Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 đầy đủ nhất.

Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 đầy đủ nhất.

12/12/2023 12/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài viết tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 được chúng tôi chia sẻ dưới đây nhằm giúp các bạn hệ thống lại cả chương trình học. Cụ thể, đây đều là những kiến thức quan trọng mà bạn thường xuyên va chạm không chỉ ở hiện tại mà còn sử dụng ở những lớp học sau. Để nắm vững hơn về phần ngữ pháp này, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Cách học từ vựng: Làm thế nào nếu không nghĩ ra từ vựng để nói?
  • 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG THÔNG DỤNG NHẤT
  • Tiếng anh giao tiếp tài xế và khách
  • Tìm gia sư tiếng Anh tại nhà
  • 44 phiên âm tiếng Anh | Bí quyết phát âm như người bản ngữ

1. Đại từ nhân xưng (Personal pronouns)

  • Đại từ nhân xưng được dùng để xưng hô khi giao tiếp.
  • Gồm 3 ngôi (ngôi I, ngôi II, ngôi III) và có 8 đại từ:

NgôiSố ítSố nhiềuNgôi thứ I (người nói)I (tôi/mình/ ta/ tớ/…)we (chúng tôi/ chúng ta/…)Ngôi thứ II (người nghe)you (bạn/ anh/ chị/ em/…)you (các bạn/ anh/ chị/ em/…)Ngôi thứ III (người được nói đến)she (chị/ bà/ cô ấy/…) he (anh/ ông/ chú ấy…) it (nó/ thứ đó/ vật đó/…)they (họ/ chúng nó/ những vật đó)

Bạn đang xem: Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 đầy đủ nhất.

2. Thì hiện tại đơn (Present simple)

Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên, một hành động chung chung, lặp đi lặp lại nhiều lần.

2.1 Thì hiện tại đơn của động từ TO BE (The present simple tense of TO BE)

a) Thể khẳng định: (+) Động từ to be (am, is, are) được chia theo các đại từ nhân xưng:b) Thể phủ định: (-) Thêm NOT sau động từ to beIam=>I’mI am not => I’m not (I ain’t)Heis=>He’sHe is not =>He isn’t(He’s not)Sheis=>She’sShe is not =>She isn’t(She’s not)Itis=>It’sIt is not =>It isn’t(It’s not)Weare=>We’reWe are not =>We aren’t(We’re not)Youare=>You’reYou are not =>You aren’t(You’re not)Theyare=>They’reThey are not ==>They aren’t(They’re not) c) Thể nghi vấn: (?) Muốn đặt câu hỏi, đưa “to be” lên trước đại từ nhân xưng:AmI…?Yes, you are/No, you are not.Isshe…?Yes, she is/No, she is not.Ishe…?Yes, he is/No, he is not. Is it… ?Yes, it is/No, it is not.Arethey…?Yes, they are/No, they are not.Arewe…?Yes, we are/No, we are not.Areyou…?Yes, I am/No, I am not.

2.2 Thì hiện tại đơn của động từ thường (The simple present tense of ordinary verbs)

Số ít He/She/ItSố nhiều I/We/You/TheyKhẳng định (+)S + Vs/es + OS + V-inf + OPhủ định (-)S + does NOT + V-inf + OS + do NOT + V-inf + ONghi vấn (?)Does + S + V-inf + O?

Trả lời:

  • Yes, he/she/it does
  • No, he/she/it doesn’t

Do + S + V-inf + O?

Trả lời:

  • Yes, I/we/you/they do
  • No, I/we/you/they don’t

2.3 Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

  • every day/night/week/year…
  • in the morning/afternoon/evening…

3. Cách đổi câu từ số ít => số nhiều

3.1 Đổi đại từ

Số ítSố nhiềuI (tôi)We (chúng tôi)He/She/It (anh/chị/em/nó)They (họ/chúng nó)You (bạn)You (các bạn)This (cái này)These (những cái này)That (cái kia)Those (những cái kia)

3.2 Đổi động từ “to be”

Cùng với việc thay đổi chủ từ, đổi động từ sao cho hòa hợp là một trong các bước cơ bản để chuyển câu số ít sang số nhiều. Cụ thể:

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh trình độ A1 A2 theo chủ đề PDF

Số ítSố nhiềuam/isare

3.3 Đổi danh từ số ít sang danh từ số nhiều

Muốn chuyển danh từ số ít sang số nhiều thì thêm “s” hoặc “es” vào đằng sau từ. Lưu ý, bỏ a/an khi chuyển sang số nhiều Ví dụ: He is a student. => They are students.

4. Đại từ sở hữu (Possessive pronouns):

Là những đại từ dùng để chỉ sự sở hữu. Ví dụ: His watch is expensive. Mine is cheap. Vì cũng là một loại đại từ nên đại từ sở hữu có thể đứng ở các vị trí sau:

  • Đứng làm chủ ngữ (Subject). Ví dụ: His watch is expensive. Mine is cheap.
  • Đứng làm tân ngữ (Object). Ví dụ: He bought his watch a week ago. I bought mine 2 days ago.
  • Đứng sau giới từ (trong cụm giới từ). Ví dụ: I could tackle her issue easily but I don’t know what to do with mine.

Đại từ sở hữuÝ nghĩaVí dụMineCủa tôiYour ring is not as lovely as mine.HisCủa anh ấyHow can he drink my bottle of water, not his?HersCủa cô ấyI can’t find my lipstick so I use hers.ItsCủa nóThe football team is proud of its ability to perform.TheirsCủa họIf you don’t have a hat, you can borrow theirs.YoursCủa bạnI will give you mine and you give me yours.

5. Tính từ sở hữu (Possessive adjective)

Tính từ sở hữu đứng trước danh từ để chỉ ra rằng danh từ đó thuộc về ai. Tính từ sở hữu dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Các tính từ sở hữu cùng với các đại từ nhân xưng có tương quan như sau:

Đại từ nhân xưngTính từ sở hữuIMyYou YourHeHisSheHerOneOne’sWeOurYouYourTheyTheir

6. Câu hỏi Wh- & Câu hỏi Yes/No (Wh- question & Yes/No question)

Trong tiếng Anh có rất nhiều dạng câu hỏi, trong chương trình học lớp 6, các bạn sẽ được làm quen với 2 loại câu hỏi chính: câu hỏi bắt đầu bằng Wh- và câu hỏi dạng đảo (Yes/No question).

6.1 Wh-question

Câu hỏi bắt đầu bằng Wh- dùng để hỏi thông tin về người, sự vật, sự việc. Cách thành lập câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi Wh- như sau:

Từ hỏiTrợ động từChủ từĐộng từTân ngữWh-What/When/Why /How/Whom/Where/…doeshe/she/it+ V-inf + OdoI/we/they/you+ V-inf + O

Câu hỏi bắt đầu bằng các từ nghi vấn được liệt kê trong bảng sau:

Từ để hỏiÝ nghĩaChức năngVí dụWhoaihỏi ngườiWho closed the window?Whatgì/cái gìhỏi sự vật/sự việcWhat is your name?Whereở đâuhỏi địa điểm/nơi chốnWhere do you come from?Whenkhi nàohỏi thời điểm/thời gianWhen were you born?Whosecủa aihỏi về chủ sở hữuWhose is this watch?Whytại saohỏi lý doWhy did you do that?What timemấy giờhỏi giờ/thời gian làm việc gì đóWhat time is it?Whichcái nào/người nàohỏi lựa chọnWhich color do you like?Hownhư thế nào/bằng cách nàohỏi về cách thức/trạng thái/hoàn cảnhHow does this work?How manysố lượng bao nhiêusố lượng bao nhiêuHow many books are there?Whomhỏi ngườilàm tân ngữWhom did you meet yesterday?Why don’ttại sao khônggợi ýWhy don’t we go out tonight?How farbao xahỏi khoảng cáchHow far is it?How longbao lâuhỏi độ dài về thời gianHow long it will take to repair my bike?How muchbao nhiêuhỏi số lượngHow much money do you have?How oldbao nhiêu tuổihỏi tuổiHow old are you?

6.2 Yes/No question

Xem thêm : [Review] Học viện Sununi Academy cung cấp khóa học IELTS và giao tiếp

Câu hỏi dạng đảo tiếp tục được chia làm 2 dạng: câu hỏi xác định và câu hỏi phủ định. Cách thành lập câu hỏi này như sau:

Công thứcChức năngVí dụCâu hỏi xác địnhTo be/Do/Does/Has/Have/Did/Modal verbs + S + V-inf + O?Do you have a boyfriend? Yes, I doCâu hỏi phủ địnhTo be/Do/Does/Has/Have/Did/Modal verbs + NOT + S + V-inf + O?Để diễn tả sự ngạc nhiênIsn’t she a teacher?Khi người nói mong đợi người nghe đồng ý với mìnhIsn’t it a lovely day?

7. Tính từ mô tả

Dùng để diễn tả diện mạo và tính cách của con người, tính chất của sự vật, sự việc.

Tính từ miêu tảVí dụDiện mạo, bề ngoàibeautiful, pretty, gorgeous, slim, skinny…Kích thước, hình dạngbig, small, giant,…Tính cáchactive, friendly, lazy,…Trạng thái cảm xúchappy, sad,…Tuổiold, young,…Màu sắcred, green, blue,…

Tính từ nhìn chung có nhiều chức năng và tùy vào mỗi chức năng nó đảm nhiệm mà sẽ đứng ở những vị trí khác nhau trong câu. Tuy nhiên, trong chương trình tiếng Anh lớp 8, các bạn sẽ tập trung làm quen 3 vị trí thường gặp của tính từ, đó là:

Vị trí của tính từ trong câuCông thứcVí dụĐứng sau động từ to be để bổ nghĩa cho chủ ngữS + to be + adjMy school is big.Đứng sau động từ to be để bổ nghĩa cho danh từ đứng ngay trước nóS + to be + (a/an/the) + adj + nounIt is an old city.Dạng câu hỏiTo be + S + adj?Is your house big? – Yes, it is./No, it isn’t.Lưu ý

  • Động từ to be phải phù hợp với chủ ngữ S.
  • Khi adj bổ nghĩa cho danh từ số ít, thường có mạo từ a/an hoặc the đứng trước.

8. Các mẫu câu hỏi & trả lời

Tùy mục đích của người hỏi mà câu hỏi và câu trả lời trong tiếng Anh sẽ có công thức riêng. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 nhìn chung chỉ yêu cầu các bạn nắm rõ cách sử dụng các câu hỏi về môi trường học đường, cụ thể như sau:

Công thứcVí dụHỏi và trả lời với ORIs A or B?Are you an engineer or a teacher? => I’m a teacher.Hỏi & trả lời về trường họcWhich (=What) school + do/does + S + go to?Which school do you go to?S + go/goes + tên (trường) + schoolI go to Tran Van On school.Hỏi & trả lời về khối lớp/lớpWhich grade/class + be + S + in?Which class are they in?S + to be + in + grade/class + tên lớpThey are in class 6A1.Hỏi & trả lời về tầng lầuWhich floor + be + S + on?Which floor is your classroom on?S + be + on + the + số thứ tự + floorIt’s on the second floor.Hỏi & trả lời về số lượngHow many + noun (số nhiều) + are there…? How many classrooms are there in your school?There are 60 classrooms in my school.How many + noun (số nhiều) + do/does + S + V-inf ?How many pencils do you have?I have one pencil.Hỏi & trả lời về hoạt động hằng ngàyWhat + do/does + S + do?What does she do at night?She watches TV at night.Hỏi thời gian của các hoạt độngWhat time do/does + S + V-inf +…?What time do we have Math?S + V(s/es) + at + thời gianWe have it at half-past twelve.

9. Thì Hiện tại Tiếp diễn (Present progressive tense)

Thì Hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại (ngay khi đang nói).

Công thứcVí dụKhẳng định (+)S + am/is/are + V-ing + OWe are playing soccer.Phủ định (-)S + am/is/are + NOT + V-ing + OWe are not playing soccer.Nghi vấn (?)Am/Is/Are + S + V-ing + O?Are you playing soccer?Trả lời: Yes, S + am/is/are No, S + am/is/are NOTYes, we are./No, we are not.Dấu hiệu nhận biết

  • now, right now, at present, at this time, at the moment,…
  • Câu mệnh lệnh (Look!/ Listen!/ Quiet!/ …)
  • Câu hỏi Where + be + S?

Hy vọng bài viết tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 trên đây sẽ giúp các bạn học được những kiến thức mới và ôn tập lại kiến thức cũ đã học ở tiểu học. Hãy chú ý đọc kĩ định nghĩa, cách dùng và phân tích ví dụ để hiểu bài và nhớ bài lâu hơn nhé! Và đừng quên làm thêm nhiều dạng bài tập khác nhau để vận dụng các kiến thức vừa học được nhé.

Xem thêm: Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 7

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh về quần áo trong tiếng Anh
Next Post: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Kết nối tri thức »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026