Có thể bạn quan tâm
  • Cách học tiếng Nhật online hiệu quả cho người mới bắt đầu
  • 11 PHẦN MỀM HỌC TIẾNG NHẬT TỐT NHẤT HIỆN NAY
  • Ngữ pháp • GoJapan
  • Từ vựng tiếng Nhật cơ bản trong cuộc sống hàng ngày
  • TỔNG HỢP 20 WEBSITE TỰ HỌC TIẾNG NHẬT ONLINE MIỄN PHÍ

Ngoài những từ liên quan đến bệnh cảm cúm thông thường GOJAPAN đã đăng thì trong bài này GOJAPAN – Tiếng Nhật online sẽ tổng hợp lại một số từ vựng quan trọng liên quan đến các loại bệnh, các khoa khám bệnh và một số tên gọi của các loại thuốc để giúp các bạn cảm thấy thoải mái hơn khi đi khám bệnh hay mua thuốc.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

Từ vựng: Các khoa trong bệnh viện

  • 内科(ないか: naika): nội khoa
  • 外科(げか: geka): ngoại khoa
  • 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa
  • 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột
  • 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi
  • 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): khoa phụ sản
  • 婦人科(ふじんか: fujinka): phụ khoa

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

  • 耳鼻科(じびか: jibika)/ 耳鼻咽喉科(じびいんこうか: jibiinkou ka): khoa tai mũi họng
  • 眼科(がんか: ganka): khoa mắt
  • 皮膚科(ひふか: hifu ka): khoa da liễu
  • 泌尿器科(ひにょうきか: hi nyou ka): khoa tiết niệu
  • 歯科(しか: shika): nha khoa
  • 男性科(だんせいか: dansei ka): nam khoa

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

Từ vựng: Tên một số bệnh

  • 麻疹(はしか: hashika): bệnh sởi
  • 水疱瘡(みずぼうそう: mizu bousou): bệnh thủy đậu
  • おたふく (otafuku): quai bị
  • 百日咳(ひゃくにちぜき: hyakunichi zeki): ho gà
  • 副鼻腔炎(ふくびこうえん: fukubikou en): viêm xoang
  • (アレルギー性) 鼻炎(アレルギーせいびえん: arerugi sei bi en): viêm mũi dị ứng
  • 破傷風(はしょうふう: hashoufuu): bệnh uốn ván

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

  • アトピー (atopy): viêm da cơ địa
  • 胃潰瘍(いかいよう: i kaiyou): viêm loét dạ dày
  • 潰瘍性大腸炎 (かいようせいだいちょうえん: kaiyousei daichou en): viêm loét đại tràng
  • インフルエンザ (influenza): bệnh cúm
  • 関節痛(かんせつつう: kansetsu tsu)/ 間接炎(かんぜつえん: kansetsu en): đau khớp/ viêm khớp
  • 肩こり(かたこり: katakori): tê cứng vai

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

  • 腰痛(ようつう: youtsuu): đau lưng
  • 肝炎(かんえん: kan en): viêm gan
  • 肝硬変(かんこうへん: kankou hen): chai gan
  • がん (gan): ung thư
  • 子宮頸がん(しきゅうけいがん: shikyukei gan): ung thư cổ tử cung
  • 高血圧(こうけつあつ: kou ketsu atsu): huyết áp cao
  • 口内炎(こうないえん: kou nai en): nhiệt miệng

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

  • 痔(じ: ji): bệnh trĩ
  • 椎間板ヘルニア(ついかんばんヘルニア: tsui kan ban herunia): thoát vị đĩa đệm
  • 糖尿病(とうにょうびょう: tou nyou byou): bệnh tiểu đường
  • 日射病(にっしゃびょう: nissha byou): say nắng
  • 脳卒中(のうそっちゅう: nou socchuu): đột quỵ
  • 白内障(はくないしょう: hakunai shou): đục thủy tinh thể

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

  • 白血病(はっけつびょう: hakketsu byou): bệnh máu trắng
  • ぜんそく (zensoku): suyễn/ hen phế quản
  • 便秘(べんぴ: bempi): táo bón
  • 火傷 (やけど: yakedo): bỏng
  • 水虫(みずむし: mizu mushi): bệnh nấm da
  • 貧血(ひんけつ: hin ketsu): bệnh thiếu máu

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

  • 下痢(げり: geri): bệnh tiêu chảy
  • 前庭機能障害(ぜんていきのうしょうがい: sentei kinou shougai): rối loạn tiền đình
  • 高脂血症(こうしけつしょう: kou shi ketsu byou): bệnh máu nhiễm mỡ
  • 脂肪肝(しぼうかん: shibou kan): gan nhiễm mỡ
  • 不妊(ふにん: funin): hiếm muộn

Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám bệnh

Từ vựng: Cách diễn tả triệu chứng

Khi bị đau: [bộ phận thận thể] が痛い (ga itai)Ví dụ: bị đau đầu 頭が痛い (atama ga itai)

Khi bị sưng: [bộ phận thân thể] が腫れる (ga hareru)Ví dụ: sưng đầu gối: 膝が腫れる (hiza ga hareru)

Xem thêm : Học tiếng Nhật mỗi ngày với 10 website thú vị

Khi bị ngứa: [bộ phận thân thể] が痒い (ga kayui)Ví dụ: ngứa bụng: 腹が痒い (hara ga kayui)

Khi bị mắc bệnh: Trong trường hợp bệnh nhẹ [tên bệnh] がする (ga suru)Ví dụ: bị đau đầu: 頭痛がする (zutsuu ga suru)

Trong trường hợp bệnh nặng [tên bệnh] にかかる(ni kakaru)Ví dụ: bị ung thư: 癌にかかる (gan ni kakaru)

Hy vọng các từ vựng và cách nói trên sẽ giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc đi khám chữa bệnh.

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.

Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp giáo trình N3 đầy đủ nhất (Kèm link download)
Next Post: Kiến thức tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026