Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật /

11/10/2023 11/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video một số từ vựng tiếng nhật

Có thể bạn quan tâm
  • Học tốt Ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại từ chỉ phương hướng
  • Cách Đếm Số Trong Tiếng Nhật Đơn Giản, Dễ Nhớ
  • Cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả – Nhanh thuộc nhớ lâu
  • NGỮ PHÁP BÀI 39 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
  • Các trường cấp 3 dạy tiếng Nhật ở Hà Nội 

Ngôn ngữ là một phương tiện để gọi tên và truyền đạt mọi thứ xung quanh con người. Từ thứ có thể sờ chạm cho đến những thứ đẹp đẽ không thể chạm tới.

Bạn đang xem:

Cùng Sách tiếng Nhật 100 tìm hiểu những từ tiếng Nhật hay, đẹp và ý nghĩa dưới đây nhé!

1. 泡沫(うたかた)

🌸 Ý nghĩa: Phù du, sớm nở tối tàn.

🌸 Chỉ những thứ tuy đẹp đẽ nhưng ngắn ngủi, thoáng qua như bong bóng xà phòng. Có thể chỉ những sinh mệnh mong manh, sinh ra đẹp đẽ nhưng dễ dàng biến mất nhanh chóng.

2. 玉響(たまゆら)

🌸 Ý nghĩa: Ngắn ngủi.

🌸 Chỉ một thời khắc, một quãng thời gian ngắn ngủi. Ví dụ như 玉響の青春(たまゆらのせいしゅん)- Thanh xuân ngắn ngủi.

3. 金継ぎ(きんつぎ)

🌸 Ý nghĩa: Gắn lại bằng vàng.

🌸 Đây là một nghệ thuật dùng sơn mài trộn bột vàng để hàn gắn những đồ gốm bị nứt vỡ. Ý nghĩa được ẩn giấu sau nghệ thuật này là trân trọng những vẻ đẹp không hoàn hảo, vẻ đẹp đến từ những tâm hồn rạn nứt.

4. 物の哀れ(もののあわれ)

🌸 Ý nghĩa: Nỗi buồn đối với vạn vật vô thường.

🌸 Thời Heian, chữ 哀れ(あわれ)được dùng để gợi tả vẻ đẹp tao nhã, nỗi buồn dịu dàng pha lẫn cảm xúc vô thường của Phật giáo. Cụm từ này có ý nghĩa nói về sự đánh giá cao vẻ đẹp trong một thứ gì đó và gợi lên một nỗi buồn nhẹ khi nó qua đi, đặc biệt là khi chẳng điều gì có thể kéo dài mãi mãi.

5. 詫寂(わびさび)

Cách nhìn nhận thế giới chấp nhận sự khiếm khuyết, không hoàn hảo của vạn vật và cảm nhận được vẻ đẹp từ những điều không hoàn hảo, vô thường, không đầy đủ.

6. 幽玄(ゆうげん)

Đây cũng là đặc điểm mỹ học xuyên suốt của Nhật Bản, sau 物の哀れ(もののあわれ). Đó là cách nhìn nhận sâu sắc về thế giới, nới vẻ đẹp nằm sâu tiềm ẩn mà ta không thể chạm tới, cũng không thể biểu đạt thành lời.

>>> Xem thêm: 12 tháng âm lịch trong tiếng Nhật

7. 木漏れ日(こもれび)

🌸 Ý nghĩa: Ánh nắng mặt trời xuyên qua tán cây.

🌸 Thể hiện hình ảnh đẹp đẽ của những tia nắng lấp lánh, chiếu rọi qua những kẻ hở của tán cây.

8. 森林浴(しんりんよく)

🌸 Ý nghĩa: Tắm rừng.

🌸 Khi đã quá mệt mỏi với những lo toan, bộn bề nơi đô thị, người ta thường muốn đi bộ vào rừng, chìm đắm trong không gian xanh của rừng, nghe tiếng thiên nhiên như tiếng chim hót, tiếng lá cây xào xạc, hít thở bầu không khí trong lành và thả lỏng tâm hồn.

9. 青時雨(あおしぐれ)

🌸 Ý nghĩa: Mưa trên tán lá.

Xem thêm : TOP 10 trang web học tiếng Nhật miễn phí tốt nhất hiện nay

🌸 時雨(しぐれ)có nghĩa là cơn mưa rào đầu đông. Thêm từ 青, thể hiện hình ảnh những giọt mưa rơi trên tán lá xanh, gợi ra hình ảnh man mác buồn, vô cùng thi vị.

10. 花吹雪(はなふぶき)

🌸 Ý nghĩa: Bão tuyết hoa.

🌸 Gợi lên hình ảnh hàng ngàn cánh hoa tung bay trong gió, tựa như những bông tuyết bay giữa trời.

11. 花筏(はないかだ)

🌸 Ý nghĩa: Bè hoa.

🌸 Những cánh hoa rơi xuống phủ kín mặt nước, kết thành bè hoa.

12. 懐かしい(なつかしい)

🌸 Ý nghĩa: Hoài niệm.

🌸 Cảm giác khi ký ức trở về từ những điều nhỏ bé, quen thuộc nhất. Đa phần là những ký ức tốt đẹp, khiến bạn mỉm cười lặng lẽ và bình yên.

13. 高嶺の花(たかねのはな)

🌸 Ý nghĩa: Đóa hoa trên đỉnh núi.

🌸 Chỉ một thứ gì đó đẹp đẽ nhưng ở ngoài tầm với.

14. 鏡花水月(きょうかすいげつ)

🌸 Hoa trong gương, trăng soi bóng nước.

🌸 Đó là những thứ đẹp đẽ, ta có thể nhìn thấy nhưng không thể nào chạm tới.

15. 花鳥風月(かちょうふうげつ)

🌸 Ý nghĩa: Hoa điểu phong nguyệt.

🌸 Chỉ những vẻ đẹp của thiên nhiên.

16. 空しい(むなしい)

🌸 Ý nghĩa: Trống rỗng.

🌸 Cảm thấy trống rỗng, “không gì cả”. Gần nghĩa với từ “empty” trong tiếng Anh. Đôi khi là “giữa vạn người vẫn thấy cô đơn”.

17. 風物詩(ふうぶつし)

🌸 Ý nghĩa: Thứ biểu trưng.

🌸 Những thứ (màu sắc, mùi hương, hình ảnh) gợi lên kí ức, hoặc cảm giác về một mùa nào đó. Ví dụ như ngửi thấy mùi hoa sữa sẽ cảm nhận thấy không khí mùa thu của Hà Nội, hay khi nghe tiếng chuông gió leng keng ta liền cảm thấy mùa hè đang tới…

18. 生きがい(いきがい)

🌸 Ý nghĩa: Lẽ sống.

Xem thêm : 7 cách học tiếng Nhật hiệu quả nhanh nhất cho mọi trình độ

🌸 Lí do để tồn tại, là điều khiến bạn muốn thức dậy vào buổi sáng.

>>> Tổng hợp những mẫu ngữ pháp N2 thường gặp trong đề thi JLPT

19. 風薫る(かぜかおる)

🌸 Ý nghĩa: Gió phảng phất.

🌸 Một làn gió thoảng đưa hương, hay cơn gió hiu hiu nhẹ mát trong mùa hè sớm.

20. 波の花(なみのはな)

🌸 Ý nghĩa: Bọt nước biển.

🌸 Hình ảnh những ngọn sóng xô vào bờ tạo ra những bọt nước tựa như bông hoa nên người Nhật đã gọi bọt biển là “hoa sóng”.

21. 蝉時雨(せみしぐれ)

🌸 Ý nghĩa: Tiếng ve kêu như mưa rào.

🌸 Tiếng ve kêu râm ran tựa như âm thanh của cơn mưa rào.

22. 明鏡止水 (めいきょうしすい)

🌸 Ý nghĩa: Gương sáng nước lặng.

🌸 Nói về trạng thái tâm trong sáng như gương, thanh tịnh, bình thản như mặt nước không gợn sóng.

23. 猫に小判(ねこにこばん)

🌸 Ý nghĩa: Cho con mèo đồng vàng.

🌸 Dù cho con mèo đồng tiền vàng thì nó cũng không thể hiểu giá trị của những đồng tiền ấy. Câu này ngầm biểu thị ý nghĩa rằng: Một vật dù quý giá đến đâu cũng trở nên vô nghĩa nếu đưa cho người không hiểu được giá trị của nó.

Những từ vựng tiếng Nhật hay và đẹp trên sẽ ít gặp trong đời sống hàng ngày, nhưng học chúng, bạn có thể hiểu sâu hơn khi đọc sách, nghe lời bài hát hoặc làm cho câu văn của mình trở nên sâu sắc và ý nghĩa hơn.

Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!

🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT “KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT”

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> List sách luyện đề thi năng lực tiếng Nhật JLPT tất cả cấp độ

>>> Luyện nghe qua podcast tiếng Nhật

>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREESHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản…)

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bảng phiên âm tiếng Anh IPA – 4 cách luyện phát âm chuẩn quốc tế
Next Post: Những thông tin cần biết về đại học Ritsumeikan APU Nhật Bản »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026