Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Bài 16 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

Bài 16 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

14/10/2023 14/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video bài tập bài 16 tiếng nhật

Bài 16 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn trợ từ に、を、が, cách nối câu đơn thành câu ghép, một số cấu trúc câu hỏi về trình tự, cách thức để làm một việc gì đó. . Dưới đây là nội dung các bài tập có trong Bài 16 kèm theo đáp án và giải thích chi tiết.

Có thể bạn quan tâm
  • TRỌN BỘ ĐỀ THI N4 CÁC NĂM CHUẨN JLPT (kèm file nghe đầy đủ)
  • Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản
  • GIẢI ĐÁP: HỌC TIẾNG NHẬT ONLINE Ở ĐÂU TỐT NHẤT ?
  • TỔNG HỢP CÁC TRỢ TỪ TRONG N5
  • Lộ trình chinh phục tiếng Nhật từ con số 0

Bài 16 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

  • Phần 1: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
  • Phần 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
  • Phần 3: Chọn từ trong khung, chia thể phù hợp vào từng ô trống trong câu
  • Phần 4: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho câu văn

Phần 1: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập:

例:ミラーさんは 背 ( が ) 高いです。

Bạn đang xem: Bài 16 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

1)国へ 帰ってから、大学 (____)入って、経済の 研究を します。

2)大阪駅から JR(____)乗って、京都駅で 降ります。

3)京都で 古い お寺 (____)見ました。

4)日本は 山 (____)多いです。

5)北海道は きれいで、食べ物 (____)おいしいです。

6)会社 (____)やめてから、何を しますか。

7)ジョギングを して、シャワー (____)浴びて、学校へ 行きます。

8)大学 (____)出てから、父の 会社 (____) 働きます。

Đáp án và giải thích chi tiết:

例:ミラーさんは 背 ( が ) 高いです。

Anh Mira cao.

  • Giải thích: Tổng thể は chi tiết が ~

→ Đáp án: が 

1)国へ 帰ってから、大学 (____)入って、経済の 研究を します。

Từ khi về nước, tôi vào đại học, nghiên cứu về kinh tế.

  • Giải thích: ~に 入ります

→ Đáp án: に

2)大阪駅から JR(____)乗って、京都駅で 降ります。

Từ nhà ga Osaka tôi lên JR, xuống ở ga Kyoto.

  • Giải thích: ( phương tiện ) に 乗ります

→ Đáp án: に

3)京都で 古い お寺 (____)見ました。

Tôi đã xem chùa cổ ở Kyoto.

  • Giải thích: ~を みます

→ Đáp án: を

4)日本は 山 (____)多いです。

Nhật Bản có nhiều núi.

  • Giải thích: Tổng thể は chi tiết が ~

→ Đáp án: が

5)北海道は きれいで、食べ物 (____)おいしいです。

Hokaido rất đẹp, đồ ăn rất ngon.

  • Giải thích: Tổng thể は chi tiết が ~

→ Đáp án: が

6)会社 (____)やめてから、何を しますか。

Từ khi bạn nghỉ việc, bạn làm gì?

  • Giải thích: ~ を やめます: Nghỉ/ thôi (việc)

→ Đáp án: を

7)ジョギングを して、シャワー (____)浴びて、学校へ 行きます。

Tôi đi bộ rồi đi tắm, sau đó đi đến trường.

  • Giải thích: シャワー を 浴びます: tắm ( vòi hoa sen)

→ Đáp án: を

8)大学 (____)出てから、父の 会社 (____) 働きます。

Sau khi ra trường, tôi làm việc tại công ty bố tôi.

  • Giải thích: ~ を 出ます:Ra khỏi một nơi nào đó.

Địa điểm で 働きます: làm việc ở đâu.

→ Đáp án: を/ で

Phần 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập:

Xem thêm : Cách viết chữ tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

閉めます 出します 乗ります 浴びます 行きます 乗り換えます

例:窓を (閉めて) 、電気を 消して、寝ました。

1)デパートへ (____)、買い物して、それから 映画を 見ます。

2)銀行で お金を (____)から、買い物に 行きます。

3)日本橋から 地下鉄に (____)、大阪駅で JRに(____)、甲子園で 降ります。

4)シャワーを(____) から、プールに 入って ください。

Đáp án và giải thích chi tiết:

Dùng Vてđể liệt kê thứ tự các hành động

例:窓を (閉めて) 、電気を 消して、寝ました。

Tôi đóng cửa sổ, tắt đèn rồi đi ngủ.

→ Đáp án: 閉めて

1)デパートへ (____)、買い物して、それから 映画を 見ます。

Tôi đi trung tâm mua sắm, mua đồ sau đó đi xem phim.

→ Đáp án: 行って

2)銀行で お金を (____)から、買い物に 行きます。

Sau khi rút tiền ở ngân hàng, tôi đi mua sắm.

→ Đáp án: 出して

3)日本橋から 地下鉄に (____)、大阪駅で JRに(____)、甲子園で 降ります。

Lên tàu điện ngầm ở Nipponbashi, chuyển sang tàu JR tại ga Osaka, xuống tàu ở Koshien.

→ Đáp án: 乗って/ 乗り換えて

4)シャワーを(____) から、プールに 入って ください。

Hãy tắm xong thì mới vào hồ bơi.

→ Đáp án: 浴びて

Phần 3: Chọn từ trong khung, chia thể phù hợp vào từng ô trống trong câu

Bài tập:

いいです 多いです 軽いです にぎやかです 学生です

例:奈良は 緑が (多くて) 、きれいな 町です。

1)カリナさんは 富士大学の (____)、美術を 勉強して います。

2)佐藤さんは 頭が (____)、すてきな 人です。

3)新しい パソコンは (____)、便利です。

4)東京は (____)、おもしろい 町です。

Đáp án và giải thích chi tiết:

例:奈良は 緑が (多くて) 、きれいな 町です。

Nara là một thành phố nhiều cây xanh và xinh đẹp.

緑が 多い:nhiều cây xanh.

Dùng Vてđể liệt kê các đặc điểm

→ Đáp án: 多くて

1)カリナさんは 富士大学の (____)、美術を 勉強して います。

Bạn Karina là sinh viên của trường đại học Fuji, đang học mĩ thuật.

Dùng Nで để nối câu có cùng chủ ngữ.

→ Đáp án: 学生で

2)佐藤さんは 頭が (____)、すてきな 人です。

Chị Kato là một người thông minh và tuyệt vời.

Xem thêm : Bảng chữ Katakana – Cách đọc, viết, phát âm và ghi nhớ một cách dễ dàng.

Nối tính từ い: bỏ い thêm くて

→ Đáp án: よくて

3)新しい パソコンは (____)、便利です。

Chiếc máy tính mới nhẹ và tiện lợi.

Xem thêm : Bảng chữ Katakana – Cách đọc, viết, phát âm và ghi nhớ một cách dễ dàng.

Nối tính từ い: bỏ い thêm くて

→ Đáp án: 軽くて

4)東京は (____)、おもしろい 町です。

Tokyo là một thành phố náo nhiệt và thú vị

Nối tính từ な:Aな bỏ な thêm で.

→ Đáp án: にぎやかで

Phần 4: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Bài tập:

Bài 16 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

1)(____)

大阪は 古い お寺が たくさん あって、静かな 町です。

2)(____)

京都と 奈良で 外国人を たくさん 見ます。

3)(____)

神戸の 近くに 海と 山が あります。

4)(____)

大阪の 新しい 空港は きれいですが、狭いです。

Đáp án và giải thích chi tiết:

Đoạn văn Dịch Osaka, Kobe, Kyoto, Nara Osaka là một thành phố lớn. Có nhiều tòa nhà, xe cộ và đông người, và rất náo nhiệt. Kobe, Kyoto và Nara nằm gần Osaka. Kyoto và Nara có nhiều ngôi chùa và đền thờ cổ, vì vậy có rất nhiều.người nước ngoài đến chơi. Kobe không có nhiều đồ cổ lắm, nhưng phía sau thành phố có núi , phía trước có biển , đó là một thành phố đẹp. Những người trẻ tuổi rất thích Kobe. Có hai sân bay ở Osaka. Sân bay mới nằm trên mặt biển, rộng và đẹp.

1)(____)

大阪は 古い お寺が たくさん あって、静かな 町です。

Osaka là một thành phố có nhiều ngôi chùa cổ và yên tĩnh.

→ Đáp án: X

2)(____)

京都と 奈良で 外国人を たくさん 見ます。

Ở Kyoto và Nara nhìn thấy rất nhiều người nước ngoài.

→ Đáp án: O

3)(____)

神戸の 近くに 海と 山が あります。

Ở gần Kobe có biển và núi.

→ Đáp án: O

4)(____)

大阪の 新しい 空港は きれいですが、狭いです。

Sân bay mới ở Osaka đẹp nhưng nhỏ hẹp.

→ Đáp án: X

Trên đây là toàn bộ nội dung phần bài tập, đáp án và giải thích chi tiết của Bài 16 – Minna No Nihongo. Nếu có thắc mắc cần giải đáp hoặc đóng góp, vui lòng comment bên dưới.

Để xem bài tiếp theo , bạn có thể vào đây.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 5 bước giúp học sinh lớp 9 học tiếng Anh hiệu quả
Next Post: Bảng phiên âm tiếng Anh IPA – Cách phát âm chuẩn quốc tế »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026