Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Tổng hợp ngữ pháp N4

Tổng hợp ngữ pháp N4

07/10/2023 07/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video ngữ pháp tiếng nhật n4

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu tới các bạn tổng hợp Tổng hợp ngữ pháp N4 theo sách Mimi kara oboeru nihongo và Shin kanzen master. Các bạn hãy học theo sách mimi trước (với 90 cấu trúc). Sau đó hãy học lướt qua sách Shin kanzen master phía sau.

Có thể bạn quan tâm
  • Bộ thủ tiếng Nhật là gì và cách học thuộc nhanh
  • Từ vựng tiếng Nhật bài 11 trong giáo trình Minna no Nihongo
  • Tôi đã trở thành cao thủ với các phương pháp luyện đọc tiếng Nhật này!
  • Học tiếng Nhật khó hay dễ? Lời khuyên cho ai có ý định học tiếng Nhật?
  • Khám phá bản đồ Nhật Bản – “mỗi vùng một vẻ tuyệt mỹ”

Nếu có thời gian, các bạn có thể học lướt nhanh các cấu trúc ngữ pháp N5 trước khi bắt đầu học sang các cấu trúc N4 JLPT

Bạn đang xem: Tổng hợp ngữ pháp N4

Các bạn có thể sử dụng bài này như 1 dạng sơ đồ tóm tắt ngữ pháp N4. Lướt qua những cấu trúc mình đã biết (Vì nhiều cấu trúc ngữ pháp N4 các bạn có thể đã học trong sách minano nihongo rồi). Học sâu hơn những cấu trúc ngữ pháp N4 mà mình không rõ.

Tổng hợp ngữ pháp N4 sách mimi

Tổng hợp ngữ pháp N4 sách mimi kara oboeru nihongo

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 1

1. ~ できる – dekiru : Có thể (làm việc gì đó) 2. られる – rareru : Thể khả năng 3. ようになる – youni naru : Trở nên có thể 4. つもり – tsumori : Định, dự định làm gì 5. よう – you : Thể ý chí

Bài 2

6. Vようと思う – you to omou : Định ~ 7. ~かた – kata : Cách ~ 8. ~とか – toka : Hoặc là… hoặc là… 9. ~の/こと – no/ koto : Việc… (Danh từ hóa động từ) 10. ~ため(に) – tame (ni) : Để…

Bài 3

11. Vたこと – takoto : Đã từng/ chưa từng làm gì 12. より / ほど~ない / ほうが – yori/ hodo ~ nai/ houga : A so với B thì ~/ so với A thì B ~ hơn 13. AはBが – A wa B ga : B là 1 bộ phận của A 14. にする – nisuru : Biểu thị sự quyết định, lựa chọn gì đó 15. だろう – darou : Có lẽ, tôi nghĩ rằng

Bài 4

16. ~と言う / 聞く / 書く など – toiu/ kiku/ kaku nado : Nói, nghe, viết rằng… 17. ~ほうがいい – hou ga ii : Nên… 18. 疑問詞 + でも – demo : Toàn bộ, dù là (cái gì), bất kể (khi nào, ở đâu, ai) cũng… 19. ~かどうか – kadouka : có ~ hay không. Từ nối, sử dụng khi trong câu không có từ để hỏi 20. ~か – ka : Từ nối, sử dụng khi trong câu có từ để hỏi

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 5

21. そうだ – souda : Truyền đạt lại thông tin mình nhận được từ người khác, tivi, báo chí… 22. ので – node : Vì… (lý do, nguyên nhân) 23. のに – noni : Vậy mà (biểu thị sự ngạc nhiên, bất mãn, tiếc nuối khi 1 sự việc xảy ra khác với dự đoán) 24. Vてしまう – teshimau : Lỡ ~ mất rồi 25. Vてみる – temiru : Thử làm gì đó

Bài 6

26. ~やすい/ にくい – yasui/ nikui : Dễ/ khó làm gì 27. ~がする – gasuru : Có cảm giác thấy… 28. ~(よ)うか/ ましょうか – youka/ mashouka : Rủ ai cùng làm gì, gợi ý làm gì 29. ~てはいけない – te wa ikenai : Cấm không được làm gì đó 30. ~なければならない/ なくてはいけない – nakereba naranai/ nakute wa ikenai : Phải làm gì đó

Bài 7

31. ~てもいい/ かまわない ・ なくてもいい/ かまわない – temoii/ kamawanai ・ nakutemoii/ kamawanai : Làm… được・Không cần làm… cũng được 32. Mệnh lệnh / ~なさい / ~な – nasai/ na : Ra lệnh cho ai đó/ Ra lệnh cho người dưới/ Cấm ai đó làm 33. ~こと/ ということ – koto/ toiu koto : Việc… (danh từ hóa câu) 34. あげる/ もらう/ くれる – ageru/ morau/ kureru : Cho ai đó cái gì/ nhận từ ai cái gì/ ai cho mình cái gì 35. さしあげます/ やる/ いただく/ くださる – sashiagemasu/ yaru/ itadaku/ kudasaru : Cho ai đó cái gì/ nhận từ ai cái gì

Bài 8

36. ~そうだ – souda : Có vẻ… 37. ~ため(に) – tame (ni) : Nêu nguyên nhân, lý do 38. ~すぎる – sugiru : Quá… 39. ~ておく – teoku : Làm cái gì sẵn trước 40. (~も)… し、~も – (~mo)…shi, ~mo : Liệt kê những thứ có tính chất giống nhau

Bài 9

41. でも – demo : Ngay cả… cũng 42. のようだ – noyouda : Giống, giống như 43. ことがある – koto ga aru : Đôi khi cũng có ~ 44. のだ – noda : Dùng khi người nói muốn xác nhận hoặc yêu cầu người nghe giải thích, cung cấp thêm thông tin về việc gì đó 45. も – mo : Tới tận….

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10

Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giáo dục

46. ようだ – youda : Có vẻ, hình như 47. らしい – rashii : Nghe đồn, có vẻ 48. かもしれない – kamoshirenai : Có thể, có khả năng 49. ところだ – tokoroda : Sắp sửa, chuẩn bị bắt đầu; Đang ~; Vừa mới ~ 50. ばかり – bakari : Chỉ, chỉ toàn là; Suốt ngày, chỉ toàn làm

Bài 11

51. ~がる – garu : Nói về tâm trạng, cảm xúc, mong muốn của người thứ 3 52. ~だす/ はじめる/ おわる/ つづける – dasu/ hajimeru/ owaru/ tsudzukeru : Bắt đầu/ kết thúc/ tiếp tục làm gì 53. ~でも – demo : Đưa ra 1 ví dụ 54. ~の – no : Nhấn mạnh sự quan tâm với điều cần hỏi (dùng trong hội thoại, bằng với か) 55. ~かな(あ) – kana(a) : Tự nói với bản thân mình, hoặc khi hỏi người khác

Bài 12

56. ~と – to : Cứ (hễ)… thì…; Vừa mới… thì lập tức…; Khi nhận ra điều gì mà trước đó không nhận ra 57. ~たら – tara : Nếu… thì…; Sau khi… thì…; Khi nhận ra điều gì mà trước đó không nhận ra 58. ~ば – ba : Thể giả định 59. ~なら – nara : Nếu là ~ 60. ~たら/ば + いいですか – tara/ ba + iidesuka : Xin lời khuyên, hỏi về vấn đề không hiểu

Bài 13

61. 〜と/ たら/ ばいい – to/ tara/ ba ii : Mong rằng, hy vọng 62. 〜と/ たら/ ばいい – to/ tara/ ba ii : Đề nghị, khuyên ai đó nên làm gì 63. 〜ても/ でも – temo/ demo : Cho dù, dù là 64. こんな/ そんな/ あんな – konna/ sonna/ anna : Như thế này, tới mức này (đó, vậy) 65. こう/ そう/ ああ – kou/ sou/ aa : Như thế này, như vậy, như thế

Bài 14

66. 〜てあげる/ もらう/ くれる – teageru/ morau/ kureru : Giúp ai làm gì/ Nhận được sự giúp đỡ từ ai/ Mình được ai giúp 67. 〜てさしあげる/ やる/ いただく/ くださる – tesashiageru/ yaru/ itadaku/ kudasaru : Giúp ai làm gì/ Nhận được sự giúp đỡ từ ai/ Mình được ai giúp 68. ことにする – koto ni suru : Tự quyết định làm gì 69. ことになる – koto ni naru : Được quyết định 70. 〜ようとする – youto suru : Cố gắng làm gì đó nhưng….

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 15

71. ~ようにする – youni suru : Cố gắng hết sức để làm gì đó 72. ~てくる/ていく – tekuru/ teiku : Nói về sự di chuyển ngày càng tiến gần hoặc rời xa mình; Nói về 1 hành động hay 1 sự thay đổi tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại (tekuru), hoặc 1 sự việc sẽ tiếp diễn hướng tới tương lai (teiku) 73.Thể bị động. Tham khảo thêm kiến thức về thể bị động trong bài : Thể bị động tiếng Nhật 74. Thể sai khiến 75. Thể sai khiến bị động

Bài 16

76. ~(さ)せてください – (sa)sete kudasai : Yêu cầu ai đó cho phép làm gì 77. ~まで – made : Diễn tả trạng thái, hành động được tiếp tục cho đến khi… 78. ~までに – madeni : Giới hạn thời gian, thời điểm kết thúc của 1 hành động 79. ~あいだ(は) – aida (wa) : Trong lúc, trong khi… Làm suốt 1 hành động 80. ~あいだに – aida ni : Trong lúc, trong khi… Đã làm hoặc sẽ làm gì đó

Bài 17

81. 〜ように言う/ 伝える/ 注意する – youni iu/ tsutaeru/ chuui suru : Dùng để trích dẫn, truyền đạt lại thông tin về 1 yêu cầu, nhắc nhở 82. 〜さ – sa : Độ ~ (chuyển tình từ thành danh từ) 83. Kính ngữ 84. Khiêm nhường ngữ 85. Thể lịch sự

Bài 18

86. ~まま – mama : Cứ để… như vậy 87. ~ずに – zuni : Diễn tả trạng thái không làm gì 88. ~はず – hazu : Chắc chắn… 89. ~たばかり – tabakari : Vừa mới… 90. ~ちゃ/ちゃう – cha/ chau : Thể rút gọn của しまう

Tổng hợp ngữ pháp N4 sách Shinkanzen master

Sau khi đã học xong 90 cấu trúc ngữ pháp N4 trên, các bạn hãy ôn lại và học thêm những câu trúc ngữ pháp N4 thuộc sách shinkanzen master. Hãy lưu ý những cấu trúc bôi nền vàng. Đó là những cấu trúc chưa có trong sách mimi kara oboeru N4

Ngữ pháp N4 sách kanzen bài 1

1. ~ なら~ 2. ~ ば ~ 3. ~(も)~し、~し~ – ~(mo) ~shi, ~shi~ : Vừa… vừa…, không những… mà còn… 4. ~Vようになる 5. ~Vる/ Vないようにする~

Bài 2

6. ~Vるようになる 7. ~Vれる thể bị động 8. ~かどうか~ 9. ~かもしれない~ 10. ~く/ にする

Bài 3

11. ~ことにする 12. ~ことになっている – koto ni natteiru : Diễn tả lịch trình đã được sắp xếp trước, quy tắc, quy định 13. ~しか~ない – ~shika~nai : Chỉ ~ 14. ~すぎる~ 15. ~ずに~

Bài 4

Xem thêm : Cách nói anh nhớ em tiếng Nhật chuẩn như người Nhật

16. ~そうに/そうな/ そうです~ – souni/ souna/ soudesu : Có vẻ, trông như, nghe nói là 17. ~ たがる ~ 18. ~たところ – tatokoro : Sau khi làm gì đó thì… 19. ~たほうがいい/ ~ないほうがいい 20. ~ために

Ngữ pháp N4 sách kanzen bài 5

21. ~たら ~ 22. ~つもりです 23. ~てあげる 24. ~てある – tearu : Miêu tả trạng thái, kết quả của hành động 25. ~ていただけませんか – te itadakemasenka : ~ cho tôi… được không?

Bài 6

26. ~ておく(ておきます) 27. ~てくれる 28. ~てしまう 29. ~でしょう ~ – deshou : Có lẽ 30. ~てほしい – tehoshii : Muốn ai đó làm gì cho mình

Bài 7

31. ~てみる 32. ~てもらう 33. ~と~ 34. ~という ~ 35. ~とおりに ~ – toorini : Theo như, đúng theo như, làm theo như

Bài 8

36. ~ところに/ ところへ ~ – tokoroni/ tokoroe : Đúng trong lúc, trong khi 37. ~と思 (おも) う 38. ~ないで~ 39. ~ながら~ – nagara : Vừa… vừa… 40. ~なさい~

Bài 9

41. ~にくい~ 42. ~によると、~そうです – niyoruto, soudesu : Theo như… thì nghe nói là… 43. ~のに 44. ~ば~ほど~ – ~ba~hodo~ : Càng… càng… 45. ~ばあいに~ – baaini : Trong trường hợp, trong tình huống

Ngữ pháp N4 sách kanzen bài 10

46. ~はずがない 47. ~はずです 48. ~みたい – mitai : Hình như… 49. ~ものなら~ – mononara : Nếu… Diễn tả ước muốn khó thành hiện thực, hay 1 điều kiện sẽ có thể xảy ra 50. ~もの~ – mono : Vì… Mang tính chất biện minh, lý do

Bài 11

51. ~ものか – monoka : Không có chuyện, không thể nào đâu 52. ~ものの~ – monono : Tuy nhiên, dù cho… nhưng 53. ~やすい~ 54. ~ようです 55. ~ように

Bài 12

56. ~んです – ndesu : Đấy là vì ~ 57. ~間(あいだ)に~ 58. ~予定 – yotei : Có dự định, kế hoạch 59. Vさせられる sai khiến bị động 60. Vさせる thể sai khiến

Bài 13

61. Vるな – runa : Cấm làm gì 62. Vれる thể khả năng 63. てもいい – temoii : Làm gì đó cũng được

Trên đây là nội dung tổng hợp ngữ pháp N4. Như vậy các bạn đã hoàn thành toàn bộ các cấu trúc ngữ pháp cấp độ N4 thuộc giáo trình mimi karaoboeru nihongo và Shin Kanzen Master. Sau khi đã nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này, các bạn có thể tiếp tục học các cấu trúc ngữ pháp N3 trong bài viết : Tổng hợp ngữ pháp N3 – Luyện thi JLPT N3

Ngoài ra trong quá trình luyện thi N4. Các bạn cần học đều cả các kỹ năng khác : Từ vựng N4, Kanji N4, Luyện đọc N4 và Luyện nghe N4. Làm các đề thi N4. Hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N4 trong 2 tháng để có sự phân bổ thời gian hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !

We on social : Facebook – Youtube – Pinterest

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 8 bí mật giúp cải thiện tiếng anh của bạn rõ rệt chỉ sau 3 tháng
Next Post: THÔNG TIN CÔNG TY VINACONEX – Công ty xuất khẩu lao động Vinaconex »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

12/12/2023

Các bài luyện nói, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề cơ bản thường gặp

12/12/2023

5 cuốn sách Grammar kinh điển - Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

5 cuốn sách Grammar kinh điển – Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

12/12/2023

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

12/12/2023

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

12/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

12/12/2023

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2025