Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng đầy đủ nhất

Tổng hợp mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng đầy đủ nhất

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực ngân hàng thì chắc chắn bạn phải có vốn tiếng Anh cơ bản để giao tiếp với khách hàng người nước ngoài. Việc cập nhật và bổ sung tiếng Anh giao tiếp ngân hàng là việc làm vô cùng cần thiết giúp bạn tự tin hơn khi làm việc. Hãy cùng chúng tôi theo dõi các mẫu câu cùng các tình huống giao tiếp tiếng Anh thường gặp nhất tại ngân hàng trong bài viết dưới đây.

Có thể bạn quan tâm
  • 1000+ từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất có phiên âm IPA
  • 89 câu giao tiếp tiếng Anh hằng ngày lịch thiệp cần phải biết
  • Cách học tiếng Anh lớp 8 hiệu quả cho người mất gốc
  • Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Tập 1 – Kết nối tri thức Giải SBT Tiếng Anh 6
  • 5 cách học tiếng Anh chuyên ngành hiệu quả

Tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

Tiếng Anh giao tiếp ngân hàng nói riêng và tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng nói chung đều có một số từ hoặc cụm từ vựng thường xuyên sử dụng. Do đó, khi làm việc trong môi trường này đòi hỏi bạn phải nắm vững các thuật ngữ này để áp dụng trong công việc.

Bạn đang xem: Tổng hợp mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng đầy đủ nhất

  • ATM: Viết tắt của cụm từ abbreviation of Automated Teller Machine. Đây là máy rút tiền tự động được dựng ở trên các đường phố giúp bạn có thể giao dịch rút tiền khỏi tài khoản bằng loại thẻ đặc biệt do ngân hàng cấp.
  • Bank charge (Phí ngân hàng): Phí này được hiểu là tổng số tiền mà bạn phải trả cho các dịch vụ của ngân hàng. P
  • Cash (Tiền mặt): Đây là dạng tiền giấy.
  • Credit card: Đây là thẻ tín dụng – tấm thẻ nhựa được dùng để thanh toán khi ăn uống, mua sắm, du lịch,….sau đó tiền sẽ được thu lại từ bạn vào thời gian theo ngân hàng quy định.
  • Debit (Ghi nợ): Số tiền được rút ra khỏi một tài khoản ngân hàng
  • Debt (Khoản nợ): Đây là số tiền nợ một người khác hoặc nợ một cái gì đó.
  • Deposit/ pay in (Gửi tiền/thanh toán): Hình thức khách hàng nộp tiền vào tài khoản ngân hàng.
  • Expense (Chi phí): Khoản phí được tính khi bạn sử dụng tiền hoặc tiêu tiền.
  • Interest (Lãi): Là số tiền được ngân hàng trả từ việc giữ tiền của bạn trong tài khoản.
  • Payee (Người thụ hưởng): Đây là người được trả tiền hoặc sẽ được trả tiền.
  • Tax (Thuế): Một khoản tiền được trả cho chính phủ dựa trên thu nhập cá nhân hoặc chi phí hàng hóa hoặc dịch vụ mà bạn mua.
  • Withdraw (Rút tiền): Lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng của bạn.
Thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh ngân hàng
Thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh ngân hàng

>>> Xem thêm: tiếng anh online lớp 3 – Phương pháp tạo hứng thú cho trẻ

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng thông dụng

Dưới đây là các mẫu câu tiếng Anh thông dụng nhất trong lĩnh vực ngân hàng mà các bạn có thể tham khảo:

Mẫu câu tiếng Anh về mở và đóng tài khoản

I want to open a current account. Could you give me some information? (Tôi muốn mở 1 tài khoản vãng lai. Bạn có thể cho tôi biết một vài thông tin không?)

I need a checking account so that I can pay my bill. (Tôi cần 1 tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn của tôi.)

We’d like to know how to open a savings account. (Chúng tôi muốn biết cách mở 1 tài khoản tiết kiệm.)

Can I open a current account here? (Tôi có thể mở 1 tài khoản vãng lai ở đây được không?)

I want to set up an account. (Tôi muốn lập 1 tài khoản.)

I’d like to open an account. (Tôi muốn mở 1 tài khoản.)

What kind of account do you prefer? (Anh thích loại tài khoản nào hơn?)

I’d like to open a fixed account. (Tôi muốn mở 1 tài khoản có kỳ hạn.)

I’d like to close out my account. (Tôi muốn đóng tài khoản của tôi.)

Mẫu câu tiếng Anh về gửi tiền

I want to know my balance. (Tôi muốn biết số dư trong tài khoản của tôi.)

Do you want to make a deposit or make a withdrawal? (Anh/ chị muốn gửi tiền hay rút tiền?)

I want to deposit $5 million into my account. (Tôi muốn gửi 5 triệu USD vào tài khoản của tôi.)

How much do you want to deposit with us? (Ông/ bà muốn gửi bao nhiêu tiền?)

Please tell me how you would like to deposit your money? (Vui lòng cho tôi biết ông/ bà muốn gửi tiền theo phương thức nào?)

Is there any minimum for the first deposit? (Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)

Can you tell me if there is any minimum for the first deposit? (Làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)

Mẫu câu tiếng Anh về rút tiền

I’d like to withdraw 4 million VND against this letter of credit. (Tôi muốn rút 4 triệu đồng với thư tín dụng này.)

I need to make a withdrawal. (Tôi cần rút tiền.)

Xem thêm : Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Sách Mới (Đầy Đủ Nhất)

What if I overdraw? (Chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi rút quá số tiền quy định?)

Please bring the passbook back when you deposit or withdraw money. (Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền, ông/ bà nhớ mang theo sổ tiết kiệm.)

>>> Tham khảo: Website học tiếng anh online 123 miễn phí cho các bé

Mẫu câu tiếng Anh về lãi suất ngân hàng

Please tell me what the annual interest rate is. (Vui lòng cho tôi biết lãi suất thường niên là bao nhiêu.)

The interest is added to your account every year. (Tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản của bạn mỗi năm.)

What is the annual interest rate? (Lãi suất thường niên là bao nhiêu?)

The interest rate changes from time to time. (Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ.)

Please fill in this form first. (Trước tiên làm ơn điền vào phiếu này.)

Mẫu câu tiếng Anh về lãi suất ngân hàng
Mẫu câu tiếng Anh về lãi suất ngân hàng

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng dành cho nhân viên

How much do you want to withdrawal with us? (Bạn muốn rút bao nhiêu?)

Do you want to make a withdrawal or make a deposit? (Bạn muốn rút tiền hay gửi tiền?)

Please tell me how you would like to withdrawal your money? (Vui lòng cho tôi biết bạn muốn rút tiền theo phương thức nào?)

The interest is added to your account every month (Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi tháng)

Your letter of credit is used up (Thư tín dụng của bạn đã hết hạn sử dụng)

When you deposit or withdraw money, Please bring passbook back (Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền bạn nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé)

Here is your passbook (Đây là sổ tiết kiệm của bạn)

Please fill in this form first (Trước tiên bạn làm ơn điền vào phiếu này)

Please enter the password (Bạn vui lòng nhập mật mã)

Your deposit is exhausted (Tiền gửi của bạn đã hết)

Please write your account number on the back of the cheque (Bạn vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc)

Just sign your name in it (Bạn chỉ cần ký tên của mình vào đó)

Đoạn hội thoại tiếng Anh giữa giao dịch viên ngân hàng và khách hàng

Dưới đây là đoạn hội thoại tiếng Anh giữa giao dịch viên ngân hàng và khách hàng mà các bạn có thể tham khảo thêm:

A: Good morning, madam. What can I do for you? (Chào bà. Tôi có thể giúp gì cho bà?)

Xem thêm : 5 tuyệt chiêu độc lạ 2021 để nghe tiếng Anh thần thánh

B: I want to deposit $200 million in your bank. (Tôi muốn gửi 200 triệu USD tại ngân hàng này.)

A: What kind of account do you want, current account or fixed account? (Bà muốn gửi loại tài khoản nào, tài khoản vãng lai hay tài khoản có kỳ hạn?)

B: I’m not sure. Please tell me the interest rates, will you? (Tôi không rõ lắm. Anh có thể cho tôi biết lãi suất của từng loại được không?)

A: No problem. For a current account, the rate is 1% for one year. But for a fixed account, it’s 1.6% per year at present. (Không vấn đề gì thưa bà. Đối với tài khoản vãng lai, lãi suất là 1% một năm. Nhưng với tài khoản có kỳ hạn, thời điểm hiện tại lãi suất là 1,6%.)

B: Oh, they’re quite different. I’d like to have a fixed account. (Ồ, khác nhau khá nhiều. Vậy tôi chọn loại tài khoản có kỳ hạn.)

A: Here’s your bankbook. The interest is added to your account every year. (Sổ tiết kiệm của bà đây. Hằng năm lãi suất sẽ được thêm vào tài khoản của bà.)

B: Thanks for your help. (Cảm ơn sự giúp đỡ của anh.)

A: It’s my pleasure. (Rất hân hạnh.)

Hội thoại giữa giao dịch viên và khách hàng
Hội thoại giữa giao dịch viên và khách hàng

>>> Tìm hiểu thêm: Mẫu câu tiếng anh giao tiếp văn phòng phổ biến

Các từ vựng thông dụng cần biết khi đến ngân hàng

Dưới đây là một số từ vựng thông dụng mà bạn cần biết khi đến giao dịch tại ngân hàng:

Capital /ˈkæpɪtl/: vốn

Asset /ˈæsɛt/: tài sản

Balance /ˈbæləns/: quyết toán, số dư

Brokerage /ˈbrəʊkərɪʤ/: sự môi giới

Cash /kæʃ/: tiền mặt

Cost /kɒst/: chi phí

Debt /dɛt /: nợ

Investment /ɪnˈvɛstmənt/: sự đầu tư

Invoice /ˈɪnvɔɪs/: hóa đơn

Deposit /dɪˈpɒzɪt/: tiền gửi

Exchange rate / ɪksˈʧeɪnʤ reɪt/: tỷ lệ hối đoái

Interest /ˈɪntrɪst/: lãi suất

Trên đây là tổng hợp chi tiết các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng thông dụng nhất hiện nay. Chúc các bạn áp dụng thành công và nâng cao trình độ ngoại ngữ của mình.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Khóa Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Hiệu Quả – Thi Đỗ JLPT
Next Post: Tiết lộ bí quyết học từ vựng tiếng Anh qua phim hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026