Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 29 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 29 trong giáo trình Minna no Nihongo

14/10/2023 14/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng bài 29 tiếng nhật

Từ vựng tiếng Nhật bài 29 trong giáo trình Minna no Nihongo chủ yếu là các từ về chủ đề mô tả về trạng thái và vẻ ngoài của đồ vật, con người, cách xử lý khi để quên đồ trên tàu, nhà ga…

Có thể bạn quan tâm
  • Ngữ pháp tiếng Nhật bài 6 – Minano Nihongo
  • TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
  • Hội thoại tiếng Nhật cơ bản với 100 mẫu câu sử dụng hằng ngày
  • Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana, cách đọc, cách viết, phát âm…
  • Hướng dẫn viết Bảng chữ cái Hiragana chi tiết

Hãy cùng Mcbooks học từ vựng tiếng Nhật bài 29 kèm ví dụ cụ thể cực dễ hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Nhật bài 29 trong giáo trình Minna no Nihongo

I. Từ vựng tiếng Nhật bài 29

Từ vựng tiếng Nhật bài 29

Phiên âm

Nghĩa

あきます [ドアが~]

Akimasu [doa ga ~]

mở [cửa ~]

しまります[ドアが~]

Shimarimasu [doa ga ~]

đóng [cửa ~]

つきます[でんきがん]

Tsukimasu [den ki gan]

sáng [điện ~]

えます。[でんきが~]

Emasu. [Den kiga ~]

tắt [điện ~]

すきます[みちが~」

Sukimasu [michi ga ~]

đông, tắc [đường ~]

ごみます[みちが~」

Gomimasu [michi ga ~]

vắng, thoáng [đường ~]

こわれます[いすか~]

Kowaremasu [isu ka ~]

hỏng [cái ghế bị ~ ]

われます[コップが~]

Waremasu [koppu ga ~]

vỡ [cái cốc bị ~ ]

おれます[きが~]

O remasu [kiga ~]

gãy [cái cây bị ~]

やぶれます[かみか~]

Yaburemasu [kami ka ~]

rách [tờ giấy bị ~]

よごれます

Yogoremasu

bẩn [quần áo bị ~]

つきます[ポケットが~]

Tsukimasu [poketto ga ~]

có, có gắn, có kèm theo [túi]

はずれます[ボタンが~]

Hazuremasu [botan ga ~]

tuột, bung [cái cúc bị ~]

とまります[エレベーターが~]

Tomarimasu [erebētā ga ~]

dừng [thang máy ~]

まちがえます

Machigaemasu

nhầm, sai

おとします

Otoshimasu

đánh rơi.

かかります [かきがん]

Kakarimasu [kaki gan]

khóa [chìa khóa]

[お]さら

[O] sara

cái đĩa

Xem thêm : 1000 từ vựng tiếng Nhật có phiên âm chuẩn nhất PDF

[お] ちゃわん

[O] cha wan

cái bát

コップ

Koppu

cái cốc

ガラス

Garasu

thủy tinh (glass)

ふくろ

Fuku ro

cái túi

さいふ

Sa ifu

cái ví

えだ

Eda

cành cây

えきいん

E kīn

nhân viên nhà ga

このへん

Kono hen

xung quanh đây, gần đây

〜へん

〜 Hen

xung quanh ~ , chỗ ~

このくらい

Kono kurai

khoảng ngần này, cỡ khoảng

おさきにどうぞ。

Osakini dōzo.

Xin mời anh chị đi trước.

[ああ.] よかった。

[Ā. ] Yokatta

Ồ, may quá.

今の電車

Ima no densha

đoàn tàu vừa rồi

忘れ物

Wasuremono

vật để quên

~ 側

~ Gawa

phía ~, bên ~

ポケット

Poketto

núi áo, túi quần (pocket)

覚えていません。

Oboete imasen.

Tôi không nhớ.

鋼橋

Hagane-bashi

giá lưới, giá hành lý (trên tàu)

確か

Tashika

nếu không nhầm thì

四ッ谷

Yotsuya

Xem thêm : 10 ứng dụng giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả nhất (Phần 1)

tên một ga ở Tokyo

地震

Jishin

động đất

壁

Kabe

bức tường

計

Kei

kim đồng hồ

駅前

Ekimae

khu vực trước ga

指します

Sashimasu

chỉ

倒れます

Taoremasu

đổ

西

Nishi

tây, phía tây

方

Hō

hướng, phương hướng

II. Phần dịch

Mẫu câu

  1. Cửa sổ đóng.
  2. Cái máy bán tự động này bị hỏng.
  3. Tôi đế quên cái ô ở trên tàu.

Ví dụ

  1. Rượu vang anh Schmidt mang đến thế nào?

Mọi người uống hết sạch.

  1. Anh/Chị đi ăn cơm với tôi không?

Xin lỗi, tôi phải viết xong lá thư này, nên anh/chị cứ đi trước đi.

  1. Anh/Chị có kịp tàu Shinkansen không?

Không, vì đường đông nên tôi bị muộn.

  1. Tôi dùng cái máy fax này có được không?

Cái máy đó bị hỏng rồi. Anh/Chị dùng cái máy kia đi.

  1. Phòng họp khóa cửa.

Thế thì hãy nói với chị Watanabe để chị ấy mở cho.

  1. Tôi đánh mất vé, tôi phải làm thế nào?

Anh/Chị hãy nói với người nhân viên nhà ga ở chỗ kia.

Hội thoại

Tôi để quên đồ

Lee: Xin lỗi. Tôi để quên đồ trên chuyến tàu vừa rồi.

Nhân viên nhà ga: Chị đế quên cái gì?

Lee: Cái túi xách màu xanh da trời. Cỡ khoảng như thế này.

Ở bên ngoài có cái túi lớn.

Nhân viên nhà ga: Chị để quên ở chỗ nào?

Lee: Tôi không nhớ rõ. Nhưng tôi để ở trên giá hành lý.

Nhân viên nhà ga: Ở trong túi có gì?

Lee: Ư…m, nếu không nhầm thì có quyển sách và cái ô.

Nhân viên nhà ga: Bây giờ tôi sẽ liên lạc để hỏi. Chị đợi một chút.

———————————————————————————

Nhân viên nhà ga: Thấy rồi.

Lee: Ồ, may quá.

Nhân viên nhà ga: Cái túi bây giờ đang ở ga Yotsuya, chị định thế nào?

Lee: Tôi sẽ đi lấy ngay.

Nhân viên nhà ga: Thế thì chị đi đến văn phòng của ga Yotsuya.

Lee: Vâng. Xin cảm ơn anh.

Thấy rồi.

Ồ, may quá

Cái túi bây giờ đang ở ga Yotsuya, chị định thế nào?

Tôi sẽ đi lấy ngay.

Thế thì chị đi đến văn phòng của ga Yotsuya.

Vâng. Xin cảm ơn anh.

III. Từ vựng tiếng Nhật bài 29 và thông tin tham khảo

Trạng thái và vẻ ngoài

Từ vựng tiếng Nhật bài 29 và thông tin tham khảo về chủ đề Trạng thái & vẻ ngoài
Từ vựng tiếng Nhật bài 29 và thông tin tham khảo về chủ đề Trạng thái & vẻ ngoài

Xem toàn bộ nội dung giáo trình tiếng Nhật Minna no Nihongo tại: https://drive.google.com/file/d/1vQn54BgYz1j6837tQRJK_mMr1PAnBOQ7/view?usp=sharing

Trên đây là toàn bộ các từ vựng tiếng Nhật bài 29 trong giáo trình Minna no Nihongo. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn biết cách nói về trạng thái và vẻ bề ngoài của đồ vật, con người cũng như biết cách nói chuyện với nhân viên nhà ga khi để quên đồ trên tàu.

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 6 Nguyên tắc vàng dạy tiếng anh cho trẻ em
Next Post: Tổng hợp bộ từ vựng Tiếng Nhật qua hình ảnh [PDF] »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026