Bạn đã từng tự hỏi ETV, ABC trong “ETV特集” hay “ABCテレビ” được phát âm như thế nào không? Người Nhật có cách đọc riêng của họ cho các chữ cái ABC như vậy. Hãy cùng GoJapan tìm hiểu cách đọc bảng chữ cái Alphabet bằng tiếng Nhật một cách chính xác qua bài viết này nhé!
- Top 10 app học tiếng Nhật trên điện thoại bổ ích nhất
- Lộ trình & cách học tiếng nhật cho người mới bắt đầu hiệu quả
- Giáo Án Dạy Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật / Top 10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 10/2023 # Top Trend
- Kinh nghiệm học từ vựng tiếng Nhật “chuẩn chỉnh” cho người mới bắt đầu
- Nhật ký tiếng Nhật về một ngày của bạn

Để tiện hơn và tiết kiệm thời gian học tiếng Nhật, mời bạn thử học miễn phí cùng GoJapan!
Bảng chữ cái Alphabet tiếng Nhật
Mặc dù tiếng Nhật có 3 bảng chữ cái riêng, nhưng bảng chữ cái tiếng Anh, hay còn gọi là bảng chữ cái Alphabet, cũng đã được sử dụng tại Nhật Bản.
Tuy nhiên, khi các chữ cái này được sử dụng trong tiếng Nhật, chúng có hình thái và cách phát âm khác với nguyên mẫu.
Ví dụ, khi phát âm “V” trong tiếng Nhật, nó sẽ được đọc là「ブイ」, trong khi phát âm giống như「ヴィー」hoặc「ビー」, cũng được coi là tiếng Nhật. Tuy nhiên, khác biệt của chúng là chúng có dạng từ tương tự tiếng Anh.
Xem thêm : 7 giáo trình luyện tiếng Nhật bổ ích
Để nói cách khác, nếu bạn đang thắc mắc liệu chương trình “ETV特集” có được đọc là[イーティーブイ]hay[イーティービー], thì trên thực tế, nó được đọc là[イーティービー]. Tuy nhiên, với việc “V” thường được đọc là「ブイ」trong tiếng Nhật, khả năng cao là nó sẽ được đọc là[イーティーブイ]mới đúng chuẩn.

Nhật Bản đã từng cố gắng quyết định cách đọc bảng chữ cái Alphabet trong tiếng Nhật vào thời Minh Trị và sau chiến tranh.
Vào thời Minh Trị, các cách đọc được biểu hiện như sau: アー、ベー、チェー、デー、エー、エフ、ゲー、ハー、イー、ジェー、ケー、エル、エム、エン、オー、ペー、クー、ルー、エス、テー、ウー、ヴィー、ワー、エキス、ヤー
Sau chiến tranh, các cách đọc bảng chữ cái Alphabet bằng tiếng Nhật có một số khác biệt như sau: アー、ベー、セー(ツー/チェー)、デー、エー、エフ、ゲー、ハー、イー、ヨー(ジェー)、カー、エル、エム、エヌ、オー、ペー、クー、ラー、エス、テー、ウー、ヴィ(ブイ)、ワー、エッキス、ヤー、ゼット
Cuối cùng, cách đọc bảng chữ cái Alphabet theo cách riêng của Nhật Bản như trên không được thống nhất và đã kết thúc như một kế hoạch.
Cách đọc bảng chữ cái Alphabet tiếng Nhật
Xem thêm : Ngữ pháp minna bài 36
Tóm lại, vậy là cách phát âm bảng chữ cái Alphabet bằng tiếng Nhật chúng ta nên học như thế nào? Hãy xem video và lắng nghe kỹ để có kết luận cuối cùng nhé!
Trong thực tế, hiện nay, cách đọc bảng chữ cái Alphabet ngày càng gần với cách đọc tiếng Anh hơn và dần dần được sắp xếp theo một hình thức dễ phát âm với âm vị học của Nhật Bản.
Nếu bạn vẫn gặp khó khăn khi không biết phải phát âm các chữ cái abc như thế này trong tiếng Nhật sao cho đúng chuẩn nhất, đặc biệt là trong các công việc liên quan đến công nghệ thông tin, lập trình, hãy ghi nhớ bảng dưới đây nhé!
- A: エーエイ
- B: ビー
- C: シースィー
- D: ディー
- E: イー
- F: エフ
- G: ジー
- H: エイチエッチ
- I: アイ
- J: ジェージェイ
- K: ケーケイ
- L: エル
- M: エム
- N: エヌ
- O: オーオウ
- P: ピー
- Q: キュー
- R: アール
- S: エス
- T: ティー
- U: ユー
- V: ヴィーブイ
- W: ダブリューダブル
- X: エックス
- Y: ワイ
- Z: ゼットズィー
(Tài liệu tham khảo: 山下洋子(2021)「日本語におけるアルファベットの語形の変遷~「V」はなぜ「ブイ」と読まれるのか~」『立教大学大学院 日本文学論叢第20号』)
Để tìm hiểu chi tiết hơn, bạn có thể tham khảo bàn luận về cách phát âm bảng chữ cái Alphabet trong tiếng Nhật như từ ngoại lai trong tiếng Nhật của NHK tại đây.
Hoặc bạn cũng có thể tải app GoJapan để học và luyện nói, luyện viết tiếng Nhật trên điện thoại.
Dnulib.edu.vn
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật






![[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT](https://duhocdaystar.edu.vn/wp-content/uploads/2023/10/bai-tap-tieng-nhat-n5-co-dap-an-350x150.jpg)
