Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 9 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 9 trong giáo trình Minna no Nihongo

07/10/2023 07/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng nhật bài 9

Từ vựng tiếng Nhật bài 9 trong giáo trình Minna no Nihongo chủ yếu là các từ về chủ đề sở thích, chữ viết, cách gọi vợ/ chồng và cách mời người khác đi đâu đó (đi chơi, xem ca nhạc, xem phim…).

Có thể bạn quan tâm
  • JLPT N5 là gì? Thông tin về bài thi năng lực tiếng Nhật N5 JLPT
  • Tự học tiếng Nhật qua tài liệu giáo trình hay và hữu ích
  • Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
  • 7 bí kíp “thần thánh” dành cho người mới bắt đầu tự học tiếng Nhật
  • Quy tắc & cách viết bảng chữ cái tiếng Nhật chuẩn nhất hiện nay!

Hãy cùng Mcbooks học từ vựng tiếng Nhật bài 9 kèm ví dụ cụ thể cực dễ hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Nhật bài 9 trong giáo trình Minna no Nihongo

I. Từ vựng tiếng Nhật bài 9

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

わかります

Wakarimasu

hiểu, nắm được

あります

Arimasu

có (sở hữu)

すき[な]

Suki [na]

thích

きらい[な]

Kirai [na]

ghét, không thích

じょうず[な]

Jōzu [na]

giỏi, khéo

へた[な]

Heta [na]

kém

りょうり

Ryōri

món ăn, việc nấu ăn

のみもの

Nomi mono

đồ uống

スポーツ

Supōtsu

thể thao (〜をします: chơi thể thao)

やきゅう

Yakyū

bóng chày (〜をします: chơi bóng chày)

ダンス

Dansu

nhảy, khiêu vũ

おんがく

On gaku

âm nhạc

うだ。

Uda.

bài hát.

クラシック

Kurashikku

nhạc cổ điển

ジャズ

Jazu

nhạc Jazz

コンサート

Konsāto

buổi hòa nhạc

カラオケ

Karaoke

karaoke

かぶき

Kabuki

Kabuki (một thể loại ca kịch truyền thống của Nhật)

え

E

Xem thêm : Cách đọc bảng chữ cái Alphabet tiếng Nhật

tranh, hội họa

じ

Ji

chữ

かんじ。

Kanji.

chữ Hán

ひらがな

Hira ga na

chữ Hiragana

かたかな

Kata ka na

chữ Katakana

ローマじ

Rōmaji

chữ La Mã

こまかい おかね

Komakai okane

tiền lẻ

チケット

Chiketto

vé (xem hòa nhạc, xem phim)

じかん

Ji ka n

thời gian

ようじ

Yōji

việc bận, công chuyện

やくそく

Yakuso ku

cuộc hẹn, lời hứa

ごしゅじん

Goshi ~yujin

chồng (dùng khi nói về chồng mình)

おっと/しゅじん

O tto/ shi ~yujin

chồng (dùng khi nói về chồng người khác)

おくさん

O kusan

vợ (dùng khi nói về vợ người khác)

つま/かない

Tsuma/ kanai

vợ (dùng khi nói về vợ mình)

こども

Kodomo

con cái

よく

Yoku

tốt, rõ (chỉ mức độ)

だいたい

Daitai

đại khái, đại thể

たくさん

Takusan

nhiều

すこし

Sukoshi

ít, một ít

ぜんぜん

Zenzen

hoàn toàn ~ không

はやく

Hayaku

sớm, nhanh

~から

~ Kara

vì ~

どうして

Dōshite

tại sao

ざんねんです[ね]。 残念です[ね]。

Zan’nendesu [ne]. Zan’nendesu [ne].

Thật đáng tiếc nhỉ/ Buồn nhỉ.

すみません。

Sumimasen

Xin lỗi.

もしもし

Moshimoshi

a-lô

ああ

Ā

a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)

いっしょにいかがですか。

Issho ni ikagadesu ka.

Anh/Chị cùng … (làm cái gì đó) với chúng tôi có được không?.

[~ は] ちょっと・・・・・・。

[~ Wa] chotto.

[~ thì) có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)

だめですか。

Damedesu ka.

Không được à?

また今度お願いします。

Matakondo onegaishimasu.

Hẹn anh/chị lần sau vậy. (cách từ chối khéo một

lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời)

小沢征爾

Ozawa Seiji

Ozawa Selji (1935-), một nhạc trường nổi tiếng của Nhật

II. Phần dịch

Mẫu câu

  1. Tôi thích món ăn Ý.
  2. Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
  3. Hôm nay là sinh nhật con nên tôi sẽ về sớm.

Ví dụ

  1. Anh/Chị có thích rượu không?

Không, tôi không thích lắm.

  1. Anh/Chị thích môn thể thao nào?

Tôi thích môn bóng đá.

  1. Chị Karina có thích hội họa không?

Có, tôi rất thích.

  1. Anh/Chị có hiểu tiếng Indonesia không?

Không, tôi không biết chút nào cả.

  1. Anh/Chị có tiền lẻ không?

Không, tôi không có.

  1. Hàng sáng anh/chị có đọc báo không?

Không. Vì không có thời gian nên tôi không đọc.

  1. Tại sao hôm qua anh/chị về sớm?

Vì tôi có việc bận.

Hội thoại

Thật đáng tiếc

Miller: A-lô, tôi là Miller đây.

Kimura: A, anh Miller. Chào anh. Anh có khỏe không?

Miller: Vâng, tôi khỏe. À, anh Kimura này, anh có đi xem buổi hòa nhạc của Ozawa Seiji với tôi không?

Kimura: Hay quá nhỉ. Bao giờ ạ?

Miller: Tối thứ sáu tuần sau.

Kimura: Thứ sáu à? Tối thứ sáu thì có lẽ không được rồi.

Miller: Không được hà anh?.

Kimura: Vâng, tôi có cái hẹn với người bạn.

Miller: Thế à. Tiếc quá nhỉ.

Kimura: Vâng. Hẹn anh dịp khác.

III. Từ vựng tiếng Nhật bài 9 và thông tin tham khảo

Âm nhạc, thể thao & điện ảnh

Từ vựng tiếng Nhật bài 9 và thông tin tham khảo về chủ đề âm nhạc, thể thao và điện ảnh
Từ vựng tiếng Nhật bài 9 và thông tin tham khảo về chủ đề âm nhạc, thể thao và điện ảnh

Xem toàn bộ nội dung giáo trình tiếng Nhật Minna no Nihongo tại: https://drive.google.com/file/d/1vQn54BgYz1j6837tQRJK_mMr1PAnBOQ7/view?usp=sharing

Trên đây là toàn bộ các từ vựng tiếng Nhật bài 9 trong giáo trình Minna no Nihongo. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn biết cách nói về sở thích của mình, mời người khác đi đâu đó hay gọi vợ/ chồng một cách lịch sự đúng chuẩn phong cách người Nhật Bản.

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bảng chữ cái tiếng Nhật đầy đủ – Tổng hợp những điều bạn cần biết!
Next Post: Nên học tiếng Hàn hay tiếng Nhật? Cơ hội việc làm của tiếng Nhật và tiếng Hàn »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

12/12/2023

Các bài luyện nói, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề cơ bản thường gặp

12/12/2023

5 cuốn sách Grammar kinh điển - Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

5 cuốn sách Grammar kinh điển – Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

12/12/2023

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

12/12/2023

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

12/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

12/12/2023

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2025