Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Thành thạo tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị – Mẫu câu và từ vựng

Thành thạo tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị – Mẫu câu và từ vựng

19/11/2023 19/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh giao tiếp trong siêu thị

Chắc ai cũng đã nghe câu: “Có thực mới vực được đạo” – thức ăn thức uống chính là nhu cầu quan trọng nhất của chúng ta, cùng với đó là hàng loạt những nhu yếu phẩm khác: giấy vệ sinh, bàn chải,…. Và tất cả những thứ đó đều có thể được tìm thấy tại một nơi: siêu thị. Vậy nên, việc giao tiếp trong siêu thị trở nên rất quan trọng, đây cũng là một trong những chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất bởi du học sinh hay người du lịch nước ngoài. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp cho bạn các mẫu câu và từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị thông dụng nhất!

Có thể bạn quan tâm
  • Notes ngay “từ điển” 500+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
  • Vì sao bạn học tiếng Anh giao tiếp không hiệu quả?
  • 6 web đọc sách tiếng Anh & tải tài liệu miễn phí cho học sinh, sinh viên
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Anh: Hướng Dẫn Phiên Âm, Đánh Vần [2023]
  • Download trọn bộ tài liệu luyện nghe tiếng Anh từ 0 đến level bản ngữ – LangGo

1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong siêu thị thông dụng

Sau đây các các câu mẫu được sử dụng nhiều nhất với chủ đề giao tiếp tiếng Anh trong siêu thị. Cùng xem nhân viên bán hàng và khách hàng đến mua sẽ trò chuyện với nhau như thế nào nhé.

Bạn đang xem: Thành thạo tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị – Mẫu câu và từ vựng

Tiếng Anh giao tiếp cho nhân viên bán hàng:

  • What can I do for you?

Tôi có thể làm gì để giúp bạn?

  • Are you being served?

Đã có ai phục vụ bạn chưa?

  • How much would you like?

Bạn cần mua bao nhiêu?

  • That’s 40.000VND.

Cái đó có giá 40.000VND.

  • Do you need any help packing?

Bạn có cần giúp xếp đồ vào túi không?

  • Do you have a loyalty card?

Bạn có thẻ khách hàng lâu năm không?

  • Sorry, we’re out of salted peanuts at the moment.

Xin lỗi, chúng tôi hết đậu phộng rang muối vào lúc này rồi.

  • Sorry, we don’t carry orange juice.

Xin lỗi, chúng tôi không có nước ép cam.

  • This way, please.

Mời đi lối này.

  • Just follow him. He’ll take you there.

Xin đi theo anh ấy. Anh ta sẽ dẫn bạn tới đó.

  • The change room is over there.

Phòng thay đồ ở đằng kia.

  • Are you being served?

Đã có ai phục vụ anh/chị chưa?

  • Is it for a girl or a boy?/ Is it for men for women?

Bạn đang tìm đồ cho bé trai hay bé gái?/ đàn ông hay phụ nữ?

  • What colour are you looking for?

Bạn muốn tìm màu sắc nào?

  • What size do you want?

Bạn muốn tìm kích thước nào?

  • Do you want to try it on?/Do you want to try them on?

Anh/chị có muốn thử chúng không?

  • What size are you? What size do you take?

Cỡ của anh/chị bao nhiêu?

  • Sorry, it’s out of stock.

Xin lỗi, hết hàng rồi

  • How do they feel?

Anh/chị mặc thấy thế nào?

  • Do they feel comfortable?

Anh/chị mặc có cảm thấy dễ chịu không?

  • Do you need any help packing?

Anh/chị có cần giúp xếp đồ vào túi không?

  • How will you be paying today?

Bạn muốn thanh toán thế nào?

  • Enter your PIN here please.

Vui lòng nhấn mã PIN thẻ.

  • Please sign here.

Xem thêm : Bí quyết giúp học sinh lớp 6 học tốt môn tiếng Anh

Vui lòng ký tại đây

  • Do you have a discount card today?

Quý khách có thẻ giảm giá không?

  • Are you using any coupons today?

Quý khách có dùng phiếu mua hàng không?

  • I’m sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment?

Tôi xin lỗi nhưng thẻ của bạn không được chấp nhận, bạn có muốn thanh toán bằng hình thức khác không?

Tiếng Anh giao tiếp cho khách hàng:

  • Could you tell me where the…is?

Anh chị có thể chỉ cho tôi…ở đâu không?

(Milk: Chỗ bày sữa

Water: Nước

Meat section: Quầy thịt

Frozen food section: Quầy đông lạnh

Household items/ goods: Đồ gia dụng)

  • I’d like…:

Tôi muốn mua…

(That piece of cheese: Mẩu pho mát kia

A slice of pizza: 1 miếng pizza

Three Oranges: 3 quả cam)

  • Do you have milk?

Bạn có bán sữa không?

  • Is that on sale?

Cái đó kia đang giảm giá phải không?

  • Can you tell me where I can find toys?

Anh/chị có thể nói cho tôi biết đồ chơi ở đâu không?

  • Could you tell me where the meat section is?

Anh/chị có thể chỉ cho tôi quầy thịt ở đâu không?

  • Will I find cheese in that section?

Tôi sẽ tìm thấy phô mai trong quầy đó chứ?

  • Where can I find rice?

Tôi có thể tìm thấy gạo ở đâu?

  • I am looking for watermelons. Do you have any?

Tôi đang tìm dưa hấu? Ở đây có không?

  • Could I have a carrier bag, please?

Cho tôi xin một chiếc túi đựng hàng được không?

  • Do you take credit cards?

Anh/chị có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

  • I’ll pay in cash/ I’ll pay by card.

Tôi sẽ trả tiền mặt/ Tôi sẽ trả bằng thẻ

  • Could I have a receipt, please?

Cho tôi xin giấy biên nhận được không?

  • How much is this?

Cái này bao nhiêu tiền?

  • Do you deliver?

Xem thêm : Phương pháp dạy tiếng Anh giao tiếp cho bé hiệu quả nhất

Anh/chị có giao hàng tận nơi không?

  • I’d like to return this.

Tôi muốn trả lại cái này

  • I’d like to change this for a different size.

Tôi muốn đổi cỡ khác

  • Could I have a refund?

Tôi muốn được hoàn lại tiền có được không?

Xem thêm:

    1. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu chụp ảnh
    2. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc
    3. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu giặt là

2. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị

Để có thể “bắn” tiếng Anh khi mua sắm và tìm được đồ mong muốn, chắc chắn bạn cần nạp thêm từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị. Nếu có lỡ quên mất mẫu câu hoàn chỉnh, nhân viên vẫn có thể giúp bạn đi tới chỗ bạn cần.

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị

  • Aisle: Dãy hàng
  • Apple: Táo
  • Bag: Túi
  • Banana: Chuối
  • Beverage: Đồ uống
  • Bread: Bánh mì
  • Canned good: Đồ đóng hộp
  • Cash register: Máy tính tiền
  • Cashier: Quầy thu ngân
  • Checkout counter: Quầy thu tiền
  • Chicken: Gà
  • Conveyor belt: Băng tải đồ
  • Customer: Khách hàng
  • Dairy products: Các sản phẩm từ sữa
  • Deli counter: Quầy bán thức ăn
  • Dried food: Đồ ăn khô
  • Fish: Cá
  • Freezer: Máy làm lạnh
  • Frozen food: Thực phẩm đông lạnh
  • Fruit: Trái cây
  • Grape: Nho
  • Grocery: Tạp phẩm
  • Household item: Đồ gia dụng
  • Meat: Thịt
  • Nylon bag: Túi nilon
  • Powdered milk: Sữa bột
  • Product: Sản phẩm
  • Receipt: Hóa đơn
  • Scale: Chiếc cân đĩa
  • Shopping basket: Chiếc giỏ đựng đồ mua hàng
  • Shopping cart: Chiếc xe đẩy
  • Snack: Đồ ăn vặt
  • Supermarket: Siêu thị
  • Toiletries cosmetic: Hóa mỹ phẩm

Các cụm từ tiếng Anh liên quan tới chủ đề siêu thị

  • Go shopping: đi mua sắm
  • Go on spending spree: mua sắm thỏa thích
  • Hang out at the mall: dạo chơi ở khu mua sắm
  • Try on clothes: thử quần áo
  • Have in stock: còn hàng trong kho
  • Wait in the checkout queue: chờ ở hàng đợi thanh toán
  • Load a trolley/a cart: chất đầy xe đựng hàng
  • Push a trolley/a cart: đẩy xe đựng hàng
  • Pay in cash: trả bằng tiền mặt
  • Pay by credit card: trả bằng thẻ tín dụng
  • Be on special offer: được khuyến mãi đặc biệt
  • Ask for a refund: yêu cầu hoàn lại tiền
  • Exchange an item/a product: đổi sản phẩm, hàng hóa
  • Ask for receipt: yêu cầu hóa đơn
  • Get a receipt: nhận hóa đơn
  • Buy 1 get 1 free: mua một tặng một

3. Đoạn hội thoại mẫu về giao tiếp tiếng Anh trong siêu thị

Để dễ hình dung hơn về tình huống giao tiếp tiếng Anh trong siêu thị cơ bản nhất, các bạn có thể xem thử các đoạn hội thoại mẫu dưới đây.

Hội thoại 1:

  • Hello! Where could I find pork?

Xin chào, tôi có thể tìm thịt lợn ở đâu nhỉ?

  • It’s in the meat store over there, sir.

Nó ở quầy thịt đằng kia, thưa ông.

  • Can you help me to go there? I couldn’t find it.

Bạn có thể giúp tôi tới đó không?

  • Just follow this staff. He’ll take you there.

Đi theo người nhân viên này nhé. Anh ấy sẽ dẫn bạn tới đó.

  • Ok, thanks

Ồ vâng, cảm ơn nhiều.

Hội thoại 2:

  • What kind of meat do you have? It’s from Vietnam or the USA? And how much?.

Bạn có loại thịt nào không? Của Việt Nam hay của Mỹ? Và mỗi loại giá bao nhiêu?

  • We just sell Vietnamese products and the meat price today is 300.000VND per 1 kilo.

Chúng tôi chỉ bán đồ Việt Nam thưa quý khách. Giá thịt hôm nay là 300.000 một cân.

  • That sounds good to me. I will take 2 kilos. Do you have tomatoes?

Được đó. Tôi sẽ lấy 2 cân. Bạn có bán cà chua không?

  • Yes. The price of tomato is 10.000VND per kilo. How many would you like?

Có chứ. Giá cà chua hôm nay là 10.000 một cân. Bạn muốn bao nhiêu?

  • Okay. Please take me 500gram of tomatoes.

Okay. Lấy cho tôi 5 lạng cà chua.

  • Your total cost is 605.000VND. Do you have a loyalty card or a discount card?

Tổng tiền của quý khách là 605.000VND. Bạn có thẻ thành viên hay thẻ giảm giá không?

  • Oh I have a loyalty one. Here it is!

Oh tôi có thẻ thành viên. Nó đây.

  • Thanks. How will you be paying today?

Cảm ơn. Quý khách thanh toán bằng cách nào ạ?

  • I pay in cash. Here you are.

Tôi chả bằng tiền mặt. Đây.

  • Do you need any help packing?

Quý khách có cần giúp xếp đồ vào túi không?

  • No thanks. Could I get a receipt?

Không cảm ơn. Tôi có thể có hóa đơn không?

  • Here you are. Thank you. Have a nice day

Của ông đây, cảm ơn ông. Chúc bạn một ngày tốt lành.

Trên đây là những mẫu câu, từ vựng cũng như đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị, hi vọng bài viết này đã phần nào giúp bạn hiểu rõ hơn và tích lũy được các kiến thức căn bản nhất để có thể tự tin, tránh “ấp úng” khi giao tiếp trong siêu thị nhé. Chăm chỉ tự học tiếng Anh giao tiếp kết hợp song song với việc áp dụng tiếng Anh vào các cuộc nói chuyện thường ngày, trình độ tiếng Anh của bạn sẽ tăng nhanh ngay thôi!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

comments

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: Tổng hợp 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford theo chủ đề »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026