Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Công thức, cách dùng

Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Công thức, cách dùng

12/12/2023 12/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Thì Hiện Tại Đơn thường xuất hiện trong các bài thi cũng như được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp. Bên cạnh đó, đây cũng là Thì cơ bản và phổ biến nhất trong 12 thì tiếng Anh được sử dụng hàng ngày. Tuy nhiên, để vận dụng tốt thì nàyvào trong văn viết hay văn nói, chúng ta đều cần phải hiểu về công thức, cách dùng cũng như dấu hiệu nhận biết. Cùng tham khảo bài viết sau đây để nắm chắc hơn!

Có thể bạn quan tâm
  • Học phí ILA là bao nhiêu? Cập nhật bảng giá các khóa học
  • Làm thế nào để nói tiếng Anh lưu loát?
  • MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP DẠY KĨ NĂNG ĐỌC TIẾNG ANH
  • TỔNG HỢP TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG CÔNG VIỆC
  • Từ vựng tiếng Anh về trường học – chủ đề At School
Tổng quan thì hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn là gì?

Thì Hiện tại Đơn (Simple Present Tense) là thì diễn tả hành động, sự việc diễn ra trong hiện tại, những sự thật hiển nhiên được nhiều người biết và công nhận hay những thói quen, đặc điểm, tính cách,…. của con người.

Bạn đang xem: Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Công thức, cách dùng

Ví dụ:

  • My sister lives near her company. (Chị của tối sống gần công ty của cô ấy)

→ Sự việc diễn ra trong hiện tại

  • Russia is the largest country in the world. (Nga là quốc gia lớn nhất trên thế giới.)

→ Sự thật hiển nhiên.

  • My father usually wakes up at 7:30. (Bố tôi thường thức giấc vào lúc 7:30.)

→ Thói quen của một người.

2. Công thức thì Hiện tại Đơn

2.1. Công thức thì Hiện tại Đơn với động từ To be

Động từ to của thì hiện tại đơn có 3 dạng là: Am, Is, Are. Tương ứng với các động từ to be này sẽ là các chủ ngữ như sau:

  • Am: Chủ ngữ I
  • Is: Chủ ngữ He, She, It, My brother, The cat,…
  • Are: Chủ ngữ We, You, They, My parents, Our teachers,…

2.1.1. Thể khẳng định

Cấu trúc: S + am/is/are + adj/ N(phrase)

Lưu ý:

  • S (Subject): Chủ ngữ
  • Adj/N (Adjective/N): Danh từ/Tính từ

Ví dụ:

  • His father is very strict. (Bố của anh ấy rất nghiêm khắc)
  • I am a college student. (Tôi là một sinh viên)

2.1.2. Thể phủ định

Cấu trúc: S+ am/is/are + NOT + adj/ N(phrase)

Lưu ý:

  • I am not= I’m not
  • are not= aren’t
  • is not= isn’t

Ví dụ:

  • His father isn’t strict. (Bố của anh ấy thì không nghiêm khắc)
  • I am not a college student. (Tôi không phải một sinh viên)

2.1.3. Thể nghi vấn

A. Câu hỏi Yes-No:

Am/Is/Are + S+ adj/noun(phrase)? Yes, S + am/is/are. No, S + am/is/are + not

Ví dụ:

1. Is that lady your aunt? (Cô đó có phải cô bạn không?)

→ Yes, she is. (Đúng rồi.)

2. Are they your brothers? (Họ có phải anh em trai của bạn không?)

→ No, they aren’t. (Không phải.)

B. Câu hỏi Wh- của “be”

Nhóm 1When/Where/Why/What/How + am/is/are + S + adj/noun (phrase) + …? Nhóm 2Who/What + is/are + adj/noun (phrase) + …?

Ví dụ:

  • What are you interested in? (Bạn hứng thú với điều gì?)
  • What are your interests? (Những sở thích của bạn là gì?)
  • Why is she here? (Tại sao cô ấy lại ở đây?)
  • Where are your parents? (Bố mẹ bạn đâu?)

2.2. Công thức Thì Hiện tại Đơn với động từ thường

Động từ thường trong thì Hiện tại đơn là các hành động chính diễn ra trong câu. Cách chia động từ thì hiện tại đơn với động từ thường như sau:

  • Chủ ngữ I, You, We They: Động từ chia nguyên mẫu (V-infinitive)
  • Chủ ngữ He, She, It: Động từ thêm s/es (V-s/es). Cách thêm s/es cho động từ:
    • Tận cùng là -s, o, -x, -z, -ch, -sh, -ss → Thêm es
    • Tận cùng là 1 phụ âm + y → Thay “y” thành “i” + es
    • Tận cùng là 1 nguyên âm + y → Giữ “y” + s
    • Động từ Have → Has

2.2.1. Thể khẳng định

Cấu trúc: S + V(-s/es) + (object)

Ví dụ:

  • I have a small villa in Đà Lạt
  • She plays tennis very well

2.2.2. Thể phủ định

Cấu trúc : S + don’t/ doesn’t + V(Bare) + (object)

Lưu ý:

  • Do → Don’t
  • Does → Doesn’t

Ví dụ:

  • I don’t have a small villa in Đà Lạt
  • She doesn’t play tennis well

2.2.3. Thể nghi vấn

A. Câu hỏi Yes-No:

Do/Does + S + V(bare) ? Yes, S + do/does. No, S + don’t/doesn’t

Ví dụ:

1. Does your mother play sports? (Mẹ bạn có chơi thể thao không?)

→ Yes, she does. (Có.)

2. Do your teachers give you homework? (Các giáo viên của bạn có giao bài tập về nhà không?)

→ No, they don’t. (Không.)

B. Câu hỏi Wh- của “động từ thường”:

Nhóm 1When/Where/Why/What/How + do/does + S + V(BARE) + (object) + …? Nhóm 2Who/What + V-s/es + (object) + …?

Ví dụ:

  • Who washes the dishes in your family? (Ai rửa bát trong gia đình bạn?)
  • Where do you usually go on weekends? (Bạn thường đi đâu vào cuối tuần?)
Công thức thì hiện tại đơn

Để nắm chắc kiến thức về thì Hiện tại đơn, mời bạn tham khảo 80+ Ví dụ về thì Hiện tại Đơn theo công thức, cách dùng nhé!

3. Cách dùng thì Hiện tại đơn

Những trường hợp thường gặp nhất:

3.1. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

Là những sự vật, hiện tượng hiển nhiên hoặc 1 chân lý trong cuộc sống.

  • Vatican City is the smallest country in the world. Vatican là quốc gia nhỏ nhất thế giới (là 1 sự thật hiển nhiên).
  • The ozone layer protects the earth from the sun.Tầng ozone bảo vệ trái đất khỏi mặt trời (là 1 sự thật hiển nhiên).

3.2. Diễn tả thói quen sinh hoạt

Xem thêm : [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng, khách sạn bạn cần biết

Là thói quen sinh hoạt từ trước đến nay và khó có khả năng thay đổi

  • My parents go swimming every Sunday.Bố mẹ tôi đi bơi mỗi Chủ nhật (là 1 thói quen sinh hoạt).
  • She doesn’t stay up late.Cô ấy không thức khuya (là 1 thói quen sinh hoạt).

3.3. Diễn tả tính chất, đặc điểm, tính cách, sở thích

Là những đặc điểm, sở thích, tính chất, tính cách tồn tại từ trước tới nay và khó có khả năng thay đổi

  • My co-workers are very kind.Các đồng nghiệp của tôi rất tốt bụng (diễn tả tính cách).
  • That employee doesn’t like meetings.Nhân viên đó không thích các cuộc họp (diễn tả một sở thích hoặc điều không thích),

3.4. Diễn tả những sự sắp xếp thời gian

Sự sắp xếp thời gian chính thức, cố định và khó có khả năng thay đổi như lịch tàu, xe, máy bay, lịch học, lịch trình du lịch

  • The concert starts at 7 this evening.Chương trình âm nhạc bắt đầu vào 7 giờ tối nay (Chương trình diễn ra vào thời gian cố định, không thể thay đổi).
  • Our evening English classes finish at 9:20.Các lớp tiếng Anh tối của chúng ta kết thúc lúc 9:20 (Lớp kết thúc vào 1 mốc thời gian cố định và không đổi).

4. Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn có thể được nhận biết qua các (cụm) trạng từ chỉ tần suất như:

  • always/constantly: luôn luôn/mọi lúc
  • usually/frequently: thường xuyên
  • often: thường thường
  • sometimes: đôi khi
  • seldom/rarely: hiếm khi
  • hardly ever: gần như không bao giờ
  • never: không bao giờ
  • once/ twice/ three times/ four times/… a week/month/…: một/hai/ba/bốn/… lần một tuần/tháng/…
  • every + số lượng + days/weeks/months/…: mỗi… ngày/tuần/tháng/…

Ví dụ:

  • I always study hard for exams.
  • I usually drink tea at 5 pm.
  • I often take a walk with my dog in the evening.
  • Sometimes I take the bus to work.
  • Rarely does he go out on Sunday.
  • She never plays football.

Ngoài ra Thì hiện tại đơn còn được nhận biết bằng các cấu trúc ở phần 2.

Bạn có thể theo dõi các bài viết về thì Hiện tại Hoàn thành và thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn để tránh nhằm lẫn các thì này với Hiện tại Đơn

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

5. Thế nào là chủ ngữ số nhiều và chủ ngữ số ít?

Chủ ngữ số ít và số nhiều có thể được giải thích ngắn gọn và dễ hiểu trong sơ đồ bên dưới.

Chủ ngữ số ít đi với động từ số ít (động từ có thêm -s/es). Chủ ngữ số nhiều đi với động từ số nhiều (động từ nguyên mẫu không thêm -s/es).

Lưu ý: Có thể bạn đang thắc mắc tại sao ‘I’ và ‘you’ lại được xếp vào nhóm đại từ số nhiều dù ‘I’ là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít và ‘you’ là chủ ngữ ngôi thứ hai cả số ít và số nhiều. Lý do là vì theo nguyên tắc ngữ pháp, dù ‘I’ và ‘you’ chỉ một người/vật nhưng vẫn phải đi với động từ số nhiều (động từ nguyên mẫu).

5.1. Chủ ngữ số nhiều

Đại từ số nhiều
Danh từ đếm được số nhiều

5.2. Chủ ngữ số ít

Đại từ số ít
Danh từ đếm được số ít
Danh từ không đếm được

5.3. Trường hợp đặc biệt

Các quy tắclends

6. Phân biệt thì Hiện tại Đơn và Hiện tại Tiếp diễn

Bảng phân biệt Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn thông qua cấu trúc và chức năng.

Hiện tại ĐơnHiện tại Tiếp diễnThì Hiện tại đơn is cooking’m reading

7. Bài tập và đáp án về thì Hiện tại đơn

7.1. Bài tập

Xem thêm : Lộ trình trở thành giáo viên tiếng Anh chi tiết nhất dành cho bạn!

Chia các động từ trong (…).

1. My uncle ………… (be) a graphic designer.

2. David ………… (get) up at 5:30. He ………… (drink) some water and ………… (start) doing yoga.

3. Our teachers ………… (be) caring and supportive. They always ………… (ask) if we need their help.

4. My best friend Anna always ………… (stay) up late.

5. We ………… (not enjoy) going out on weekends because it ………… (be) very crowded.

6. Her parents ………… (not allow) her to go out after 9pm.

7. Emma ………… (not eat) fast foods. She ………… (know) they’re not good for her health.

8. That employee ………… (not be) responsible.

9. Our son ………… (watch) TV a lot. That ………… (be) absolutely unhealthy.

10. My manager ………… a good leader.

Phát hiện và sửa lỗi sai. Một số câu có thể chứa nhiều hơn một lỗi sai.

1. Her parents aren’t go to work on Saturdays.

2. He is always feel uncomfortable at crowded places.

3. My dog barking when he see a stranger.

4. Lily live in a small coastal city.

5. My husband work for a tech company.

6. Susan and Anna goes trekking every summer.

7. His grandparents doesn’t drink coffee. They likes tea better.

8. David and I am best friends.

9. Each of the students here are confident and talented.

10. Our teacher don’t think we should go to bed after midnight.

Xem ngay bài viết Bài tập thì hiện tại đơn để với hơn 120 câu giúp bạn rèn luyện, ghi nhớ và ứng dụng hiệu quả thì này trong bài thi hay giao tiếp hàng ngày.

7.2. Đáp án

Xem thêm : Lộ trình trở thành giáo viên tiếng Anh chi tiết nhất dành cho bạn!

Chia các động từ trong (…).

1. My uncle is a graphic designer.

2. David gets up at 5:30. He drinks some water and starts doing yoga.

3. Our teachers are caring and supportive. They always ask if we need their help.

4. My best friend Anna always stays up late.

5. We don’t enjoy going out on weekends because it is very crowded.

6. Her parents don’t allow her to go out after 9pm.

7. Emma doesn’t eat fast foods. She knows they’re not good for her health.

8. That employee isn’t responsible.

9. Our son watches TV a lot. That is absolutely unhealthy.

10. My manager is a good leader.

Phát hiện và sửa lỗi sai. Một số câu có thể chứa nhiều hơn một lỗi sai.

1. Her parents aren’t go to work on Saturdays.

→ Her parents don’t go to work on Saturdays.

2. He is always feel uncomfortable at crowded places.

→ Heis always uncomfortable at crowded places.

→ Healways feels uncomfortable at crowded places.

3. My dog barking when he see a stranger.

→ My dog barks when he sees a stranger.

4. Lily live in a small coastal city.

→ Lily lives in a small coastal city.

5. My husband work for a tech company.

→ My husband works for a tech company.

6. Susan and Anna goes trekking every summer.

→ Susan and Anna go trekking every summer.

7. His grandparents doesn’t drink coffee. They likes tea better.

→ His grandparents don’t drink coffee. They like tea better.

8. David and I am best friends.

→ His grandparents doesn’t drink coffee. They likes tea better.

9. Each of the students here are confident and talented.

→ Each of the students here is confident and talented.

10. Our teacher don’t think we should go to bed after midnight.

→ Our teacher doesn’t think we should go to bed after midnight.

Thường xuyên ghé thăm website Talkfirst.vn để có thêm những kiến thức về tự học giao tiếp tiếng Anh dành cho người đi làm & đi học bận rộn nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Hướng dẫn cách làm dạng bài tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng Anh thi THPTQG
Next Post: Tổng hợp các phương pháp dạy phát âm tiếng anh cho trẻ em hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026