Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề nhà hàng, quán ăn

Học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề nhà hàng, quán ăn

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Để làm arubaito thuận lợi nên học các từ vựng theo chủ đề nhà hàng, quán ăn dưới đây

Học tiếng Nhật không chỉ là việc cần kíp để bạn có đủ điều kiện đi du học Nhật Bản mà còn là tiền đề, yếu tố quan trọng quyết định bạn phù hợp với Arubaito nào, lương cao không khi sang Nhật. Với các bạn có trình độ giao tiếp, nghe hiểu tiếng Nhật khá tốt thì các công việc làm thêm trong nhà hàng, quán ăn, cửa hàng tiện lợi,… rất phù hợp với mức lương chi trả khá ổn. Ưu điểm của công việc này là các bạn được tiếp xúc, nói chuyện thường xuyên với rất nhiều khách hàng nên khả năng tiếng Nhật sẽ tăng rất nhanh. Đồng thời với đặc trưng môi trường làm việc đòi hỏi giao tiếp và sử dụng nhiều kỹ năng mềm sẽ khiến các bạn trở nên nhanh nhẹn, năng động hơn và chẳng mấy là có thể tự tin nói chuyện với người Nhật như nói bằng ngôn ngữ mẹ đẻ.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Nhật công xưởng: Cần thiết khi đi xklđ
  • LỘ TRÌNH CHINH PHỤC TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI BJT – CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2021
  • Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin (IT)
  • Học tiếng Nhật cơ bản dành cho người mới bắt đầu
  • Lộ Trình Học Tiếng Nhật N4 Siêu Hiệu Quả Tại You Can

Nhưng thực tế những kiến thức tiếng Nhật bạn học được trên lớp so với điều bạn cần áp dụng khi đi làm bên ngoài có rất nhiều sự khác biệt . Nhiều từ vựng hay câu giao tiếp các bạn chỉ có thể biết được khi đi làm thêm bởi trường học đã không dạy cho bạn. Bởi vậy hãy không ngừng trau dồi vốn từ mỗi ngày để nâng cao trình độ và phục vụ cho quá trình làm thêm, học tập tại Nhật của bản thân mình nhé! Hãy bắt đầu với nhóm từ vựng và các câu hội thoại thông dụng theo chủ đề nhà hàng, quán ăn được liệt kê dưới đây. 30 phút dành cho việc học tiếng Nhật mỗi ngày sẽ giúp bạn có tiền đề vững chắc để mở ra tương lai nghề nghiệp tốt hơn đấy!

Bạn đang xem: Học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề nhà hàng, quán ăn

I. Ghi nhớ các từ vựng chỉ tên một số gia vị, dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn

1. 油 あぶら abura: Dầu 2. 砂糖 さとう satou: Đường 3. 塩 しお shio: Muối 4. 胡椒 こしょう koshou: Tiêu 5. マヨネーズ Mayonnaise 6. カラシ Mù tạt 7. (酢)す Dấm 8. ヌクマム Nước mắm (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー) 9. しょうが Gừng 10. 調味料 ちょうみりょう choumi ryou gia vị chung 11 . 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh. 12. ファン: Máy quạt. 13. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát. 14. ゴミ箱(ばこ): Thùng rác 15. シェルフ ・ 棚(たな): giá đỡ, giá đựng đồ

16. 電子レンジ: Lò vi sóng. 17. 電気コンロ: Bếp điện. 18. オーブン: Lò nướng. 19. フライパン(furaipan): chảo 20. 箆(へらhera): cái xạn

21. 盆(bon): mâm 22. やかん(yakan): ấm nước 23. 茶(ちゃcha): trà 24. ナイフ(naifu): dao ( dùng trong bàn ăn ) 25. ほうちょう houchou : dao dùng trong nhà bếp 26. まな板(まないたmanaita): thớt 27. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng 28. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột 29. 生地(きじkiji) bột áo 30. エプロン(epuron): tạp dề 31. 汚れ, しみ(よごれ, しみ yogore, shimi): vết bẩn 32. 卸し金(おろしがねoroshi gane): dụng cụ bào 33. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước 34. こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc) 35. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đo lường 36. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun): muỗng đo lường 37. ちゃわん chén; bát 38. 箸, お箸(はし, おはしhashi, ohashi): đũa 39. 皿(さらsara): đĩa 40. ナプキン(napukin): giấy ăn 41. スプーン(supuun): muỗng 42. フォーク(fooku): nĩa

II. Những món ăn, thức uống thường xuất hiện trong menu của nhà hàng, quán ăn Nhật

1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng 2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây マンゴジ ュー ス Mango Jūsu : Nước ép xoài トマトジ ュー ス TomatoJūsu :Nước ép cà chua 3. ビ ー ル Biiru Bia 生ビ ー ル Nama biiru : bia tươi 瓶ビ ー ル Bin biiru : bia chai 4. ワ イ ン Wain : rượu vang あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu : Rượu vang nho 赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒): aka wain : Rượu vang đỏ 5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu) Rượu trắng 白 ワ イ ン (白 葡萄酒) 6. シ ャ ン パ ン Shampan Champers / Bubbly 7. さ け Sake Rượu Sake 8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai Khai vị 9. メ イ ン Mein Chủ yếu 10. デ ザ ー ト Dezāto Tráng miệng 11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori món ăn kèm (Salad) 12. ス ー プ SUPU Canh 13. サ ラ ダ Sarada Salad 14. ソ ー ス Sōsu Nước xốt 15. 野菜 や さ い Yasai Rau 16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo Khoai tây 17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu ) 18.肉 に く Niku Thịt 19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba Mì sợi 20.豚 肉 ぶ た に く Buta-niku Thịt heo 21.鶏 肉 と り に く Tori-niku Thịt Gà 22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyu-niku Thịt bò 23. トマ ト Tomato Cà chua 24. 白菜 Hakusai Bắp cải 25. オクラ Okura Đậu bắp 26. インゲン Ingen Đậu đũa 27. きゅうり kuyri Dưa chuột ( dưa leo )

Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật bài 37 Minna – Học từ vựng với Flashcard

28. 竹の子 Takenoco măng 29. きのこ Kinoco Nấm 30. 玉ねぎ Tamanegi Hành tây 31. 長ねぎ Naganegi Hành lá 32. もやし Moyashi Giá đỗ 33. レンコン Rencon Củ sen 34. 豆 Mame Đậu tương 35. ナス Nasu Cà tím 36. 大根 Daikon Củ cải 37. カボチャ Kabocha Bí đỏ 38. ほうれんそう hourenshou Rau cải nhật 39. レタス Retasu Rau xà lách 40. 椎茸 Shiitake Nấm hương

III. Các câu hội thoại cơ bản khi tiếp khách vào nhà hàng, quán ăn

Khi khách đi ngang qua hay ghé vào đều phải chào 「いらっしゃいませ」 Irasshaimase = Xin mời quý khách. Lưu ý bạn phải chào to, rõ ràng .

Khi khách vào và chọn món ăn

1. Quý khách đi mấy người? 何名 さま で いらっしゃいますか? ( Nanmei sama de irasshai masu ka?)

2. Mời Quý khách đi hướng này. こちらへどうぞ。 (kochira e douzo)

3. Vì nay đông khách, Quý kháchcó thể ngồi chung bàn với người khác được ko? きょう は こんで います ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか? (kyoo wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka?)

4. Khách: Xin cho tôi xem thực đơn. あ のう、 メニュー を みせて ください。 (Anou, menyuu o misete kudasai.) Nhân viên: vâng, mời xem. Anh/Chị đã chọn xong chưa? てんいん: はい、 どうぞ。 。。。ごちゅうもん は おきまり です か? (tenin: hai, Doozo. gochuumon wa okimari desu ka?)

Xem thêm : Top 40 giải tiếng nhật 6 hay nhất 2022

Khách: Để tôi nghĩ chút đã. もう ちょっと かんがえ させて ください. (Moo chotto kagae sasete kudasai.)

5. Quí khách dùng gì ạ? 何 に なさい ます か? (Nani ni nasai masu ka?) 6. Xin Quý khách vui lòng đợi một chút しょうしょう おまち ください。 (Shoushou omachi kudasai) 7. Xin lỗi đã để Quý khách đợi lâu おまたせ しました。 (Omatase shimashita) 8. Xin mời Quý khách dùng bữa (dùng cho cả thức ăn hay thức uống ) どうぞ おめしあがり ください。 (Douzo,omeshiagari kudasai) 9. Quý khách có muốn dùng thêm đồ uống không ạ ? おのみものは いかがですか。 (Onomimono wa ikaga desuka) 10. Quý khách có dùng thêm món ăn nữa không ạ ? おたべものは いかがですか。 (Otabemono wa ikaga desu ka)

11. Khi đưa phiếu thanh toán thì nói: おねがいします。 (onegaishimasu) xin làm ơn( thanh toán)

Khi nhận tiền nói cảm ơn và kiểm tra tiền trước mặt khách: ありがとうございます。 (arigatogozaimasu) xin cảm ơn

Trường hợp tiền thừa: + おつりが ありますから しょうしょうおまちください。 (otsuri ga arimasukara shosho omachikudasai) Bởi vì có tiền thừa nên xin vui lòng chờ một chút. + Khi trả tiền thừa: おつりでございます。 (otsuri de gozaimasu) xin gửi lại tiền thừa. Nếu đủ: ちょうどです。 (choudo desu) đủ rồi ạ. Nếu thiếu (nên hạ giọng nhỏ hơn) すみません、まだ たりません。(sumimasen, mada tarimasen) xin lỗi, vẫn chưa đủ ạ!

12. Mời quý khách lần sau lại ghé またのお越しをお待ちしております。 (mata no okoshi wo omachishiteorimasu.) hoặc また、お越しくださいませ (mata okoshi kudasai mase ).

Học tiếng Nhật rất thú vị đúng không? Ngoài cách học từ vựng theo chủ đề, ThangLongOSC khuyên bạn có thể xem nhiều phim, truyện Nhật Bản, nghe các bài hát tiếng Nhật, nghe video hướng dẫn luyện nói để khả năng tiếng Nhật được phát triển tốt hơn. Và nếu cần sự trợ giúp từ các thầy cô người Nhật hoặc đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp từ Trung tâm Nhật ngữ Thăng Long thì hãy gọi đến hotline 0466866770 để được hỗ trợ nhé! Đừng quên ThangLong OSC đang triển khai dạy miễn phí cho các bạn có nhu cầu đi du học Nhật Bản hoặc xuất khẩu lao động Nhật. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên chặng đường vươn tới tương lai!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TOP 15+ Cách Luyện Nói Tiếng Anh Tại Nhà Chuẩn Nhất 2022
Next Post: 4 thay đổi mới nhất về xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026