Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo

18/10/2023 18/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video ngữ pháp tiếng nhật bài 11

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo với chủ điểm ngữ pháp là cách Đếm đồ vật. Nội dung bài học sẽ hướng dẫn bạn cách đếm người hay vật hoặc biểu thị số lượng của một đối tượng nào đó, cách sử dụng lượng từ…

Có thể bạn quan tâm
  • Các trường cấp 3 dạy tiếng Nhật ở Hà Nội 
  • NGỮ PHÁP BÀI 32 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
  • 60 cấu trúc Ngữ pháp tiếng Nhật N5 (Phần 1)
  • Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3
  • Hướng dẫn cách học tiếng Nhật giao tiếp hiệu quả cho người mới bắt đầu

Cùng Mcbooks học ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 qua bài viết dưới đây nhé!

Bạn đang xem: Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo

I. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11

1. Đếm đồ vật

+ 1) ひとつ, ふたつ・・・・・・ とお

Cách nói này dùng để đếm đồ vật. Từ 11 trở lên thì chỉ đếm số thôi.

+ 2) Hậu tố chỉ đơn vị

Khi đếm người hay vật, hoặc biểu thị số lượng của một đối tượng nào đó chúng ta dùng lượng từ. Hậu tố chỉ đơn vị được đặt ngay sau số từ, và thay đổi tùy theo đối tượng.

一人 Dùng để đếm người. Một người thì nói là [(ひとり) ( 1 人 )], hai người là [ (ふたり) ( 2 人 )], bốn người (4 人) là [よにん].

一台 Dùng để đếm máy móc, và những phương tiện đi lại như ô-tô v.v..

一 枚 Dùng để đếm những vật mỏng hoặc phẳng như tờ giấy, áo sơ-mi, đĩa ăn, đĩa CD v.v..

一 回 Dùng để đếm số lần.

一分 Phút

一時間 Tiếng

一日 Ngày

Giống cách nói ngày tháng trừ trường hợp một ngày thì không đọc là [ついたち] mà là [いちにち].

一 週間 Tuần

一か月 Tháng

一年 Năm

Về hậu tố chỉ đơn vị của những đối tượng khác thì xem thêm phần Phụ lục ở cuối sách.

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 với chủ điểm ngữ pháp là cách Đếm đồ vật
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 với chủ điểm ngữ pháp là cách Đếm đồ vật

+ 3) Cách dùng lượng từ

Khi chữ số đi kèm với hậu tố chỉ đơn vị thì được gọi là lượng từ. Thông thường thì lượng từ

được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian.

1. りんごをなつ買いました。Tôi (đã) mua 4 quả táo.

Xem thêm : Phương pháp học từ vựng tiếng Nhật giúp bạn nhớ nhanh hàng nghìn từ chỉ sau 1 tuần

2. 外国人の学生が2人います。Có hai sinh viên người nước ngoài.

3. 国で2か月 日本語を勉強しました。Tôi đã học tiếng Nhật 2 tháng ở trong nước.

+ 4) Từ nghi vấn

(1) Đối với những vật khi đếm là [ひとつ, ふたつ…], thì dùng [いくつ] để hỏi.

4. みかんをいくつ買いましたか。Anh/Chị đã mua mấy quả quýt?

8 つ買いました。Tôi đã mua 8 quả.

(2) Đối với những chữ số có hậu tố chỉ đơn vị đi kèm thì chúng ta dùng [なん] để hỏi.

5. この会社に外国人が何人いますか。Ở công ty này có mấy người nước ngoài?

5人います。Có 5 người.

6. 毎晩荷時間 日本語を勉強しますか。Hàng tối anh/chị học tiếng Nhật mấy tiếng?

2 時間 勉強します。Tôi học 2 tiếng.

(3) Dùng [どのくらい] để hỏi về khoảng thời gian. Có nhiều cách nói đơn vị của thời gian.

7. どのくらい日本語を勉強しましたか。Anh/Chị đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?

3 年勉強しました。Tôi đã học được 3 năm.

8. 大阪から東京までどのくらいかかりますか。Từ Osaka đến Tokyo mất bao lâu?

新幹線で2時間半かかります。Mất 2 tiếng rưỡi đi bằng tàu Shinkansen.

5) ぐらい

[ぐらい] được thêm vào sau lượng từ để biểu thị nghĩa là “khoảng”.

9. 学校に先生が30人ぐらいいます。Ở trường học có khoảng 30 giáo viên.

10. 15分ぐらいかかります。Mất khoảng 15 phút.

2. Lượng từ (chỉ khoảng thời gian) に一 回 Động từ

Cách nói này dùng để biểu thị tần số khi làm một việc gì đó.

11. 1か月に2回映画を見ます。Một tháng tôi xem phim 2 lần.

3. Lượng từ だけ / Danh từ だけ

Xem thêm : Download sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề PDF (miễn phí)

[だけ(chỉ, thôi)] được đặt sau lượng từ hoặc danh từ để biểu thị ý nghĩa là “không nhiều hơn thế” hoặc “ngoài ra không có cái khác”.

12. パワー電気に外国人の社員が1人だけいます。Công ty Điện Power chỉ có một nhân viên người nước ngoài.

13. 休みは日曜日だけです。Ngày nghỉ của tôi chỉ có chủ nhật thôi.

II. Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 11

1. Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau

例: みかんが (8 → やっつ) あります。

1) 子どもが (2 → ) います。

2) 車が (4 → ) あります。

3) 切手を (10 → ) 買いました。

4)りんごを (5 → ) ください。

2. Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới

1) 田中さんはご主人と子どもが2人います。田中さんの家族は全部で 何人ですか。

————————————————————————————————————-

2)りんごを 15 もらいました。 4つ食べました。 隣のうちの人に 6つ あげま した。今 りんごがいくつありますか。

————————————————————————————————————

3) 80円の切手を 5枚と、50円の切手を5枚 買います。 全部でいくらですか。

————————————————————————————————————

4) わたしは中国語を 3か月 習いました。 1か月に8回 習いました。1回は2 時間です。全部で 何時間 習いましたか。

————————————————————————————————————-

Đọc thử nội dung sách Mindmap Ngữ pháp tiếng Nhật – Học ngữ pháp tiếng Nhật bằng sơ đồ tư duy tại: https://drive.google.com/file/d/1yKTDCKpLt-S9QoYP0XDKS2uwSKkedGAm/view

Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn biết cách đếm người hay vật hoặc biểu thị số lượng của một đối tượng nào đó, cách sử dụng lượng từ…

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Mách bạn sử dụng google dịch tiếng anh chuẩn xác
Next Post: TRỌN BỘ TÀI LIỆU TIẾNG ANH CHUẨN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026