Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về trường học – chủ đề At School

Từ vựng tiếng Anh về trường học – chủ đề At School

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài viết tổng hợp loạt từ vựng liên quan đến chủ đề At School – trường học một chủ đề rất quen thuộc và đặc biệt quan trọng đối với các bạn học sinh cấp hai. Loạt từ vựng này bao gồm phát âm, các ví dụ liên quan.

Có thể bạn quan tâm
  • Review chi tiết sách 3500 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề PDF
  • 12+ APP NÓI CHUYỆN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI MIỄN PHÍ 2023
  • Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới
  • Bài tập đọc hiểu tiếng Anh lớp 9 67 bài đọc hiểu tiếng Anh 9
  • Tự học tất cả 12 thì trong tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Top 40 từ vựng về trường học

ruler

/ˈruːlə/

thước kẻ

blackboard

/ˈblækbɔːd/

bảng đen

chalk

/ʧɔːk/

phấn viết bảng

chair

/ʧeə/

cái ghế

desk

/dɛsk/

cái bàn học

clock

/klɒk/

đồng hồ

pen

/pɛn/

cái bút

pencil

/ˈpɛnsl/

bút chì

notebook

/ˈnəʊtbʊk/

quyển vở ghi

backpack

/ˈbækˌpæk/

cặp sách/balo

scissors

/ˈsɪzəz/

cái kéo

compass

/ˈkʌmpəs/

cái com-pa

classmate

/ˈklɑːsmeɪt/

bạn cùng lớp

break time

/breɪk taɪm/

giờ ra chơi

international school

/ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl skuːl/

trường học quốc tế

boarding school

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường học nội trú

elementary school

/ˌɛlɪˈmɛntəri skuːl/

trường tiểu học

secondary school

/ˈsɛkəndəri skuːl/

trường cấp hai

high school

/ˈhaɪ ˌskuːl/

trường cấp ba

kindergarten

/ˈkɪndəˌgɑːtn/

trường mầm non

computer room

/kəmˈpjuːtə ruːm/

phòng máy tính

library

/ˈlaɪbrəri/

thư viện

school garden

/skuːl ˈgɑːdn/

vườn trường

club

/klʌb/

câu lạc bộ

subject

/ˈsʌbʤɪkt/

môn học

English

/ˈɪŋglɪʃ/

tiếng Anh

mathematics

/ˌmæθɪˈmætɪks/

môn toán

science

/ˈsaɪəns/

môn khoa học

history

/ˈhɪstəri/

môn lịch sử

geography

/ʤɪˈɒgrəfi/

môn địa lý

social studies

/ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz/

môn xã hội học

physics

/ˈfɪzɪks/

môn vật lý

biology

/baɪˈɒləʤi/

môn sinh học

music

/ˈmjuːzɪk/

môn âm nhạc

art

/ɑːt/

môn mỹ thuật

physical education

/ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/

môn thể dục

swimming

/ˈswɪmɪŋ/

môn bơi

information technology

/ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi/

môn tin học

playground

/ˈpleɪgraʊnd/

sân chơi

teacher

/ˈtiːʧə/

giáo viên

principal

/ˈprɪnsəpəl/

ban giám hiệu

professor

/prəˈfɛsə/

giáo sư

monitor

/ˈmɒnɪtə/

lớp trưởng

student

/ˈstjuːdənt/

học sinh/sinh viên

advanced

/ədˈvænst/

tỉên tiến

assessment

/əˈsesmənt/

sự đánh giá

attendance

/əˈtendəns/

sự có mặt

attendance rate

/əˈtendəns reɪt/

tỷ lệ chuyên cần

bachelor’s degree

/ˈbætʃələrz dɪɡriː/

cử nhân

background

/ˈbækɡraʊnd/

bối cảnh

certificate

/sərˈtɪfɪkət/

chứng chỉ

classroom

/ˈklæsruːm/

lớp học

college

/ˈkɑːlɪdʒ/

trường đại học

college preparatory

/ˈkɑːlɪdʒ prɪˈpærətɔːri/

dự bị đại học

commencement

/kəˈmensmənt/

lễ phát bằng

computer centre

/kəmˈpjuːtər ˈsentər/

trung tâm máy tính

course outline

/kɔːrs ˈaʊtlaɪn/

tóm tắt nội dung học

deadline

/ˈdedlaɪn/

hạn chót

department

/dɪˈpɑːrtmənt/

khoa

dictionary

/ˈdɪkʃəneri/

từ điển

dining room

/ˈdaɪnɪŋ rʊm/

phòng ăn

diploma

/dɪˈpləʊmə/

văn bằng

dissertation

/ˌdɪsərˈteɪʃn/

luận văn, luận án

exchange student

/ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/

sinh viên trao đổi

experience

/ɪkˈspɪriəns/

kinh nghiệm

experiential learning

/ɪkˌspɪriˈenʃl ˈlɜːrnɪŋ/

học tập qua trải nghiệm

experiment

/ɪkˈsperɪmənt/

thí nghiệm

facilities

/fəˈsɪlətiz/

những tiện nghi

faculty

/ˈfæklti/

khoa

feedback

/ˈfiːdbæk/

phản hồi

foreign student

/ˈfɔːrən ˈstuːdnt/

sinh viên ngoại quốc

give a talk

/ɡɪv ə tɔːk/

nói

graduate

/ˈɡrædʒuət/

tốt nghiệp

graduation ceremony

/ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəməʊni/

lễ tốt nghiệp

graduation rate

/ˌɡrædʒuˈeɪʃn reɪt/

tỷ lệ tốt nghiệp

group discussion

/ɡruːp dɪˈskʌʃn/

thảo luận nhóm

guideline

/ˈɡaɪdlaɪn/

nguyên tắc chỉ đạo

handout

/ˈhændaʊt/

tài liệu, bài tập phôtô

higher education

/ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/

giáo dục bậc đại học

homestay

/ˈhəʊmsteɪ/

căn hộ kiểu studio

intermediate

/ˌɪntərˈmiːdiət/

trung cấp

international

/ˌɪntərˈnæʃnəl/

quốc tế

introductory

/ˌɪntrəˈdʌktəri/

mở đầu

junior

/ˈdʒuːniər/

sinh viên năm ba

knowledge

Xem thêm : Tính từ trong tiếng Anh (Adjective): Lý thuyết và bài tập ứng dụng

/ˈnɑːlɪdʒ/

kiến thức

laptop

/ˈlæptɑːp/

máy tính xách tay

leaflet

/ˈliːflət/

tờ truyền đơn

lecture

/ˈlektʃər/

bài giảng

lecturer

/ˈlektʃərər/

giảng viên

main hall

/meɪn hɔːl/

sảnh chính

module

/ˈmɑːdʒuːl/

học phần

national

/ˈnæʃnəl/

quốc dân

orientation

/ˌɔːriənˈteɪʃn/

sự định hướng

outcome

/ˈaʊtkʌm/

kết quả

overseas student

/ˌəʊvərˈsiːz ˈstuːdnt/

du học sinh

placement test

/ˈpleɪsmənt test/

bài thi đánh giá năng lực

printer

/ˈprɪntər/

máy in

proofread

/ˈpruːfriːd/

đọc lại để kiểm tra

publication

/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

sự công bố

pupil

/ˈpjuːpl/

học sinh

reference

/ˈrefrəns/

sự tham khảo

registrar’s office

/ˈredʒɪstrɑːrz ˈɑːfɪs/

văn phòng cán bộ đào tạo

report

/rɪˈpɔːrt/

báo cáo

research

/ˈriːsɜːrtʃ/

nghiên cứu

schedule

/ˈskedʒuːl/

kế hoạch làm việc

school reunion

/skuːl ˌriːˈjuːniən/

buổi tựu trường

senior

/ˈsiːniər/

sinh viên năm cuối

specialist

/ˈspeʃəlɪst/

chuyên gia

speech

/spiːtʃ/

bài nói, diễn thuyết

staff

/stæf/

nhân viên

stationery

/ˈsteɪʃəneri/

đồ dùng văn phòng

student advisor

/ˈstuːdnt ədˈvaɪzər/

cố vấn sinh viên

student retention

/ˈstuːdnt rɪˈtenʃn/

bảo lưu

student support service

/ˈstuːdnt səˈpɔːrt ˈsɜːrvɪs/

dịch vụ hỗ trợ sinh viên

supervisor

/ˈsuːpərvaɪzər/

người giám sát

task

/tæsk/

bài tập, nhiệm vụ

teamwork

/ˈtiːmwɜːrk/

làm việc nhóm

textbook

/ˈtekstbʊk/

sách giáo khoa, giáo trình

topic

/ˈtɑːpɪk/

đề tài, chủ đề

tutor

/ˈtuːtər/

phụ đạo, gia sư

tutorial

/tuːˈtɔːriəl/

hướng dẫn

university

/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/

trường đại học

vocabulary

/vəˈkæbjəleri/

từ vựng

  • Can I answer the question?

Em có thể trả lời câu hỏi được không ạ?

  • Can I go to the board?

Em có thể lên bảng được không ạ?

  • Can I open/close the window?

Em có thể mở/đóng cửa sổ không ạ?

  • Can I sharpen my pencil?

Em có thể gọt bút chì được không ạ?

  • Can I switch on/off the lights?

Em có thể bật/tắt đèn không ạ?

  • Can you help me, please?

Cô có thể giúp em không ạ?

  • Excuse me, may I go out

Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

  • I am sorry for being late

Xin lỗi cô em đã đến muộn?

  • May I come in, please

Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

  • May I join the class/team

Em có thể tham gia vào lớp/nhóm không?

Hi vọng với những chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ vựng tiếng Anh về trường học – chủ đề AT SCHOOL áp dụng bài thi IELTS một cách hiệu quả nhất.!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách học từ vựng: Làm thế nào nếu không nghĩ ra từ vựng để nói?
Next Post: Bài tập tiếng Anh 11 – Lưu Hoằng Trí [PDF + File đáp án] »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026