Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH CÓ ĐẦY ĐỦ PHIÊN ÂM

TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH CÓ ĐẦY ĐỦ PHIÊN ÂM

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Thực tế, việc học tiếng Anh theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và sử dụng trong cuộc sống hơn. Hôm nay, hãy cùng Langmaster học về các từ vựng về cơ thể người với đầy đủ phiên âm ngay dưới đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • 6+ App Giải Tiếng Anh Giúp Bạn Làm Bài Tập Siêu Dễ Dàng (2023)
  • Review chi tiết sách 3500 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề PDF
  • Bituenglish
  • Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh 9 Thí Điểm (2022)
  • Bỏ túi những cách học tốt tiếng Anh lớp 10 giúp bạn luôn đạt điểm cao

1. Từ vựng về cơ thể người bằng tiếng Anh

1.1 Từ vựng tiếng Anh về thân thể

– Ankle /ˈæŋkl/: Mắt cá chân

Bạn đang xem: TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH CÓ ĐẦY ĐỦ PHIÊN ÂM

– Armpit /ˈɑːmpɪt/: Nách

– Arm /ɑːm/: Tay

– Abdomen /ˈæbdəmɛn/: Bụng

– Back /bæk/: Lưng

– Buttocks /ˈbʌtəks/: Mông

– Big toe /bɪg təʊ/: Ngón chân cái

– Ball /bɔːl/: Xương ngón chân

– Calf /kɑːf/: Bắp chân

– Chin /ʧɪn/: Cằm

– Face /feɪs/: Mặt

– Chest /ʧɛst/: Ngực

– Elbow /ˈɛlbəʊ/: Khuỷu tay

– Upper arm /ˈʌpər ɑːm/: Bắp tay

– Thigh /θaɪ/: Bắp đùi

– Knee /ni/: Đầu gối

– Leg /lɛg/: Đôi chân

– Little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgə/: Ngón út

– Little toe /ˈlɪtl təʊ/: Ngón chân út

– Hip /hip/: Hông

– Fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/: Móng tay

– Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay

– Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgə/: Ngón đeo nhẫn

– Index finger /ˈɪndɛks ˈfɪŋgə/: Ngón trỏ

– Thumb /θʌm/: Ngón tay cái

– Middle finger /‘midl ˈfɪŋgə/: Ngón giữa

– Knuckle /ˈnʌkl/: Khớp đốt ngón tay

– Neck /nɛk/: Cổ

– Mouth /maʊθ/: Miệng

– Shoulder /ˈʃəʊldə/: Bờ vai

– Toenail /ˈtəʊneɪ/: Móng chân

– Toe /təʊ/: Ngón chân

– Instep /ˈɪnstɛp/: Mu bàn chân

– Heel /hiːl/: Gót chân

– Waist /weɪst/: Thắt lưng

– Waist /weɪst/: Thắt lưng

null

Từ vựng tiếng Anh về thân thể

Xem thêm:

  • 36 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
  • TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐÔI MẮT

1.2 Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể con người

1.2.1. Về tay

– Fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/: Móng tay

– Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay

– Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgə/: Ngón đeo nhẫn

– Index finger /ˈɪndɛks ˈfɪŋgə/: Ngón trỏ

– Thumb /θʌm/: Ngón tay cái

– Middle finger /‘midl ˈfɪŋgə/: Ngón giữa

– Little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgə/: Ngón út

– Knuckle /ˈnʌkl/: Khớp đốt ngón tay

– Wrist /rɪst/: Cổ tay

null

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể con người

1.2.2. Về chân

– Big toe /bɪg təʊ/: Ngón chân cái

– Toenail /ˈtəʊneɪl/: Móng chân

– Toe /təʊ/: Ngón chân

– Instep /ˈɪnstɛp/: Mu bàn chân

– Ball /bɔːl/: Xương ngón chân

– Ankle /ˈæŋkl/: Mắt cá chân

– Heel /hiːl/: Gót chân

– Little toe /lɪtl təʊ/: Ngón chân út

1.3 Từ vựng tiếng Anh về đầu

– Beard /bɪəd/: Râu

– Cheek /tʃi:k/: Má

Xem thêm : 50 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề (Phần 1)

– Ear /ɪə/: Tai

– Eye /ai/: Mắt

– Eyelid /ˈaɪlɪd/: Mí mắt

– Eyebrow /ˈaɪbraʊ/: Lông mày

– Eyelashes /ˈaɪlæʃ/: Lông mi

– Hair /heə/: Tóc

– Jaw /ʤɔ/: Hàm

– Lip /lɪp/: Môi

– Forehead /ˈfɒrɪd/: Trán

– Iris /ˈaɪərɪs/: Mống mắt

– Part /pɑːt/: Tóc rẽ ngôi

– Mustache /məsˈtɑːʃ/: Ria mép

– Nose /nouz/: Mũi

– Nostril /ˈnɒstrɪl/: Lỗ mũi

– Nostril /‘nɔstril/: Lỗ mũi

– Mouth /maʊθ/: Miệng

– Tongue /tʌŋ/: Lưỡi

– Tooth /tuːθ/: Răng

– Sideburns /ˈsaɪdbɜːnz/: Tóc mai

null

Từ vựng tiếng Anh về đầu

Cùng Langmaster khám phá thêm các video về từ vựng dưới đây:

  • 45 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN VỀ CƠ THỂ CON NGƯỜI
  • 55 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

1.4 Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận bên trong

– Artery /‘ɑ:təri/: Động mạch

– Blood /blʌd/: Máu

– Bile /baɪl/: Dịch mật

– Brain /breɪn/: Não

– Heart /hɑːt/: Tim

– Intestines /ɪnˈtɛstɪnz/: Ruột

– Heart /hɑːt/: Tim

– Throat /θrəʊt/: Họng

– Liver /ˈlɪvə/: Gan

– Lung /lʌŋ/: Phổi

– Pancreas /ˈpæŋkrɪəs/: Tụy

– Phlegm /flem/: Đờm

– Vein /vein/: Tĩnh mạch

– Tears /tiə/: Nước mắt

– Muscle /ˈmʌsl/: Bắp thịt, cơ

– Muscle /ˈmʌsl/: Cơ

– Mucus /ˈmjuːkəs/: Nước nhầy mũi

– Urine /ˈjʊrən/: Nước tiểu

– Saliva /səˈlaɪvə/: Nước bọt

– Spinal cord /ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống

– Sweat /swet/: Mồ hôi

– Semen /ˈsiːmən/: Tinh dịch

– Stomach /ˈstʌmək/: Dạ dày

– Vomit /ˈvɑːmɪt/: Chất nôn mửa

– Windpipe /ˈwɪndpaɪp/: Khí quản

null

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận bên trong

1.5 Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

– Backbone /ˈbækbəʊn/: Xương sống

– Collarbone /ˈkɒləbəʊn/: Xương quai xanh

– Clavicle /ˈklævɪkl/: Xương đòn

– Hip bone /hɪp bəʊn/: Xương hông

– Humerus: Xương cánh tay

– Kneecap /ˈniːkæp/: Xương bánh chè

– Femur /ˈfiːmə/: Xương đùi

– Skeleton /ˈskɛlɪtn/: Bộ xương

– Skull /skʌl/: Xương sọ

– Pelvis /ˈpɛlvɪs/: Xương chậu

– Rib cage /rɪb keɪʤ/: Khung xương sườn

– Rib /rɪb/: Xương sườn

Xem thêm : Tổng hợp 600 từ vựng luyện thi toeic bằng hình ảnh theo chủ đề

– Vertebra /ˈvɜːtɪbrə/: Đốt sống

null

Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

1.6 Từ vựng tiếng Anh về chất lỏng trong cơ thể

– Blood /blʌd/: Máu

– Bile /baɪl/: Dịch mật

– Mucus /ˈmjuːkəs/: Nước nhầy mũi

– Phlegm /flem/: Đờm

– Tears /tiə/: Nước mắt

– Saliva /səˈlaɪvə/: Nước bọt

– Sweat /swet/: Mồ hôi

– Semen /ˈsiːmən/: Tinh dịch

– Urine /ˈjʊrən/: Nước tiểu

– Vomit /ˈvɑːmɪt/: Chất nôn mửa

1.7 Từ vựng tiếng Anh có liên quan khác

– Digestive system /dɪˈdʒestɪv/ /ˈsɪstəm/: Hệ tiêu hóa

– Fat /fæt/: Mỡ

– Flesh /fleʃ/: Thịt

– Muscle /ˈmʌsl/: Cơ bắp

– Gland /ɡlænd/: Tuyến

– Joint /dʒɔɪnt/: Khớp

– Limb /lɪm/: Chân tay

– Hiccup /ˈhɪkʌp/: Nấc

– Nervous system /ˈnɜːrvəs/ /ˈsɪstəm/: Hệ thần kinh

– Nerve /nɜːrv/: Dây thần kinh

– Part /pɑːt/: Ngôi rẽ

– Pupil /’pju:pl/: Con ngươi

– Skin /skɪn/: Da

Xem thêm bài viết về từ vựng theo chủ đề:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

2. Cụm từ tiếng Anh về hoạt động cơ thể người

Ngoài những cụm từ về bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh ở trên thì hãy tham khảo thêm những cụm từ tiếng Anh về hoạt động cơ thể người ngay dưới đây nhé:

  • Roll your eyes: Đảo mắt

EX: My mother rolled her eyes suspiciously when I told her that I had matriculated at RMIT (Mẹ tôi đảo mắt nghi ngờ khi tôi nói rằng tôi đã trúng tuyển đại học RMIT.)

  • Nod your head: Gật đầu

EX: When the teacher gave a lecture, the students all nodded their heads in understanding. (Khi giáo viên giảng bài, học sinh đều gật đầu hiểu bài.)

  • Turn your head: Quay đầu

EX: She shyly turned her head the other way when I looked straight at her. (Cô ấy ngại ngùng quay đầu đi hướng khác khi tôi nhìn thẳng vào cô ấy.)

  • Blow your nose: Hỉ mũi

EX: My mother blows her nose constantly, she has been sick all week. (Mẹ tôi hỉ mũi liên tục, bà ấy đã bị ốm cả tuần nay.)

  • Stick out your tongue: Lè lưỡi

EX: When I taught daring children, someone stuck out their tongue and disobeyed. (Khi tôi dạy dỗ dám trẻ, có đứa đã lè lưỡi không nghe lời.)

  • Shrug your shoulders: Nhướn vai

EX: My boyfriend shrug his shoulders in agreement when I asked him out to dinner. (Bạn trai tôi nhướng vai đồng ý khi tôi rủ đi ăn.)

null

Cụm từ tiếng Anh về hoạt động cơ thể người

  • Clear your throat: Hắng giọng

EX: My mother cleared her throat harshly when I disobeyed. (Mẹ tôi hắng giọng nghiêm khắc khi tôi không nghe lời.)

  • Shake your head: Lắc đầu

EX: He shook his head in denial every time I asked him about his studies. (Anh ta lắc đầu từ chối mỗi khi tôi hỏi anh ta về chuyện học tập.)

  • Cross your arms: Khoanh tay

EX: My brother stood with his arms crossed and watched me get arrested (Anh trai tôi đứng khoanh tay và nhìn tôi bị bắt nạt.)

  • Raise an eyebrow: Nhướn mày

EX: My homeroom teacher raised her eyebrows while checking her students’ past work. (Cô giáo chủ nhiệm của tôi nhướn mày khi kiểm tra bài cũ của học sinh.)

3. Các thành ngữ chứa từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

Đôi khi trong một số trường hợp, từ vựng tiếng Anh về cơ thể người sẽ được sử dụng kết hợp tạo thành thành ngữ và mang nghĩa hoàn toàn khác. Cùng tìm hiểu ngay dưới đây:

  • A big mouth: Nhiều chuyện

EX: Lan is such a big mouth. She told all my stories to her company colleagues. (Lan là một kẻ nhiều chuyện. Cô ta đã kể mọi chuyện của tôi với đồng nghiệp công ty.)

  • A pain in the neck: Việc gì đó, hoặc ai đó gây khó chịu

EX: The frequent overtime is a pain in the neck. It leaves me with no time for family and friends. (Việc tăng ca thường xuyên khiến tôi rất khó chịu. Nó khiến tôi không còn thời gian cho gia đình, bạn bè.)

  • A long face: Không hài lòng

EX: My mother had a long face when she found out that I got a bad grade. (Mẹ tôi vô cùng thất vọng khi biết tôi đạt điểm kém.)

  • By heart: Học thuộc lòng

EX: My brother is learning by heart every word the teacher teaches. (Anh trai tôi đang học thuộc lòng từng câu chữ mà cô giáo dạy.)

  • Cost an arm and a leg: Vô cùng đắt đỏ

EX: This watch costs an arm and a led, I can’t afford it. (Chiếc đồng hồ này vô cùng đắt đỏ, tôi không thể nào mua được nó.)

  • Have a sweet tooth: Thích ăn đồ ngọt

EX: My girlfriend has a sweet tooth, so every time we see each other I bring her candy. (Bạn gái tôi thích đồ ngọt, vì thế mỗi lần gặp nhau tôi đều mang kẹo cho cô ấy.)

  • Head over heels in love: Yêu nhau say đắm

EX: My parents were head over heels in love before they got married and gave birth to my brother. (Bố mẹ tôi đã yêu nhau say đắm trước khi kết hôn và sinh ra anh trai tôi.)

  • Nosey: Hóng hớt, tọc mạch

EX: Tom is very nosey. He’s always rummaging through everything in my backpack. (Tom rất tọc mạch. Anh ta luôn lục lọi mọi thứ trong balo của tôi.)

  • See eye to eye: Đồng thuận mọi việc

EX: My parents always see eye to eye according to my decisions. (Bố mẹ luôn đồng thuận về mọi việc theo quyết định của tôi.)

  • Shake a leg: Giục ai đó nhanh lên

EX: Shake a leg. We will be late for our flight to Ho Chi Minh City. (Nhanh chân lên. Chúng ta sẽ trễ chuyến bay đến TPHCM mất.)

  • Pull someone’s leg: Nói dối ai đó để trêu ghẹo

EX: Don’t listen to Linh, he’s just pulling your leg. (Đừng nghe lời Linh, anh ta chỉ đang trêu ghẹo bạn mà thôi.)

null

Các thành ngữ chứa từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

4. Đoạn văn tiếng Anh sử dụng từ vựng về cơ thể người

Do you know Linh is in class C at her school? She is my best friend. She has a strong sun-kissed smile, long black hair, and an oval face. Since childhood, we have played together. Linh is loved by many people because of her good-looking face, good studying. Moreover, Linh always helps everyone in the class. Every day, we used to ride bicycles together on the small village road. Time gradually passed, now Linh is a beautiful, tall female university student. One thing that hasn’t changed is Linh’s smile and our friendship.

Dịch:

Bạn có biết Linh học lớp C của trường mình không? Cô ấy là bạn thân của tôi. Cô ấy sở hữu một nụ cường tỏa nắng, mái tóc đen dài cùng khuôn mặt trái xoan. Từ ngày còn nhỏ, chúng tôi đã chơi với nhau. Linh được rất nhiều người yêu quý bởi gương mặt ưa nhìn, học giỏi. Hơn thế, Linh luôn giúp đỡ mọi người trong lớp. Mỗi ngày, chúng tôi thường cùng nhau đạp xe trên con đường làng nhỏ. Thời gian dần trôi qua, bây giờ Linh đã là một nữ sinh đại học xinh đẹp, cao. Tuy có một điều không thay đổi chính là nụ cười của Linh và tình bạn của chúng tôi.

Phía trên là toàn bộ từ vựng về cơ thể người để bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng của mình. Ngoài ra, đừng quên truy cập Langmaster thường xuyên để cập nhật các bài học tiếng Anh về từ vựng, cấu trúc mới nhất mỗi ngày nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
Next Post: [NGỮ PHÁP N4] TẤT – TẦN – TẬT VỀ THỂ ĐIỀU KIỆN TRONG TIẾNG NHẬT »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026