Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 13 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 13 trong giáo trình Minna no Nihongo

07/10/2023 07/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng bài 13 tiếng nhật

Từ vựng tiếng Nhật bài 13 trong giáo trình Minna no Nihongo chủ yếu là các từ về chủ đề công việc, đi chơi, cách rủ người khác đi ăn, cách gọi món, cách thanh toán và một số từ vựng mở rộng khác.

Có thể bạn quan tâm
  • 7 trang web học tiếng Nhật hiệu quả
  • Top 40 giải tiếng nhật 6 hay nhất 2022
  • Học Từ vựng tiếng Nhật bài 6 – Minna qua Flashcard
  • 6 cách xin chào tiếng Nhật thông dụng phù hợp trong nhiều tình huống
  • Tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng – Tổng hợp các câu nói hay gặp

Hãy cùng Mcbooks học từ vựng tiếng Nhật bài 13 kèm ví dụ cụ thể cực dễ hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Nhật bài 13 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 13

Từ vựng tiếng Nhật bài 13

Phiên âm

Nghĩa

あそびます

Asobimasu

chơi

およぎます。

Oyogimasu.

bơi

むかえます

Mukaemasu

đón

つかれます

Tsukaremasu

mệt

だします[てがみを~]

Dashimasu [te ga mi o ~]

gửi (thư)

はいります[きっさてんに~]

Hairimasu [kissa ten ni ~]

vào (quán giải khát)

でます。[きっさてんを~]

Demasu. [Kissa ten o ~]

ra, ra khỏi (quán giải khát)

けっこんします

Kekkon shimasu

kết hôn, lập gia đình, cưới

かいものします

Kai mo noshimasu

mua hàng.

しょくじします

Shoku jishimasu

ăn cơm

さんぼします[こうえんを~]

San bo shimasu [kōen o ~]

đi dạo (ở công viên)

たいへん [な]

Taihen [na]

vất vả, khó khăn, khổ

ほしい

Hoshī

muốn có

さびしい

Sabishī

buồn, cô đơn.

ひろい

Hiroi

rộng

せまい

Semai

chật, hẹp.

しやくしょ

Xem thêm : 15 Cuốn sách tự học tiếng Nhật tốt nhất cho người mới bắt đầu

Shi yakusho

văn phòng hành chính quận, thành phố

ブール

Būru

bể bơi

かわ

Ka wa

sông

けいざい

Keizai

kinh tế

びじゅつ

Bijutsu

mỹ thuật

つり

Tsuri

việc câu cá (~をします: câu cá)

かいざ

Ka iza

họp, cuộc họp (〜をします: họp, tổ chức cuộc họp)

スキー

Sukī

việc trượt tuyết

とうろく

Tō ro ku

việc đăng ký (~をします: đăng ký)

しゅうまつ

Shū matsu

cuối tuần

~ごろ

~ Goro

khoảng – (dùng cho thời gian)

なにか

Nanika

cái gì đó

どこか

Doko ka

đâu đó, chỗ nào đó

おなかがすきました。

Onaka ga sukimashita.

(Tôi) đói rồi.

おなかがいっぱいです。

Onaka ga ippaidesu.

(Tôi) no rồi.

のどがかわきました。

Nodo ga kawakimashita.

(Tôi) khát.

そうですね。

Sōdesu ne.

Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành

với người cùng nói chuyện)

そうしましょう。

Sō shimashou.

Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.

Xem thêm : TỔNG HỢP TÀI LIỆU, GIÁO TRÌNH TIẾNG NHẬT CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

ご注文は?

Go chūmon wa?

Anh/Chị dùng món gì ạ? (cách hỏi khách của

nhân viên nhà hàng)

容量

Yōryō

cơm suất, cơm phần

牛とん

Gyū ton

món cơm thịt bò

[お々]待ちください.

[O ni ] Machi kudasai.

Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút].

別々に

Betsubetsu ni

riêng ra/để riêng

ロシア

Roshia

Nga

つるや

Tsuruya

tên một nhà hàng (giả tưởng)

おはようテレビ

Ohayō terebi

tên một chương trình truyền hình (giả tưởng)

II. Phần dịch

Mẫu câu

  1. Tôi muốn có một cái máy ví tính.
  2. Tôi muốn ăn món Tempura.
  3. Tôi muốn đi Pháp để học nấu ăn.

Ví dụ:

  1. Bây giờ anh/chị muốn cái gì nhất?

Tôi muốn một căn nhà.

  1. Nghỉ hè anh/chị muốn đi đâu?.

Tôi muốn đi Okinawa.

  1. Hôm nay tôi mệt nên chẳng muốn làm gì cả.

Đúng thế nhỉ. Cuộc họp hôm nay vất vả quá.

  1. Cuối tuần này anh/chị sẽ làm gì?

Tôi đi Kobe với con để xem thuyền.

  1. Anh/Chị đến Nhật để học gì?

Tôi đến Nhất để học kinh tế.

  1. Nghỉ đông anh/chị có đi đâu (đó) không?.

Có, tôi có đi.

Anh/Chị đã đi đâu?

Tôi đã đi Hokkaido để trượt tuyết.

Hội thoại

Chị tính riêng ra cho ạ!

Yamada: Đã 12 giờ rồi đấy. Anh có đi ăn cơm trưa không?

Miller: Vâng.

Yamada: Chúng ta đi đâu?

Miller: À hôm nay tôi muốn ăn món ăn Nhật.

Yamada: Thế thì chúng ta đến Nhà hàng Tsuruya đi.

————————————————————————-

Nhân viên nhà hàng: Các anh dùng gì ạ?

Miller: Tôi ăn xuốn cơm suất Tempura.

Yamada: Tôi ăn món cơm thịt bò.

Nhân viên nhà hàng: Như vậy là hai anh dùng món cơm suất Tempura và cơm thịt bò.

Xin vui lòng đợi một chút ạ.

————————————————————————

Nhân viên nhà hàng: Hết 1,680 yên ạ.

Miller: Chị tính riêng ra cho ạ.

Nhân viên nhà hàng: Vâng. Món cơm suất Tempura là 960 yên, còn món cơm thịt bò là 700 yên.

III. Từ vựng tiếng Nhật bài 13 và thông tin tham khảo

Trong khu phố

Từ vựng tiếng Nhật bài 13 và thông tin tham khảo về chủ đề Trong khu phố
Từ vựng tiếng Nhật bài 13 và thông tin tham khảo về chủ đề Trong khu phố

Xem toàn bộ nội dung giáo trình tiếng Nhật Minna no Nihongo tại: https://drive.google.com/file/d/1vQn54BgYz1j6837tQRJK_mMr1PAnBOQ7/view?usp=sharing

Trên đây là toàn bộ các từ vựng tiếng Nhật bài 13 trong giáo trình Minna no Nihongo. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn biết cách nói về công việc (tính chất công việc) của mình, biết cách rủ người khác đi ăn, gọi món, thanh toán…

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bảng chữ cái tiếng Nhật cho người mới bắt đầu!
Next Post: Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

12/12/2023

Các bài luyện nói, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề cơ bản thường gặp

12/12/2023

5 cuốn sách Grammar kinh điển - Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

5 cuốn sách Grammar kinh điển – Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

12/12/2023

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

12/12/2023

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

12/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

12/12/2023

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2025