Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Tên các quốc gia bằng tiếng Trung và giải nghĩa

Tên các quốc gia bằng tiếng Trung và giải nghĩa

16/10/2023 16/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Ở Việt Nam, tên các quốc gia trên thế giới thường có hai cách gọi. Một là gọi theo phiên âm Hán Việt dựa theo cách gọi của người Hán. Hai là gọi theo phiên âm trực tiếp từ tiếng nước đó sang tiếng Việt hoặc phiên âm Anh Việt. Ví du: Roma có thể gọi là Rô-ma hoặc có thể gọi là La Mã theo âm Hán Việt. Phần nhiều chúng ta gọi tên các nước theo âm Hán Việt vì nghe nó cảm giác gần gũi và dễ nhớ hơn.

Có thể bạn quan tâm
  • Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 4
  • Minna no nihongo bài 13
  • 3000 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
  • COMBO 5000 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG + TỰ HỌC TIẾNG NHẬT DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
  • Học tiếng Nhật bài 30 giáo trình Minna No Nihongo

Ở bài viết này mình sẽ liệt kê tên một số quốc gia trên thế giới bằng tiếng Trung để chúng ta hiểu rõ hơn nguồn gốc tên gọi các nước trong tiếng Việt nhé.

Bạn đang xem: Tên các quốc gia bằng tiếng Trung và giải nghĩa

1, Trung Quốc – 中国 [zhōng guó]

Trung Quốc có tên gọi đầy đủ là Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc – 中华人民共和国. Lấy chữ “Trung” đầu tiên ghép với chữ “Quốc” cuối cùng tạo thành tên gọi tắt là Trung Quốc – 中国. Hay nói cách khách Trung Quốc chính là tên gọi tắt của Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc.

2, Nước Mỹ – 美国 [měi guó]

Nước Mỹ có tên gọi đầy đủ là United States of America và được dịch sang tiếng Trung là 美利坚合众国 – Mỹ Lợi Kiên Hợp chúng quốc. Tương tự như cách gọi tắt của Trung Quốc, Mỹ Lợi Kiên Hợp chúng quốc cũng gọi tắt là Mỹ Quốc và Việt Nam ta gọi đơn giản là Mỹ hoặc nước Mỹ.

Ở Việt Nam nhiều người gọi nước Mỹ là Hợp chủng quốc và còn lý giải cho rằng nước Mỹ là đất nước tập hợp của nhiều chủng tộc. Thực ra cách gọi này là sai. Trong tiếng Anh thì từ “united” có nghĩa là liên hợp, “state” có nghĩa là quốc gia, united states có nghĩa là liên hợp nhiều quốc gia. Trong tiếng Hán thì từ “众 – chúng” có nghĩa là “nhiều”, “chúng quốc” có nghĩa là nhiều nước. Chính vì vậy “Hợp chúng quốc” là tên gọi chuẩn xác nhất.

3, Liên bang Nga – 俄罗斯 [È luó sī]

Liên Bang Nga có tên gốc tiếng Nga là Российская Федерация và được phiên âm sang tiếng Trung Quốc là 俄罗斯联邦, tên gọi tắt là 俄罗斯 – Nga La Tư hoặc 俄联邦 – Liên bang Nga hoặc 俄国 – Nga Quốc. Trong tiếng Trung, từ “邦 – bang” có nghĩa là “nước, quốc gia”. Liên bang Nga là một nhà nước liên bang gồm nhiều quốc gia cộng hòa tự trị.

4, Nhật Bản – 日本 [rì běn]

Nước Nhật Bản có tên gọi đầy đủ là “日本国 – Nhật Bản Quốc” và gọi tắt là “日本 – Nhật Bản”.

5, Hàn Quốc – 韩国 [hán guó]

“Hàn Quốc – 韩国” là tên gọi tắt của “大韩民国 – Đại Hàn Dân Quốc”

6, Triều Tiên – 朝鲜 [cháo xiǎn]

“Triều Tiên – 朝鲜” có tên gọi đầy đủ là “朝鲜民主主义人民共和国 – Triều Tiên Dân chủ Chủ nghĩa Nhân Dân Cộng hòa quốc”. Việt Nam hay gọi là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên.

7, Nước Anh – 英国 [yīng guó]

Xem thêm : 100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày

Nước Anh – 英国 – Anh Quốc vốn là tên gọi tắt của “英吉利共和国 – Anh Cát Lợi Cộng hòa quốc – English Republic”. Quốc gia này ngày nay đã được hợp nhất trở thành “大不列颠及北爱尔兰联合王国 – Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland”. Tuy nhiên, người Trung Quốc vẫn sử dụng tên gọi cũ là Anh Quốc.

8, Nước Pháp – 法国 [fǎ guó]

Nước Pháp nguyên gốc tiếng Pháp là “République Française”, trong đó “Française” được phiên âm sang tiếng Trung là “法兰西 – Pháp Lan Tư”. Pháp Lan Tư Cộng hòa quốc gọi tắt là Pháp Quốc – nước Pháp.

9, Nước Ý – 意大利 [yì dà lì]

Tiếng Ý: “Repubblica Italiana” phiên âm tiếng Trung là “意大利共和国 – Ý Đại Lợi Cộng hòa quốc”, gọi tắt là “意大利 – Ý Đại Lợi”, Việt Nam gọi giản lược là Ý.

10, Hà Lan – 荷兰 [hé lán]

“Hà Lan – 荷兰” là tên gọi đất nước “The Kingdom of the Netherlands” ngày nay. Tuy nhiên, “Hà Lan – 荷兰” vốn là phiên âm của từ “Holland” – tên gọi một tỉnh của Netherlands.

11, Nước Đức – 德国 [dé guó]

Nước Đức – Die Bundesrepublik Deutschland được phiên âm sang tiếng Trung là “德意志联邦共和国 – Đức Ý Chí Liên bang Cộng hòa quốc”, gọi tắt là “德国 – Đức Quốc”.

12, Tây Ban Nha – 西班牙 [xī bān yá]

Tây Ban Nha – Reino de España có phiên âm tiếng Trung là “西班牙王国 – Vương quốc Tây Ban Nha”.

12, Bồ Đào Nha – 葡萄牙 [pú táo yá]

Bồ Đào Nha – República Portuguesa phiên âm tiếng Trung là “葡萄牙共和国 – Cộng hòa Bồ Đào Nha”.

13, Thụy Sĩ – 瑞士 [ruì shì]

Thụy Sĩ có tên tiếng Đức là “Schweizerische Eidgenossenschaft”, tên tiếng Pháp là “Confédération suisse” và phiên âm sang tiếng Trung là “瑞士联邦 – Liên bang Thụy Sĩ”.

14, Thụy Điển – 瑞典 [ruì diǎn]

Xem thêm : Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và cách ghi nhớ đơn giản nhất

15, Na Uy – 挪威 [nuó wēi]

Vương quốc Na Uy – The Kingdom of Norway, tiếng Trung là “挪威王国”.

16, Đan Mạch – 丹麦 [dān mài]

Vương quốc Đan Mạch – Kongeriget Danmark, tiếng Trung là “丹麦王国”.

17, Hy Lạp – 希腊国 [xī là guó]

18, Nước Áo – 奥地利 [ào dì lì]

Nước Áo – Republik Österreich phiên âm sang tiếng Trung là “奥地利共和国 – Áo Địa Lợi Cộng hòa quốc”, gọi tắt là “奥地利 – Áo Địa Lợi”.

19, Nước Bỉ – Belgique – 比利时 [bǐ lì shí]

20, Phần Lan – Finland – 芬兰 [fēn lán]

21, Ấn Độ – India – 印度 [yìn dù]

22, Đài Loan – 台湾 – [tái wān]

23, Mông Cổ – 蒙古 [méng gǔ]

24, Thái Lan – 泰国 [tài guó]

25, Úc – Commonwealth of Australia – 澳大利亚 [ào dà lì yà]

26, Việt Nam – 越南 [yuè nán] – Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam – 越南社会主义共和国

Trên đây là tên gọi các nước trên thế giới bằng tiếng Trung. Ở bài này mình chỉ liệt kê một số nước được nhắc đến phổ biến thôi. Cảm ơn các bạn đã xem bài viết.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bộ Sách Luyện Thi N1 Hiệu Quả – 7 Cuốn (5 Kỹ Năng Và Đề Thi Mẫu)
Next Post: 12 phương pháp học tốt môn tiếng anh hiệu quả cho mọi cấp »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026