Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / TrungTamTiengNhat’s blog

TrungTamTiengNhat’s blog

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chào các bạn, mình quay trở lại đây, hôm nay mình xin chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật về nhà và nội thất(家 や 家具), mình nghĩ danh sách từ vựng này sẽ rất dễ nhớ và không làm khó dễ các bạn bởi vì các vật dụng này các bạn nhìn thấy thường xuyên mỗi ngày. Bây giờ chúng ta vào chủ đề chính thôi nào, các bạn xem danh sách từ vựng và lưu lại học, chia sẻ cho những bạn chưa biết nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ, chinh phục Nhật ngữ trong thời gian sớm nhất.

Có thể bạn quan tâm
  • Gia Sư Tiếng Nhật
  • 100 Động Từ Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
  • Phương pháp học tiếng Nhật nhanh thuộc và nhớ lâu
  • Bạn đã biết hết Từ vựng tiếng Nhật văn phòng chưa?
  • TỔNG HỢP 20 WEBSITE TỰ HỌC TIẾNG NHẬT ONLINE MIỄN PHÍ

Bạn có nhu cầu học tiếng Nhật, xem chi tiết các khóa học tiếng Nhật tại: trung tâm tiếng Nhật tại Hà Nội.

Bạn đang xem: TrungTamTiengNhat’s blog

Đọc thêm:

>>Từ vựng tiếng Nhật về hình dạng

>>Mười cụm từ miêu tả sinh viên tồi bằng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về nhà và nội thất

f:id:TrungTamTiengNhat:20181018115035j:plain

Hình ảnh một số từ vựng tiếng Nhật về nhà và nội thất

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật về nhà và nội thất

STT

Tiếng Nhật

Tiếng Việt/ Tiếng Anh

1

家 – うち uchi/ie

nhà/ house, home

2

家具 – かぐ kagu

đồ nội thất/ furniture

3

部屋 – へや heya

phòng/ room

4

台所/キチン - だい ど こ ろ/ きちん daidokoro/kichin

bếp/ kitchen

5

お風呂 – お ふ ろ ofuro

phòng tắm/ bathroom

6

居間 – いま ima

phòng khách/ living room

7

和室 – わしつ washitsu

phòng kiểu Nhật/ japanese style room

8

トイレ/お手洗い – おてあらい toire/otearai

nhà vệ sinh/ toilet

9

寝室/ベッドルーム – shinshitsu/beddoruumu

phòng ngủ/ bedroom

10

天井 – てんじょう tenjou

trần/ ceiling

11

屋根裏 – やねうら yaneura

gác mái/ attic

12

玄関 – げんかん genkan

lối vào/ entrance

13

ドア – どあ doa

cửa/ door

14

窓 – まど mado

cửa sổ/ window

15

床 – ゆか yuka

sàn/ floor

16

庭 – にわ niwa

vườn/ garden

17

壁 – かべ kabe

tường/wall

18

布団 – ふとん futon

nệm/ futon

19

毛布 – もうふ moufu

chăn/ blanket

20

畳 – たたみ tatami

thảm tatami

21

椅子 – いす isu

ghế/ chair

22

Xem thêm : Các loại chữ tiếng Nhật: Hiragana, Katakana, Kanji và Romaji

机 – つくえ tsukue

bàn/ desk

23

本棚 – ほんだな hondana

kệ sách/ bookshelf

24

洗濯機 – せんたくき sentakuk

máy giặt/ washing machine

25

電子レンジ – でんしれんじ denshirenji

lò vi sóng/ microwave

26

冷蔵庫 – れいぞうこ reizouko

tủ lạnh/ efrigerator

27

掃除機 – そうじき soujiki

máy hút bụi/ vacuum cleaner

28

乾燥機 – かんそうき kansouki

máy sấy khô/ drier

29

枕 – まくら makura

gối/ pillow

30

テレビ – てれび terebi

tivi/ television

31

パソコン – ぱそこん pasokon

máy tính cá nhân/ personal computer

32

戸棚 – とだな todana

tủ quần áo/ cupboard

33

鏡 – かがみ kagami

gương/ mirror

34

ラジオ rajio

đài/ radio

35

流し – ながし nagashi

bồn rửa/ sink

36

電話 – でんわ denwa

điện thoại/ telephone

37

電気製品 – でんきせいひん denkiseihin

thiết bị điện/ electronic goods

38

時計 – とけい tokei

đồng hồ/ clock

39

腕時計 – うでとけい udetokei

xem đồng hồ/ watch

40

ランプ – らんぷ ranpu

đèn/ lamp

41

冷凍庫 – れいとうこ reitouko

tủ đông/ freezer

42

オープン oopun

lò nướng/ oven

43

炊飯器 – すいはんき suihanki

nồi cơm điện/ rice cooker

44

台所用品 – だいどころようひん daidokoroyouhin

đồ dùng nhà bếp/ kitchenware

45

車庫 – しゃこ shako

nhà để xe/ garage

46

洗面台 – せんめんだい senmendai

chậu rửa, bồn rửa mặt/ washstand

47

風呂場 – ふろば furoba

phòng tắm/ bathroom

48

ベランダ – beranda

ban công/ balcony

49

廊下 – ろうか rouka

hành lang/ corridor

50

階段 – かいだん kaidan

cầu thang/ stairs

51

鍵 – かぎ kagi

khóa/ key

52

押入れ – おしいれ oshiire

đã đóng/ closed

53

ハンガー hangaa

móc áo/ hanger

54

絨毯 – じゅうたん juutan

thảm/ carpet

55

洗濯ばさみ – せんたくばさみ sentakubasami

kéo cắt/ washing shears

56

電気掃除機 – でんきそうじき denkisoujiki

máy hút bụi điện tử/ electric vacuum cleaner

57

皿洗い機 – さらあらいき saraaraiki

máy rửa bát/ dishwashing machine

58

エアコン – えあこん eakon

điều hòa không khí/ air conditioning

59

扇風機 – せんぷうき senpuuki

quạt/ fan

60

電灯 – でんとう dentou

đèn điện/ electric light

61

お皿 – おさら osara

món ăn/ dish

62

箸 – はし hashi

đũa/ chopsticks

63

コップ – koppu

cốc, ly/ glass

64

カップ – kappu

cốc/ cup

65

フォーク – fooku

nĩa/ fork

66

スプーン – supuun

muỗng/ spoon

67

ナイフ – naifu

dao/ knife

68

箒 – ほうき houki

chổi/ broom

69

ゴミ箱 – ごみばこ gomibako

thùng rác/ garbage can

70

抱き枕 (だきまくら) dakimakura

gối(giữ)cơ thể/ body pillow

Hãy học tiếng Nhật với tất cả niềm đam mê nhé các bạn, từ vựng tiếng Nhật về nhà và nội thất ở trên đây các bạn chắc chắn sẽ học rất nhanh vì đây là chủ đề rất quen thuộc với chúng ta, chúng ta vẫn sử dụng và tiếp xúc hàng ngày. Cố gắng học tập chăm chỉ nhé các bạn.

Nguồn bài viết: trungtamtiengnhat.hatenablog.com

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Lưu về trọn bộ từ vựng tiếng anh về rau củ quả
Next Post: LƯU NGAY 5 CUỐN SÁCH HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH TỐT NHẤT HIỆN NAY »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026