Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Chủ đề từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật

Chủ đề từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật

18/10/2023 18/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Làm đẹp là nhu cầu rất cần thiết của mỗi người. Vì vậy từ vựng về mỹ phẩm trong tiếng Nhật là chủ đề rất đơn giản mà bạn cần nên biết. Nếu bạn sống ở một đất nước mới thì bạn phải học ngôn ngữ giao tiếp thông dụng của đất nước đó.

Có thể bạn quan tâm
  • Ngày tháng trong tiếng Nhật nói như thế nào mới là “chuẩn Nhật” nhất?
  • MẸO NHỚ NGAY BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT CHỈ TRONG 1 NGÀY
  • Âm ghép trong tiếng nhật
  • 11 bí kíp học tiếng Nhật cấp tốc không thể bỏ qua
  • Nên học tiếng Nhật hay tiếng Trung: Lựa chọn nào tốt hơn cho người Việt?

Bất kỳ nơi nào cũng vậy và Nhật Bản cũng thế. Nhu cầu làm đẹp được rất nhiều người quan tâm. Nếu bạn đến một cửa hàng mỹ phẩm tại Nhật để mua vài đồ dùng cần thiết nhưng không biết giao tiếp cơ bản thì sẽ khá bất tiện để bạn tìm sản phẩm cần dùng. Bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng thông dụng mỹ phẩm trong tiếng Nhật để bạn dễ dàng giao tiếp tại các cửa hàng.

Bạn đang xem: Chủ đề từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật

1. Từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật

Một số từ vựng mỹ phẩm
Một số từ vựng mỹ phẩm

Một số từ vựng mỹ phẩm thông dụng và cơ bản để bạn dễ dàng ghi nhớ và sử dụng.

1.1. Từ vựng mỹ phẩm cho da bằng tiếng Nhật

Từ vựng Nhật ngữ Phiên âm Kem nền 背景のクリーム Haikei no kurimu Kem lót クリームライナー Kurimuraina Kem chống nắng 日焼け止め Hidaka Yome Phấn má hồng 赤面赤面 Sekimen sekimen Phấn phủ 粉 Kona Sữa rửa mặt クレンザー Kurenza Kem dưỡng ローション Roshon Toner トナー Tona Kem che khuyết điểm コンシーラー Konshira Serum cấp ẩm 保湿美容液。 Hoshitsu biyo-eki

1.2. Từ vựng mỹ phẩm cho mắt bằng tiếng Nhật

Từ vựng Nhật ngữ Phiên âm Phấn mắt アイシャドウ Aishado Mi giả つけまつげ Tsuke matsuge Kem chuốt mi まつげクリーム Matsuge kurimu Kẹp bấm mi アイラッシュカーラー Airasshukara Bảng màu mắt アイパレット Aiparetto Cọ kẻ mắt アイライナーブラシ Ainairaburashi Bút kẻ lông mày 眉ペン Mayu pen Chổi chải lông mày 眉ブラシ Mayu burashi

1.3. Từ vựng mỹ phẩm cho môi bằng tiếng Nhật

Từ vựng Nhật ngữ Phiên âm Son dưỡng リップクリーム Rippukurimu Mặt nạ môi リップマスク Rippumasuku Tẩy tế bào chết cho môi 死のセルクを殺す Shi no seruku o korosu Chì kẻ viền môi リップライナー Rippuraina Son môi 口紅 Kuchibeni

Xem thêm: Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả từ A-Z

2. Từ vựng mỹ phẩm tiếng Nhật trong các mẫu câu

Từ vựng về mỹ phẩm
Từ vựng về mỹ phẩm

Mẫu câu Nhật ngữ Phiên âm Bạn dùng loại son gì vậy? どんな口紅を使っていますか? Donna kuchibeni o tsukatteimasu ka? Đó là hãng nào vậy? それはどの会社ですか? Sore wa dono kaishadesu ka? Hộp phấn mắt này bạn mua giá bao nhiêu? このアイシャドウボックスはどれくらいの費用がかかりますか? Kono aishado bokkusu wa dorekurai no hiyo ga kakarimasu ka? Sản phẩm này có công dụng thế nào? この製品はどのように機能しますか? Kono seihin wa dono yo ni kino shimasu ka? Sản phẩm này có giá bao nhiêu? この製品の価格はいくらですか? Kono seihin no kakaku wa ikuradesu ka? Sản phẩm này có chất lượng không? この製品の品質はありますか? Kono seihin no hinshitsu wa arimasu ka? Sản phẩm này bảo quản như thế nào? この製品はどのように保管されますか? Kono seihin wa dono yo ni kohan sa remasu ka? Cái này có thể kết hợp với loại khác được không? これを別のものと組み合わせることができますか? Kore o betsu no mono to kumiawaseru koto ga dekimasu ka? Có loại mỹ phẩm nào có chất lượng tương tự không? 同様の品質の化粧品はありますか? Doyo no hinshitsu no keshohin wa arimasu ka? Loại kem này phù hợp với loại da nào? このクリームはどの肌タイプに適していますか? Kono kurimu wa dono hada taipu ni tekishite imasu ka? Kem này có gây tác dụng phụ không? このクリームは副作用を引き起こしますか? Kono kurimu wa fukusayo o hikiokoshimasu ka? Thành phần của sản phẩm này có chất gây hại không? この製品の成分は有害ですか? Kono seihin no seibun wa yugaidesu ka? Bút kẻ mắt này giá bao nhiêu? このアイライナーはいくらですか? Kono araina wa ikuradesu ka?

3. Một số đoạn hội thoại về từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật

Hội thoại về từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật
Hội thoại về từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật

Xem thêm : Tự học tiếng Nhật qua tài liệu giáo trình hay và hữu ích

Tự học các mẫu đàm thoại cơ bản như thể bạn đang đi mua sắm thực thụ tại của hàng hoặc giao tiếp với bạn bè. Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và thực hành về các từ vựng mỹ phẩm trong tiếng Nhật.

3.1. Hỏi đáp về loại kem chống nắng

A: Xin chào. Chị muốn mua gì vậy? → Nhật ngữ: やあ。あなたは何を購入したいのですか? → Phiên âm: Ya. Anata wa nani o konyu shitai nodesu ka?

B: Tôi muốn mua sữa chống nắng. Không biết da tôi phù hợp với loại nào? Cô tư vấn giúp tôi nhé. → Nhật ngữ: 日焼け止めミルクを買いたいです。どの肌タイプが私に適しているかわかりませんか? → Phiên âm: Hiyakedome miruku o kaitaidesu. Dono hada taipu ga watashi ni tekishite iru ka wakarimasen ka?

A: Da của chị là da dầu. Nên chọn chất sữa lỏng, không bết dính và thẩm thấu nhanh. Những loại như thế này sẽ không gây mụn cho da mặt. Chị nên chọn dạng sữa…này đây ạ. → Nhật ngữ: 彼女の肌は油っぽい。粘り気がなく、すぐに吸収される液体ミルクを選択する必要があります。これらのタイプは顔ににきびを引き起こしません。この種のミルクを選ぶべきです…ここに。 → Phiên âm: Kanojo no hada wa aburappoi. Nebarike ga naku, sugu ni kyushu sa reru ekitai miruku o sentaku suru hitsuyo ga arimasu. Korera no taipu wa kao ni nikibi o hikiokoshimasen. Kono tane no miruku o erabubekidesu…koko ni.

B: Loại này giá bao nhiêu tiền? → Nhật ngữ: これはいくらかかりますか? → Phiên âm: Kore wa ikura kakarimasu ka?

A: Loại này giá 500 yên. → Nhật ngữ: これは500円です。 → Phiên âm: Kore wa 500-endesu.

B: Lấy cho tôi loại này. → Nhật ngữ: これをください。 → Phiên âm: Kore o kudasai.

3.2. Trao đổi với bạn bè về các loại son thường dùng.

A: Hôm nay bạn dùng son gì mà đẹp vậy? → Nhật ngữ: 今日はどんな口紅をつけていますか? → Phiên âm: Kyo wa donna kuchibeni o tsukete imasu ka?

B: Tôi dùng son màu cam đỏ của hãng… → Nhật ngữ: 会社の赤オレンジ色の口紅を使っています… → Phiên âm: Kaisha no aka orenji-iro no kuchibeni o tsukatteimasu…

Xem thêm : Top 15 sách học tiếng Nhật hay nhất – Học tiếng Nhật nên mua sách gì?

A: Tôi có tìm loại này mà không thấy. → Nhật ngữ: 私はこれを探していましたが、見つかりません。 → Phiên âm: Watashi wa kore o sagashite imashitaga, mitsukarimasen.

B: Hàng này hết nhanh lắm vì đây là bản giới hạn. Tôi chỉ mới mua được hôm qua thôi. → Nhật ngữ: 限定商品のため、売り切れの商品です。昨日買ったばかりです。 → Phiên âm: Gentei shohin no tame, urikire no shohindesu. Kino katta bakaridesu.

A: Bạn mua nó với giá bao nhiêu? → Nhật ngữ: いくらで購入しましたか? → Phiên âm: Ikura de konyu shimashita ka?

B: Khoảng tầm 850 yên. → Nhật ngữ: 約850円。 → Phiên âm: Yaku 850-en.

A: Mua ở cửa hàng nào vậy? → Nhật ngữ: どの店で購入しましたか? → Phiên âm: Dono mise de konyu shimashita ka?

B: Tôi mua ở cửa hàng mỹ phẩm…Nơi đó cách chỗ bạn khá xa. → Nhật ngữ: 化粧品店で買いました…今のところからかなり遠いです。 → Phiên âm: Keshohin-ten de kaimashita…Imanotokoro kara kanari toidesu.

A: Tôi biết mà. Chiều nay tôi sẽ đến đó để mua ngay. Cảm ơn bạn nhiều nhé. → Nhật ngữ: 知っている。私は今日の午後そこに行ってすぐに買います。どうもありがとうございます。 → Phiên âm: Shitte iru. Watashi wa kyo no gogo soko ni itte sugu ni kaimasu. Domo arigato gozaimasu.

Xem thêm: Tiếng Nhật và những điều cần biết

Từ vựng về mỹ phẩm được sử dụng trong tiếng Nhật là chủ đề khá đơn giản. Bạn có thể sử dụng đa dạng tại các cửa hàng và tùy vào trường hợp áp dụng. Các mẫu câu thông dụng sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp hơn. Hy vọng bài viết này sẽ mang lại lợi ích cho bạn trong quá trình mua sắm mỹ phẩm.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài Thi Nói Tiếng Anh Lớp 8 (Tất Tần Tật)
Next Post: Những quyển sách luyện dịch tiếng nhật pdf hữu ích »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026