Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Từ vựng tiếng nhật n5 theo chủ đề

Từ vựng tiếng nhật n5 theo chủ đề

12/10/2023 12/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng nhật n5 theo chủ đề là bài viết giới thiệu những từ vựng cơ bản thường được sử dụng ở sơ cấp N5. Bài viết này sẽ giúp các Bạn nắm vững lại một số từ vựng tiếng Nhật về một số chủ đề cơ bản. Nắm được những từ chia sẻ trong bài viết này, Bạn có thể nâng cao tiếng Nhật giao tiếp của mình và cũng cố thêm kiến thức để học lên cấp độ cao hơn.

Có thể bạn quan tâm
  • Những điều có thể bạn chưa biết về 3 bảng chữ cái tiếng Nhật
  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P6 – Kanji
  • Cập nhật bảng giá học tiếng Nhật 2022: Giải đáp khóa học tiếng nhật bao nhiêu tiền?
  • CẨM NANG KINH NGHIỆM HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU TỪ A – Z
  • 6 cách học Kanji hiệu quả cho người mới bắt đầu

Xem thêm: giao tiếp tiếng Nhật sơ cấp

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng nhật n5 theo chủ đề

Tổng hợp từ vựng tiếng nhật n5 theo chủ đề

【日本語語彙】天気・季節の言葉リスト

1. 天気(てんき): Thời tiết

日本語 英語 – ベトナム語 雨(あめ) rain – mưa 嵐(あらし) storm – bão 風(かぜ) wind – gió 雷(かみなり) lightning / thunder – sấm sét 霧(きり) fog – sương 曇り(くもり) cloudy – nhiều mây 小雨(こさめ) light rain – mưa nhỏ そよ風(かぜ) breeze – gió nhẹ 台風(たいふう) typhoon – bão nhiệt đới トルネード tornado – lốc xoáy 天気(てんき) weather – thời tiết 虹(にじ) rainbow – cầu vòng ハリケーン hurricane – bão ひょう hail – mưa đá 雪(ゆき) snow – tuyết

Xem thêm: Sách tiếng Nhật N5

2. 季節 (きせつ) : Mùa

日本語 英語 – ベトナム語 秋(あき) fall / autumn – mùa thu 雨季(うき) rainy season – mùa mưa 乾季(かんき) dry season – mùa khô 梅雨(つゆ) (Japanese) rainy season – mùa mưa 夏(なつ) summer – mùa hè 春(はる) spring – mùa xuân 冬(ふゆ) winter – mùa đông

学校の言葉リスト

1.教室にあるもの・校内にあるもの (từ vựng liên quan đến lớp học)

日本語 英語 – ベトナム語 黒板(こくばん) black board – bảng đen ホワイトボード white board – bảng trắng 体育館(たいいくかん) gym – phòng thể dục プール swimming pool – hồ bơi 運動場(うんどうじょう) playground – sân chơi 学生寮(がくせいりょう) domitory – mái che 鉄棒(てつぼう) horizontal bar – thanh ngang

2. 部屋 (へや) : Phòng ốc

日本語 英語 – ベトナム語 教室(きょうしつ) classroom – phòng học 職員室(しょくいんしつ) teacher’s room – phòng giáo viên 校長室(こうちょうしつ) principal’s office – phòng hiệu trưởng 理科室(りかしつ) science room – phòng khoa học 保健室(ほけんしつ) school nurse’s office – phòng y tá của trường 図書室(としょしつ) llibrary – thư viện 音楽室(おんがくしつ) music room – phòng âm nhạc 美術室(びじゅつしつ) art room – phòng mỹ thuật 更衣室(こういしつ) locker room – phòng thay đồ

Xem thêm : Mẹo học bảng chữ cái tiếng nhật trong vòng 2 tuần

4. 科目(かもく): Môn học

日本語 英語 – ベトナム語 科目(かもく) subject – môn học 国語(こくご) Japanese – tiếng nhật 英語(えいご) English – tiếng anh 数学(すうがく) mathematics – toán 科学(かがく) science – khoa học 化学(かがく) chemistry – hóa học 生物(せいぶつ) biology – sinh học 物理(ぶつり) physics – vật lý 地理(ちり) geography – địa lý 歴史(れきし) history – lịch sử 体育(たいいく) physical education – thể dục 音楽(おんがく) music – âm nhạc 美術(びじゅつ) art – mỹ thuật 道徳(どうとく) ethics – đạo đức

【日本語語彙】買い物の言葉リスト

1. 買い物 (かいもの) : Mua sắm

日本語 英語 – ベトナム語 売り場(うりば) section / department – bộ phận 営業時間(えいぎょうじかん) business hours – giờ làm việc おつり change – tiền lẻ 買い物袋(かいものぶくろ) shopping bag – túi mua sắm クレジットカード credit card – thẻ tín dụng 現金(げんきん) cash – tiền mặt 合計(ごうけい) total – tổng サイズ size – kích thước 品物(しなもの) goods – hàng hóa 消費税(しょうひぜい) consumption tax – thuế tiêu thụ 税金(ぜいきん) tax – thuế セール sale – ưu đãi 定価(ていか) list price – giá niêm yết 値下げ(ねさげ) price reduction / discount – giảm giá / chiết khấu 値引き(ねびき) discount – chiết khấu 値札(ねふだ) price tag – thẻ giá バーゲン sale – giảm giá ビニール袋(ぶくろ) plastic bag – túi nilong 保証書(ほしょうしょ) warranty – bảo hành 領収書 receipt – biên lai レシート receipt – biên lai

2. 買い物に関連する動詞 : Động từ liên quan đến mua sắm

日本語 英語 – ベトナム語 買う(かう) to buy – mua 売る(うる) to sell – bán 購入する(こうにゅうする) to purchase – mua hàng 似合う(にあう) to look good on – hợp 払う(はらう) to pay – trả tiền 並ぶ(ならぶ) to line up – sắp xếp 試着する(しちゃくする) to try on – mặc thử

【日本語語彙】家・家具の言葉リスト

1. 家(いえ): Nhà

日本語 英語 – ベトナム語 雨戸(あまど) shutter – cửa chớp 網戸(あみど) screen door – cửa lưới 家(いえ) house – nhà キッチン / 台所(だいどころ) kitchen – nhà bếp 玄関(げんかん) entrance – lối vào 書斎(しょさい) study – phòng học 寝室(しんしつ) bedroom – phòng ngủ ダイニングルーム dining room – phòng ăn ドア door – cửa 部屋(へや) room – phòng 窓(まど) window – cửa sổ 床(ゆか) floor – tầng 洋室(ようしつ) Western style room – phòng kiểu tây 浴室(よくしつ)/トイレ bathroom – phòng tắm リビングルーム living room – phòng khách 和室(わしつ) Japanese style room – phòng kiểu nhật

2. 家具 (かぐ): Đồ nội thất

日本語 英語 – ベトナム語 椅子(いす) chair – ghế カーテン curtain – rèm ソファ sofa – sofa たんす chest – tủ 机(つくえ) desk – bàn ( có ngăn kéo ) テーブル table – bàn ベッド bed – giường 枕(まくら) pillow – gối

【日本語語彙】飲み物の言葉リスト

日本語 英語 – ベトナム語 アイスコーヒー iced coffee – cà phê đá 烏龍茶(ウーロンちゃ) oolong tea – trà olong お酒(さけ) sake / liquor – rượu nhật お茶(おちゃ) tea – trà 牛乳(ぎゅうにゅう) milk – sữa 紅茶 black tea – trà đen コーヒー coffee – cà phê コーラ coke – Coca ジュース juice – nước trái cây タピオカミルクティー bubble tea / boba tea / milk tea – trà trân châu / trà sữa 日本酒(にほんしゅ) Japanese rice wine – rượu gạo Nhật 飲み物(のみもの) beverage – đồ uống ビール beer – bia 水(みず) water – nước lọc ミルクティー tea with milk – trà sữa 麦茶(むぎちゃ) wheat tea / barley tea – trà lúa mạch 緑茶(りょくちゃ) green tea – trà xanh ワイン wine – rượu ngoại

【日本語語彙】「人」の言葉リスト

1. 人 (ひと): Con người

日本語 英語 – ベトナム語 人(ひと) person – người 男(おとこ)/ 男の人(おとこのひと) man – đàn ông 女(おんな)/ 女の人(おんなのひと) woman – phụ nữ 男性(だんせい) male – nam giới 女性(じょせい) female – nữ giới 男の子(おとこのこ) boy – bé trai 女の子(おんなのこ) girl – bé gái 子供(こども) child – trẻ con, con cái 大人(おとな) adult – người lớn 外国人(がいこくじん) foreigner – người nước ngoài 友達(ともだち) friend – bạn bè 知り合い(しりあい) acquaintance – người quen 彼氏(かれし) boyfriend – bạn trai, người yêu 彼女(かのじょ) girlfriend – bạn gái, người yêu 恋人(こいびと) lover – người tình 隣人(りんじん) / 近所の人(きんじょのひと) neighbor – hàng xóm

2. 代名詞 (だいめいし): Đại từ

日本語 英語 – ベトナム語 私(わたし) I – tôi あなた you – bạn 彼(かれ) he – anh ấy 彼女(かのじょ) she – cô ấy 私たち(わたしたち) we – chúng tôi 彼ら(かれら) they – họ

【日本語語彙】色の言葉リスト

1.色(いろ): Màu sắc

日本語 英語 – ベトナム語 青(あお) blue – màu xanh 赤(あか) red – màu đỏ 色(いろ) color – màu sắc オレンジ orange – màu cam 黄(き) yellow – màu vàng 金(きん) gold – vàng 銀(ぎん) silver – bạc 黒(くろ) black – màu đen 白(しろ) white – màu trắng 茶(ちゃ) brown – màu nâu ピンク pinkv – màu hồng 緑(みどり) green – màu xanh lá

2.色に関連する形容詞 Tính từ liên quan đến màu sắc

日本語 英語 – ベトナム語 明るい(あかるい) bright – sáng sủa 淡い(あわい) pale – nhợt nhạt 薄い(うすい) light – nhạt 暗い(くらい) dark – tối 深い(ふかい) deep – sâu

夏至の日の部分日食 - 『工房momo』

時(とき) thời gian

日本語 英語 – ベトナム語 時間(じかん) time – thời gian 今(いま) now – bây giờ 今日(きょう) today – hôm nay 昨日(きのう) yesterday – hôm qua 一昨日(おととい) the day before yesterday – hôm trước 明日(あした) tomorrow – ngày mai 明後日(あさって) the day after tomorrow – ngày mốt 今年(ことし) this year – năm nay 来年(らいねん) next year – năm sau 去年(きょねん) last year – năm ngoái 今月(こんげつ) this month – tháng này 来月(らいげつ) next month – tháng sau 先月(せんげつ) last month – tháng trước 今週(こんしゅう) this week – tuần này 来週(らいしゅう) next week – tuần sau 先週(せんしゅう) last week – tuần trước 朝(あさ) morning – sáng 昼 noon – trưa 夜 / 晩(よる / ばん) night – tối さっき a while ago – lúc nãy 毎日(まいにち) every day – mối ngày 毎週(まいしゅう) every week – mỗi tuần 毎月(まいつき) every month – mỗi tháng 毎年(まいとし) every year – mỗi năm 今朝(けさ) this morning – sáng nay 今晩(こんばん) tonight – tối nay

Tham khảo: Sách tiếng nhật

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Gia sư Vina
Next Post: 70+ Động từ tiếng Anh cơ bản, thông dụng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026