Từ vựng là một trong những bước căn bản để bạn học được một môn ngoại ngữ, ngoài ra chúng còn giúp ích trong công việc. Đối với một số bạn đi xuất khẩu lao động thì từ vựng tiếng nhật không thể thiếu vì nếu học tốt bạn không những có được mức lương mong đợi mà còn được ở vị trí tốt hơn. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng nhật ngành thực phẩm bạn nên nhớ!!
- Cách tính điểm thi và Cấu trúc đề thi JLPT trình độ N5 – N1 tháng 07/2023
- Top 10 ứng dụng học tiếng Nhật trên điện thoại miễn phí, chất lượng 5 sao
- Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký thi JLPT qua mạng tại Nhật Bản
- 【JLPT N5 Bài 11】Giải thích ngữ pháp và hội thoại tiếng Nhật
- Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Hiragana – Hướng dẫn chi tiết từ A-Z

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH THỰC PHẨM QUA BAO BÌ SẢN PHẨM
種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : tên theo chủng loại sản phẩm 商品名 /Shōhin-mei/ : tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) 栄養成分 /Eiyō seibun/ : thành phần dinh dưỡng 保存方法 /hozonhouhou/ : cách bảo quản 内容量 /Naiyōryō/ : trọng lượng tịnh 成分 /seibun/ : thành phần (Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.) 生産者 /Seisan-sha/ : nhà sản xuất 原産国名 /Gensan kokumei/ : nước sản xuất 産地 /Sanchi/ hoặc 地 元 /jimoto/: địa phương, nơi sản xuất 加工年月日 /Kakō nengappi/ : ngày tháng năm sản xuất 消費期限 /shouhikigen/ hoặc 賞味期限 /shoumikigen/ : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất) 輸入者 /Yunyū-sha/ : Nhà nhập khẩu 国産 /Kokusan/ : hàng nội địa 解凍 /Kaitō/ : sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu) 生食用 /Namashokuyō/ : đồ để ăn sống (không cần nấu) 加熱用 /Kanetsu-yō/ : phải nấu trước khi ăn 刺身用 /Sashimi-yō/ : dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc 養殖 /Yōshoku/ : sản phẩm được nuôi trồng 自然 食品 /Shizen shokuhin/ : thực phẩm tự nhiên 自然 派 /Shizenha/ : sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên). 有機 /Yūki/ : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ) Ví dụ: 有機 野菜 /Yūki yasai/ : rau hữu cơ 農薬 /Nōyaku/ : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ 無農薬 /Munōyaku/ : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược. 無添加 /Mutenka/: không có chất phụ gia 保存料 /Hozon-ryō/ : chất bảo quản 着色料 /Chakushoku-ryō/ : chất tạo màu thực phẩm 遺伝子 組 み換 え /idenshikumikae/ : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen 放射性 物質 /Hōshasei busshitsu/ : chất phóng xạ 放射性 物質 検査 合格 /Hōshasei busshitsu kensa gōkaku/ : đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ 手作り /Tesakuri/ : sản phẩm thủ công (đồ hand-made, home-made) 砂糖 不使用 /Satō fu shiyō/ : không đường グルテン 不使用 /Guruten fu shiyō/ : không gluten
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH THỰC PHẨM TÊN CÁC MÓN ĂN
Xem thêm : 15 PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG NHẬT CẤP TỐC CỰC HAY CHO NGƯỜI LƯỜI!
ぎゅうにくうどん:Gyū niku udon: phở bò
Luợt xem: 997
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật






![[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT](https://duhocdaystar.edu.vn/wp-content/uploads/2023/10/bai-tap-tieng-nhat-n5-co-dap-an-350x150.jpg)
