Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video học từ vựng bài 2 tiếng nhật

I. TỪ VỰNG

Có thể bạn quan tâm
  • Minna có nghĩa là gì trong tiếng Nhật?
  • LỘ TRÌNH CHINH PHỤC TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI BJT – CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2021
  • Bài 16 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết
  • 1000 từ vựng tiếng Nhật có phiên âm chuẩn nhất 2022
  • Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Chúng ta cùng học từ vựng của bài 2 trong giáo trình Minna no Nihongo nhé!

Bạn đang xem: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT

Stt

Từ Vựng

Hán Tự

Âm Hán

Nghĩa

これ

cái này, đây

(vật ở gần người nói)

それ

cái đó, đó

(vật ở gần người nghe)

あれ

cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)

ど˥れ

cái nào

この~

~ này

その~

~ đó

あの~

~ kia

ど˥の~

cái ~ nào

ほ˥ん

本

BẢN

sách

じ˥しょ

辞書

TỪ THƯ

từ điển

ざっし

雑誌

TẠP CHÍ

tạp chí

しんぶん

新聞

TÂN VĂN

báo

ノ˥ート

cuốn vở, cuốn tập

てちょう

手帳

THỦ TRƯƠNG

sổ tay

めいし

名刺

DANH THÍCH

danh thiếp

カ˥ード

thẻ, tấm thiệp

えんぴつ

鉛筆

DUYÊN BÚT

bút chì

ボールペン

bút bi

Xem thêm : Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana, cách đọc, cách viết, phát âm…

シャープペ˥ンシル(シャープペン/シャーペン)

bút chì kim, bút chì bấm

かぎ

鍵

KIỆN

chìa khóa

とけい

時計

THỜI KẾ

đồng hồ

か˥さ

傘

TẢN

ô, dù

かばん

鞄

BẠC

cái cặp, túi xách

シーディ˥ー

CD

đĩa CD

テ˥レビ

tivi

ラ˥ジオ

radio

カ˥メラ

máy ảnh

コンピュ˥ーター

máy vi tính

くるま

車

XA

ô tô, xe hơi

つくえ

机

KỶ

cái bàn (bàn viết, bàn làm việc)

いす

椅子

Ỷ TỬ

cái ghế

チョコレ˥ート

socola

コーヒ˥ー

cà phê

[お]みやげ

[お]土産

THỔ SẢN

quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi thăm nhà người nào đó)

えいご

英語

ANH NGỮ

tiếng Anh

にほんご

日本語

NHẬT BẢN NGỮ

tiếng Nhật

~ご

~語

NGỮ

tiếng ~

な˥ん

何

HÀ

cái gì

そう

vậy, như thế

<練習C>

あのう

à, ờ

(dùng để biểu thị sự ngại ngùng, do dự)

えっ

Hả? (dùng khi nghe một điều gì đó ngạc nhiên)

ど˥うぞ

Xin mời.

(dùng khi mời ai đó cái gì)

[ど˥うも] あり˥がとう [ございま˥す]。

Xin chân thành cám ơn.

ど˥ういたしまして。

Không có gì ạ.

とんでもございませ˥ん。

Không có gì ạ.

とんでもな˥い。

Không có gì. (thân mật)

いいえ。

Không có gì. (thân mật)

そ˥うですか。

Thế à./ Vậy à.

ちがいま˥す。

違います。

VI

Không phải./ Sai rồi.

あ

Ôi!

(Dùng khi nhận ra điều gì)

<会話>

これから おせ˥わになります。

これから お世話になります。

Từ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh/chị.

こちら こ˥そ [ど˥うぞ] よろしく おねがいしま˥す。

こちら こそ [どうぞ]  宜しく お願いします。

Chính tôi mới phải mong anh/chị giúp đỡ cho.

II. NGỮ PHÁP

Hôm nay hãy cùng nhau học ngữ pháp Minna no Nihongo bài 2 nhé! Trong bài 2, chúng ta sẽ học về cách sử dụng これ/それ/あれ. Nào! Chúng ta cùng học nhé!

1. これ / それ / あれ は N です

  • Nghĩa : Cái này/cái đó/cái là N [これ] :Cái này, này ( vật ở gần với người nói) [それ] :Cái đó, đó ( Vật ở xa với người nói) [あれ] :Cái kia, kia ( Vật ở xa người nói và người nghe)
  • Ví dụ : これ は ほん です。 Đây là quyển sách それ は じしょです。 Đó là quyển từ điển あれ は かばん です。 Kia là cái cặp sách
  • Với câu hỏi xác nhận nội dung nào đó đúng hay sai, ta chỉ cần thêm [か] vào cuối câu. Ví dụ : それ は テレホンカード ですか。 Kia có phải là thẻ điện thoại không?

2.そうです/そうじゃありません

  • Cách dùng : Được dùng trong câu nghi vấn danh từ để xác nhận nội dung nào đó đúng hay sai, có phải không? はい、そうです。 Vâng, phải. いいえ、そうじゃありません。 Không, Không phải
  • Ví dụ : それ は テレホンカード ですか。 Kia có phải là thẻ điện thoại không? はい、そうです。 Vâng, phải. いいえ、そうじゃありません。 Không, không phải

3. この/その/あの N1 は N2 の です

  • Nghĩa : N1 này/ đó/kia là của N2
  • Ví dụ : この ノート は わたし の です。 Quyển vở này là cửa tôi その じしょ は さとうさん の です。 Quyển từ điển đó là của bạn Sato あの めいし は カリナさん の です。 Danh thiếp kia là của bạn Karina

4. これ/それ/あれ N1 ですか、N2 ですか

  • Nghĩa :Cái này/ cái đó/ cái kia là N1 hay N2 ?
  • Cách dùng :Với câu nghi vấn dùng để hỏi về sự lựa chọn của người được hỏi. Người được hỏi sẽ lựa chọn N1 hoặc N2. Dạng câu hỏi này, khi trả lời không dùng [はい] ( Vâng/có) hay [いいえ] ( Không), mà sẽ trả lời bằng cách lựa chọn N1 hoặc N2 + です(desu).
  • Ví dụ : これ は ノート です、 てちょう です。 Đây là quyển vở hay sổ tay? ノート です。 Đây là quyển vở それ は えんぴつ です、 ポールペン です。 Đó là bút chì hay bút bi vậy? ポールペン です。 Đó là bút bi

5. これ/それ/あれ は N1  の N2 です

  • Nghĩa : Cái này/ cái đó/ cái kia là N2 của/ về N1 Trong câu có 2 cách dùng:

Cách dùng 1: N1 giải thích N2 nói về cái gì.

Ví dụ : これ は コンピューター の 本(ほん) です。 Đây là quyển sách về máy tính

Cách dùng 2: N1 là chủ sở hữu của N2

Ví dụ : これ は わたし の ほん です。 Quyển sách này là của tôi

*Trong câu hỏi với câu trả lời “ Có” hoặc “ Không” ta thêm [か] vào cuối câu. Câu trả lời [はい] hoặc [いいえ] Ví dụ : これ は あなた の ほん です。 Quyển sách này là bạn có phải không? はい、わたし の です。 Vâng, quyển sách này của tôi いいえ、わたし の じゃありません。 Không, quyển sách đó không phải của tôi

*Trong câu hỏi N2 là của “ai” (N1), ta dùng danh từ [だれ] (ai). Câu trả lời là [chủ sở hữu] + のです。 Ví dụ : あれ は だれ の かさ ですか。 Chiếc ô kia là của ai? さとうさん の です。 Chiếc ô của chị Sato

6. そうですか。

  • Nghĩa : Vậy à!
  • Cách dùng : Được dùng khi người nói tiếp nhận được thông tin mới nào đó và muốn bày tỏ thái độ tiếp nhận của mình đối với thông tin đó.
  • Ví dụ : A: この かさ は あわやさん の ですか。 Chiếc ô này là của bạn Awaya phải không? B: いいえ、 あわやさん じゃありません、さとうさん です。 Không, Không phải, cái ô đó của bạn Sato A: そうですか。 Vậy à!

Trên đây là tổng hợp về từ vựng, ngữ pháp bài 2 của giáo trình Minna no Nihongo N5 trong tiếng Nhật dành cho các bạn mới học tiếng Nhật. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích được các bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật!

–

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Làm thế nào để thành thạo tiếng Anh giao tiếp bán hàng?
Next Post: TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH CÓ ĐẦY ĐỦ PHIÊN ÂM »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026