Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Minna no nihongo Bài 11

Minna no nihongo Bài 11

16/10/2023 16/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video bài 11 tiếng nhật

Sau tiếp bài 10 hôm nay các bạn hãy cùng du học Nhật Bản Thanh Giang đến với bài 11 nhé:

Có thể bạn quan tâm
  • Trọn bộ tài liệu học tiếng Nhật N5 PDF (miễn phí)
  • 【JLPT N5 Bài 11】Giải thích ngữ pháp và hội thoại tiếng Nhật
  • Những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật THƯỜNG GẶP nhất
  • Cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả – Nhanh thuộc nhớ lâu
  • 5 cách học Kanji hiệu quả vèo vèo dành cho người mới bắt đầu

Hãy đến với phần từ mới trước tiên các bạn nhé .

Bạn đang xem: Minna no nihongo Bài 11

I: TỪ VỰNG :

  1. います : có (động vật)
  2. [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản
  3. かかります : mất, tốn
  4. やすみます :nghỉ ngơi
  5. ひとつ <hitotsu> : 1 cái (đồ vật)
  6. ふたつ <futatsu> : 2 cái
  7. みっつ <mittsu> : 3 cái
  8. よっつ <yottsu> : 4 cái
  9. いつつ <itsutsu> : 5 cái
  10. むっつ <muttsu> : 6 cái
  11. ななつ <nanatsu> : 7 cái
  12. やっつ <yattsu> : 8 cái
  13. ここのつ <kokonotsu> : 9 cái
  14. とお <too> : 10 cái
  15. いくつ <ikutsu> : bao nhiêu cái
  16. ひとり <hitori> : 1 người
  17. ふたり <futari> : 2 người
  18. ~にん <~nin> : ~người
  19. ~だい <~dai> : ~cái, chiếc (máy móc)
  20. ~まい <~mai> : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy…)
  21. ~かい <~kai> : ~lần, tầng lầu
  22. りんご <ringo> : quả táo
  23. みかん <mikan> : quýt
  24. サンドイッチ <SANDOICHCHI> : sandwich
  25. カレー(ライス) <KAREー(RAISU)> : (cơm) cà ri
  26. アイスクリーム <AISUKURIーMU> : kem
  27. きって <kitte> : tem
  28. はがき <hagaki> : bưu thiếp
  29. ふうとう <fuutou> : phong bì
  30. そくたつ <sokutatsu> : chuyển phát nhanh
  31. かきとめ <kakitome> :gửi bảo đảm
  32. エアメール <EAMEーRU> : (gửi bằng) đường hàng không
  33. ふなびん <funabin> : gửi bằng đường tàu
  34. りょうしん <ryoushin> : bố mẹ
  35. きょうだい <kyoudai> : anh em
  36. あに <ani> : anh trai (tôi)
  37. おにいさん <oniisan> : anh trai (bạn)
  38. あね <ane> : chị gái (tôi)
  39. おねえさん <oneesan> : chị gái (bạn)
  40. おとうと <otouto> : em trai (tôi)
  41. おとうとさん <otoutosan> : em trai (bạn)
  42. いもうと <imouto> : em gái (tôi)
  43. いもうとさん <imoutosan> : em gái (bạn)
  44. がいこく <gaikoku> : nước ngoài
  45. ~じかん <~jikan> : ~tiếng, ~giờ đồng hồ
  46. ~しゅうかん <~shuukan> : ~tuần
  47. ~かげつ <~kagetsu> : ~tháng
  48. ~ねん <~nen> : ~năm
  49. ~ぐらい <~gurai> : khoảng~
  50. どのくらい <donokurai> : bao lâu
  51. ぜんぶで <zenbude> : tất cả, toàn bộ
  52. みんな <minna> : mọi người
  53. ~だけ <~dake> : ~chỉ
  54. いらっしゃいませ <irashshaimase> : xin mời qúy khách
  55. いい (お)てんきですね <ii (o)tenki desu ne> : trời đẹp quá nhỉ !
  56. おでかけですか <odekake desu ka> : đi ra ngoài đấy hả ?
  57. ちょっと ~まで <chotto ~made> : đến~một chút
  58. いって いらっしゃい <itteirashshai> : (anh) đi nhé (lịch sự hơn)
  59. いってらっしゃい <itterashshai> : (anh) đi nhé
  60. いって まいります <itte mairimasu> : (tôi) đi đây (lịch sự hơn)
  61. いってきます <itte kimasu> : (tôi) đi đây
  62. それから <sorekara> : sau đó
  63. オーストラリア <OーSUTORARIA> : nước Úc

II: NGỮ PHÁP – MẪU CÂU

Mẫu Câu 1:

Vị trị của số lượng trong câu : đứng sau trợ từ が<ga>, を<wo>

* Mẫu Câu:

Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい… + あります / います

Danh từ + <ga> + <~tsu / nin / dai / mai / kai…> + arimasu / imasu

-Có bao nhiêu ( số từ ) của vật gì đó, cái gì đó, con gì đó.

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 23

* Ví dụ:

1_いま、こうえん の なか に おとこ の ひと が ひとり います

<ima, kouen no naka ni otoko no hito ga hitori imasu>

(Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)

2_わたし は シャツ が に まい あります

<watashi wa SHATSU ga ni mai arimasu>

(Tôi có hai cái áo sơ mi.)

Mẫu Câu 2:

Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì :

を<wo> + ください<kudasai>

* Mẫu Câu:

Danh từ + を<wo> + số lượng + ください<kudasai>

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 23

* Ví dụ:

1_ かみをにまいください

<kami wo ni mai kudasai>

(Đưa cho tôi hai tờ giấy, làm ơn)

Mẫu Câu 3:

Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó : trợ từ に<ni>

Mẫu câu chỉ tần suất

Khoảng thời gian + に<ni> + Vます <V masu>

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 23

* Ví dụ:

1_いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます

<ish shuukan ni san kai nihon go wo benkyoushi masu>

(Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)

Mẫu Câu 4

どのくらい: được sử dụng để hỏi khoảng thời gian đã làm cái gì đó.

ぐらい: đặt sau số lượng có nghĩa là khoảng bao nhiêu đó.

どのくらい<dono kurai> + danh từ + を<wo> + Vます<V masu>

danh từ + が<ga> + số lượng + ぐらい<gurai> + あります/ います<arimasu / imasu>

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 23

* Ví dụ:

1_Long さん は どの くらい にほん ご を べんきょうし ました か

<Long san wa dono kurai nihon go wo benkyoushi mashita ka>

(Anh Long đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?)

2_さん ねん べんきょうし ました

< san nen benkyoushi mashita>

Xem thêm : TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT

(Tôi đã học tiếng Nhật được 3 năm)

3_-この がっこう に せんせい が さんじゅう にん ぐらい います

<kono gakkou ni sensei ga sanjuu nin gurai imasu>

(Trong trường này có khoảng ba mươi giáo viên.)

Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 23

* Ví dụ:

1_あなた の うち に テレビ が なん だい あります か

<anata no uchi ni TEREBI ga nan dai

arimasu ka>

(Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)

2_わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります

<watashi no uchi ni TEREBI ga ichi dai dake arimasu>

(Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)

3_A さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か

<A san no gokazoku ni hito ga nan nin imasu ka>

(Gia đình của anh A có bao nhiêu người vậy ?)

4_わたし の かぞく に ひと が よ にん います

<watashi no kazoku ni hito ga yo nin imasu>

(Gia đình tôi có 4 người.)

Có thể bạn quan tâm: Hồ sơ du học Nhật Bản | Công ty du học Nhật Bản uy tín | Học Bổng du học Nhật Bản

Chúc các bạn thành công !

Minna no nihongo Bài 11

Minna no nihongo Bài 11

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Ngữ pháp cơ bản – Hiện tại đơn
Next Post: Ngữ Pháp Tiếng Anh: Phương Pháp Học Hiệu Quả Nhất [2023] »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026