100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng.
- Học từ vựng tiếng Nhật bài 1 trong giáo trình Minna no Nihongo
- Lộ trình học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu: Thành thạo tiếng Nhật trong 3 tháng
- Nâng trình Kaiwa tiếng Nhật với những BÍ KÍP có 1-0-2
- Nên đến trung tâm học tiếng Nhật hay tự học ở nhà?
- Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Lời chào hỏi
Bạn đang xem: 100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản
Hiragana Romaji Meaning おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng こんにちは Konnichiwa Xin chào/ chào buổi chiều こんばんは Konbanwa Chào buổi tối おやすみなさい Oyasuminasai Chúc ngủ ngon ありがとうございます Arigatou gozaimasu Cảm ơn bạn すみません Sumimasen Xin lỗi ごめんなさい Gomennasai Xin lỗi はい Hai Vâng; đúng いいえ Iie Không
Đồ ăn
Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 食べ物 たべもの tabemono Đồ ăn 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống ご飯 ごはん gohan Cơm; bữa ăn 水 みず mizu Nước; nước lạnh お湯 おゆ oyu Nước nóng 肉 にく niku Thịt 野菜 やさい yasai Rau quả 魚 さかな sakana Cá ラーメン ra-men Mì Ramen 寿司 すし sushi Sushi おにぎり onigiri Cơm nắm
Con số
Kanji Hiragana Romaji Meaning 一 いち ichi 1 二 に ni 2 三 さん san 3 四 し/よん shi/yon 4 五 ご go 5 六 ろく roku 6 七 しち/なな shichi/nana 7 八 はち hachi 8 九 きゅう kyuu 9 十 じゅう juu 10
Tháng trong năm
Kanji Hiragana Romaji Meaning 一月 いちがつ Ichigatsu Tháng 1 二月 にがつ Nigatsu Tháng 2 三月 さんがつ Sangatsu Tháng 3 四月 しがつ Shigatsu Tháng 4 五月 ごがつ Gogatsu Tháng 5 六月 ろくがつ Rokugatsu Tháng 6 七月 しちがつ Shichigatsu Tháng 7 八月 はちがつ Hachigatsu Tháng 8 九月 くがつ Kugatsu Tháng 9 十月 じゅうがつ Juugatsu Tháng 10 十一月 じゅういちがつ Juuichigatsu Tháng 11 十二月 じゅうにがつ Juunigatsu Tháng 12
Ngày trong tuần & Thời gian trong ngày
Xem thêm : 50+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC TRONG TIẾNG NHẬT
Kanji Hiragana Romaji Meaning 月曜日 げつようび getsuyoubi Thứ 2 火曜日 かようび kayoubi Thứ 3 水曜日 すいようび suiyoubi Thứ 4 木曜日 もくようび mokuyoubi Thứ 5 金曜日 きんようび kinyoubi Thứ 6 土曜日 どようび doyoubi Thứ 7 日曜日 にちようび nichiyoubi Chủ Nhật 昨日 きのう kinou Hôm qua 今日 きょう kyou Hôm nay 明日 あした ashita Ngày mai 朝 あさ asa Buổi sáng 昼 ひる hiru Buổi trưa 夕方 ゆうがた yuugata Buổi chiều 夜 よる yoru Buổi tối
Động từ trong tiếng Nhật
No. Kanji Hiragana Romaji Meaning 1 する suru Làm 2 見る みる miru Nhìn; xem 3 聞く きく kiku Nghe; lắng nghe 4 話す はなす hanasu Nói chuyện 5 言う いう iu Nói 6 書く かく kaku Viết 7 食べる たべる taberu Ăn 8 飲む のむ nomu Uống 9 歩く あるく aruku Đi bộ 10 走る はしる hashiru Chảy 11 座る すわる suwaru Ngồi 12 立つ たつ tatsu Đứng; đứng lên
Tính từ trong tiếng Nhật
No. Kanji Hiragana Romaji Meaning 1 楽しい たのしい tanoshii Vui; niềm vui 2 悲しい かなしい kanashii Buồn; buồn bã 3 高い たかい takai Cao; đắt tiền 4 低い ひくい hikui Thấp 5 安い やすい yasui Rẻ; rẻ tiền 6 早い はやい hayai Nhanh; sớm 7 遅い おそい osoi Chậm 8 忙しい いそがしい isogashii Bận 9 美味しい おいしい oishii Ngon; hấp dẫn 10 不味い まずい mazui Kinh khủng; không ngon 11 甘い あまい amai Ngọt; vị ngọt 12 塩っぱい しょっぱい shoppai Mặn; vị mặn 13 酸っぱい すっぱい suppai Chua; vị chua 14 苦い にがい nigai Đắng; vị đắng 15 辛い からい karai Nóng; nóng bức; cay 16 熱い あつい atsui Nóng 17 暖かい あたたかい atatakai Ấm; sưởi ấm 18 冷たい つめたい tsumetai Lạnh 19 明るい あかるい akarui Sáng 20 暗い くらい kurai Tối tăm; âm u
Xem thêm: Cách nói giờ, hỏi giờ và trả lời trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về Một số loại Tư cách Lưu trú khi ở Nhật
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật






![[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT](https://duhocdaystar.edu.vn/wp-content/uploads/2023/10/bai-tap-tieng-nhat-n5-co-dap-an-350x150.jpg)
