Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng, khách sạn bạn cần biết

[TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng, khách sạn bạn cần biết

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh nhà hàng khách sạn là ngôn ngữ sử dụng phổ biến trong khối ngành Dịch vụ – Du lịch. Đặc biệt, hiện nay khối ngành NHKS và Dịch vụ Du lịch hoạt động sôi nổi với hàng triệu lượt du khách nước ngoài đến Việt Nam mỗi năm. Có thể thấy, giờ đây tiếng Anh không chỉ là yêu cầu tối thiểu mà còn là lợi thế cho những ứng viên muốn theo nghề và các nhân sự làm việc trong lĩnh vực này. Với bộ từ vựng chuyên ngành NHKS trong bài viết này sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng, thuật ngữ trong nhà hàng, khách sạn và khả năng giao tiếp khi làm việc, cùng theo dõi ngay sau đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 1 đầy đủ nhất
  • Mẹo luyện đọc hiểu Tiếng Anh bạn phải biết
  • 89 câu giao tiếp tiếng Anh hằng ngày lịch thiệp cần phải biết
  • 85 Câu Tiếng Anh Cho Nhân Viên Phục Vụ

Restaurant – Nhà hàng

Bar: Quầy rượu

Bạn đang xem: [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng, khách sạn bạn cần biết

Chef: Bếp trưởng

Waiter: Bồi bàn nam

Waitress: Bồi bàn nữ

Menu: Thực đơn

Wine list: Danh sách các loại rượu

Bill: Hóa đơn

Services: Dịch vụ

Services charges: Phí dịch vụ

Tip: Tiền boa

Stacks of plates: chồng đĩa

Knife: Dao

Glass: Cái ly

Bowl: Tô

Plate: Đĩa

Teapot: Ấm trà

Breakfast: Bữa sáng

Dinner: Bữa tối

Lunch: Bữa trưa

Booking/ Reservation: Đặt bàn trước

Starters/ Appetizers: Món khai vị

Main courses: Món chính

Desserts: Món tráng miệng

Refreshments: Bữa ăn nhẹ

Napkin: Khăn ăn

Tray: Cái khay

Straw: Ống hút

Price list: Bảng giá

Paper cups: Cốc giấy

Fork: cái nĩa

Spoon: cái thìa, muỗng

Ladle: cái vá múc canh

Chopstick: đũa

Cup cái tách (đựng trà, café,…)

Saucer: dĩa lót tách

Show plate: dĩa ăn chính

Bread plate: dĩa đựng bánh mì

Butter dish: dĩa đựng bơ

Soup bowl: chén ăn súp

Dinner knife: dao ăn chính

Butter knife: dao cắt bơ

Small knife: dao ăn salad

Xem thêm : CÂU DÙNG ĐỂ HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG TRONG TIẾNG ANH BẠN CẦN PHẢI BIẾT

Dinner fork: nĩa ăn chính

Small fork: nĩa dùng salad

Water goblet: ly nước lọc

Red wine glass: ly vang đỏ

Pitcher: bình nước

Mug: cái ly nhỏ có quai

Pepper shaker: hộp đựng tiêu

Salt shaker lọ đựng muối

Tissue: giấy ăn

Table cloth: khăn trải bàn

Tongs: cái kẹp gắp thức ăn

Induction hobs: bếp từ

Tableware: bộ đồ ăn

Eating utensils: bộ dụng cụ cho bữa ăn

môi trường thường xuyên sử dụng tiếng Anh

Nhà hàng, Khách sạn là môi trường thường xuyên sử dụng tiếng Anh (Ảnh: Internet)

Hotel – Khách sạn

Thủ tục nhận/ trả phòng KS

To book: Đặt phòng

Reservation: Sự đặt phòng

Vacancy: Phòng trống

To check-in: Nhận phòng

To check-out: Trả phòng

To stay at a hotel: Nghỉ tại KS

To pay theo bill: Thanh toán

Loại chỗ ở

Hostel/ Motel: Nhà nghỉ, phòng trọ

Guesthouse: Nhà khách

B&B (Bed and Breakfast): KS phục vụ bữa sáng

Full board: KS phục vụ ăn cả ngày

Campsite: Nơi cắm trại

Loại phòng và loại giường

Suite: Dãy phòng

Single room: Phòng đơn

Double room: Phòng đôi

Twin room: Phòng hai giường

Triple room: Phòng ba giường

Adjoining rooms: Hai phòng chung một vách tường

Single bed: Giường đơn

Queen size bed: Giường lớn hơn giường đôi, thường dành cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ

King-size bed: Giường cỡ đại

Room number: Số phòng

Tìm hiểu thêm: Các loại phòng trong khách sạn

Trang thiết bị trong phòng

En-suite bathroom: Phòng tắm trong phòng ngủ

Internet access: Truy cập internet

Air conditioning: Điều hòa

Bath: Bồn tắm

Xem thêm : Top 7+ phần mềm học từ vựng tiếng Anh trên máy tính hiệu quả nhất

Minibar: Quầy bar nhỏ

Safe: Két sắt

Shower: Vòi hoa sen

Towel: Khăn tắm

Sofa bed/ pull-out couch: Ghế sô -pha có thể dùng như giường ngủ

Pillow: Gối

Pillow case/ linen: Áo gối

Brochures: Quyển cẩm nang giới thiệu về KS và các dịch vụ đi kèm

Xem CHI TIẾT: Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng khách, phòng ngủ và nhà bếp

Trang thiết bị khách sạn

Bar: Quầy rượu

Bạn đang xem: [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng, khách sạn bạn cần biết

Kitchenette: Khu nấu ăn chung

Corridor: Hành lang

Parking lot: Bãi đỗ xe

Swimming pool: Bể bơi

Coffee shop: Quán cà phê

Front door: Cửa trước

Luggage cart: Xe đẩy hành lý

Key: Chìa khóa

Lift: Cầu thang

Lobby: Sảnh

Laundry: Dịch vụ giặt ủi

Sauna: Dịch vụ tắm hơi

Vendingmachine: Máy bán hàng tự động

Ice machine: Máy làm đá

Hot tub/ jacuzzi/ whirl pool: Hồ nước nóng

Games room: Phòng trò chơi

Gym: Phòng thể dục

Beauty salon: Thẩm mỹ viện

Fire escape: Lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

Nhân viên khách sạn

Hotel manager: Quản lý khách sạn

Maid/housekeeper: Phục vụ phòng

Receptionist: Lễ tân, tiếp tân

Porter/ bellman: Người giúp khuân hành lý

Valet: Nhân viên bãi đỗ xe

Một số từ vựng khác

Room service: Dịch vụ phòng

Alarm: Báo động

Wake-up call: Dịch vụ gọi báo thức

Amenities: Những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn

Maximumcapacity: Số lượng người tối đa cho phép

Rate: Mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó

View: Quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng

Late charge: Phí trả thêm khi lố (quá) giờ

Parking pass: Thẻ giữ xe

Trên đây là tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thông dụng nhất. Hy vọng với những gì mà CET vừa chia sẻ sẽ giúp bạn bổ sung thêm được vốn từ vựng cần thiết khi làm việc và gặt hái được nhiều thành công với khả năng giao tiếp tiếng Anh lưu loát.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 3 – TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ KIẾN THỨC CHO BÉ
Next Post: Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Trong Nhà Hàng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026