Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

05/12/2023 05/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chủ đề đồ ăn – món ăn là một trong một số chủ điểm tiếng Anh được nhiều người đam mê nhất và cũng là chủ điểm được ứng dụng nhiều nhất dưới cuộc sống. Đối với các từ vựng tiếng Anh về đồ ăn , có nhiều mẫu đồ ăn từ đồ ăn chính, ăn vặt, đồ ăn đơn giản, đồ ăn có cách nấu phức tạp… và mỗi một mẫu đều có một số nhóm từ vựng rất phong phú.

Có thể bạn quan tâm
  • 100 Từ tiếng Anh thông dụng mà bạn nên biết
  • [PDF] Sách ID Tổng Ôn Từ Vựng Ngữ Pháp 6 – Trang Anh
  • 60+ từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng
  • Trọn bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh từ Cơ Bản đến Nâng Cao
  • Học phí khóa học tiếng Anh giao tiếp bao nhiêu tiền?

Xem thêm các dạng từ vựng khác liên quan đang được quan tâm nhất:

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

  • Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
  • Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
  • Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
  • Từ vựng tiếng Anh về cắm trại

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

1.1. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn Việt Nam

Việt Nam lừng danh với những món ăn được chế biến rất công phu tỉ mỉ, đậm đà gia vị nhưng cũng rất thanh tao. Người Việt Nam có tính quân bình, hài hòa và điều này cũng tác động sâu sắc đến văn hóa ẩm thực Việt Nam. Các món ăn Việt Nam là sự phối hợp của toàn bộ những gia vị tưởng chừng như vô lý nhưng lại tạo cần phải một chỉnh thể cực kỳ hợp lý.

Lấy ví như như chén nước mắm ăn gỏi cuốn-một món ăn dân dã quen thuộc của Việt Nam, đó là sự phối hợp của vị mặn mòi từ nước mắm, vị ngọt dịu của 1 nhỏ đường, vị chua chua của chanh, vị cay nồng của ớt,… Thế mới thấy ẩm thực Việt Nam đặc sắc đến thế nào! Tại sao chúng ta còn không mau tham khảo tên những món ăn bằng tiếng Anh phong phú sau đây nhỉ?

Spring roll: chả giò

  • Steamed rice roll: bánh cuốn
  • Coconut milk-flavoured pancakes: bánh xèo
  • Sticky rice xôi
  • Tet Sticky Rice Cakes: bánh chưng
  • Baked Honey Comb Cake: bánh bò nướng
  • Cassava and Coconut Cake: bánh khoai mì
  • Beef Stew with Baguette: bánh mì bò kho
  • Curry with Baguette: bánh mì thịt
  • Sizzling Crepes: bánh xèo
  • Vietnamese noodle soup: phở
  • Broken rice: cơm tấm
  • Sticky Rice: xôi
  • Vietnamese baguette Sandwich: bánh mì
  • Steam pork bun: bánh bao
  • Deep fried banana: bánh chuối chiên
  • Fish cake soup: bánh canh chả cá
  • Mini shrimp pancakes: bánh khọt
  • Vietnamese shaking beef: bò lúc lắc
  • Green pepper cooked beef: bò nấu tiêu xanh
  • Fried rice cake: bột chiên

1.2. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn khai vị

Thử tượng tưởng bạn tới một nhà hàng nước ngoài và cầm quyển thực đơn mà không hiểu gì thì thật hạn chế biết bao. Ngược lại nếu hiểu, bạn có thuận lợi gọi một số món ăn mình đam mê, buộc phải đựng một số nguyên liệu mình không thích ăn ra ngoài.

Những đầu bếp hay nhân viên nhà hàng cũng cần nhanh chóng bổ sung và nâng đắt một số từ vựng tiếng Anh về những dòng thúc ăn cơ bản nhằm đáp ứng thị hiếu thực khách tốt hơn, cùng lúc nâng đắt chất lượng phục vụ để hướng tới một môi trường chuyên nghiệp hơn.

  • soup: món súp
  • Salad: món rau trộn, món gỏi
  • Baguette: bánh mì Pháp
  • Bread: bánh mì

1.3. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn chính

  • Salmon: cá hồi nước mặn
  • Trout: cá hồi nước ngọt
  • Sole: cá bơn
  • Sardine: cá mòi
  • Mackerel: cá thu
  • Cod: cá tuyết
  • Herring:cá trích
  • Anchovy: cá trồng
  • Tuna: cá ngừ
  • Steak: bít tết
  • Beef: thịt bò
  • Lamb: thịt cừu
  • Pork: thịt lợn
  • Chicken: thịt gà
  • Duck: thịt vịt
  • Turkey: gà tây
  • Veal: thịt bê
  • Chops: sườn
  • Kidneys: thận
  • Liver: gan
  • Seafood: hải sản

Xem thêm : 5 Đề thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh có file nghe năm 2023

Xem thêm bài viết đang được quan tâm:

  • Từ vựng tiếng Anh về Mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm
  • Từ vựng tiếng Anh về quần áo trong tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh về hành động
  • Scampi: tôm rán
  • Lasagne: bánh bột hấp
  • Spaghetti/ pasta: mỳ Ý
  • Bacon: thịt muối
  • Egg: trứng
  • Sausages: xúc xích
  • Salami: xúc xích Ý
  • Curry: cà ri
  • Mixed grill: món nướng thập cẩm
  • Hotpot: lẩu

1.4. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn tráng miệng

  • Dessert trolley: xe để món tráng miệng
  • Apple pie: bánh táo
  • Cheesecake: bánh phô mai
  • Ice-cream: kem
  • Cocktail: cốc tai
  • Mixed fruits: trái cây đĩa
  • Juice: nước ép trái cây
  • Smoothies: sinh tố
  • Tea: trà
  • Beer: bia
  • Wine: rượu
  • Yoghurt: sữa chua
  • Biscuits: bánh quy

1.5. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn nhanh

  • Hamburger: bánh kẹp
  • Pizza: pizza
  • Chips: khoai tây chiên
  • Fish and chips: gà rán tẩm bột và khoai tây chiên, món ăn đặc trưng của Anh
  • Ham: giăm bông
  • Paté: pa-tê
  • Toast: bánh mì nướng

Đã có món khai vị, món chính, món tráng miệng, thì đừng quên những món trái cây không thể thiếu trong bửa ăn nhé. Bạn có thể tham khảo đầy đủ các loại trái cây bằng tiếng Anh tại Từ vựng tiếng Anh chủ đề trái cây.

1.6. Từ vựng về cách chế biến đồ ăn

  • Roasted: quay
  • Grilled: nướng
  • Stew: hầm, canh
  • Mixed: trộn
  • Boiled: luộc
  • Smoked: hun khói
  • Baked: nướng, đút lò
  • Mashed: nghiền
  • Minced: xay
  • À la mode: ăn kèm với kem
  • Straight up: dùng trực tiếp

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về chủ đề ăn uống

  • It’s time to eat (Tới giờ ăn rồi).
  • Did you have your dinner/lunch/breakfast/…? (Bạn đã dùng bữa tối/bữa trưa/bữa sáng chưa?)
  • What would you like for dinner/lunch/breakfast/…? (Bạn muốn ăn gì cho bữa tối/bữa trưa/bữa sáng/…?)
  • What’s for dinner? (Tối nay có món gì vậy?)
  • This dish is very delicious! (Món này ngon tuyệt!)
  • Help yourself! (Cứ tự nhiên nhé!)
  • Enjoy your meal!/Tuck in!/Bon appetit! (Chúc bạn ngon miệng!)
  • I’m hungry/starving. (Tôi đói quá.)
  • I’m full. (Tôi no rồi.)

3. Thành ngữ tiếng Anh về chủ đề ăn uống

  • A piece of cake: dễ như ăn kẹo. (Ví dụ: We expected the final exercise to be challenging but it was a piece of cake – Chúng tôi cứ tưởng bài tập cuối sẽ phải khó khăn lắm nhưng thực sự nó dễ như ăn kẹo.)
  • To be as cool as a cucumber: giữ sự điềm tĩnh, thoải mái trong mọi tình huống. (Ví dụ: My son was as cool as a cucumber when he got lost way in Germany last week – Con trai tôi vô cùng bình tĩnh ngay cả khi nó lạc đường ở Đức vào tuần trước).
  • Cup of tea: Sở trường (Ví dụ: I’m good at soccer. This is my cup of tea – Tôi chơi bóng đá giỏi vì đây là sở trường của tôi.)

4. Cách ghi nhớ từ vựng chủ đề ăn uống bằng tiếng Anh

Đâu là mẹo vặt học từ vựng tiếng Anh của bạn? Trung bình bạn học được bao nhiều từ vựng tiếng Anh một ngày? Nếu giải đáp là học theo mẹo vặt truyền thống với sổ tay và flashcard, hôm nay Tự học IELTS sẽ trình làng đến bạn hai mẹo vặt học toàn hoàn mới. Với hai mẹo vặt này, bạn có thể học đến 50 từ vựng 1 ngày. Điều này có tức là chỉ cần chưa đến một ngày để ghi nhớ toàn bộ từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam bên trên!

Xem thêm: 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh qua âm thanh tương tự

Đây là mẹo vặt học mà người Do Thái áp dụng để học ngôn ngữ, và sự thực là một người Do Thái bất kỳ có thể nói 2 thứ tiếng là điều hoàn toàn bình thường!

Đúng như cái tên của mình, đây là mẹo vặt học bắc cầu tạm từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, dùng một “âm thanh tương tự” với cách phát âm của từ. Chúng ta sẽ lấy một chẳng hạn dễ hiểu nhé!

Từ cần học: Blame

Với một từ tiếng Anh như vậy, việc bạn cần làm là sắm một từ tiếng Việt có phát âm gần giống với từ cần học. Sau đó đặt một câu có nghĩa bao gồm từ đó và nghĩa của từ.

Xem thêm : Unit 10 – Review – SBT Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Ví dụ: Bà lém thế sao Sếp khiển trách được, có khi lại được khen thưởng cũng nên.

Âm thanh tương tự: Bà lém

Nghĩa của từ: khiển trách

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Hơn nữa, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽ thuận lợi hơn nhiều so với học từ đơn lẻ. Cách học không các đơn giản lại cực kỳ hài hước, vui vẻ phải không nào?

Học từ vựng tiếng Anh qua chuyện chêm

Đây cũng là một cách học từ vựng của người Do Thái. Với mẹo vặt này, bạn sẽ chèn các từ vựng tiếng Anh cần học vào một câu chuyện, bối cảnh bằng tiếng Việt. Điều này giúp ghi nhớ ý nghĩa rõ hơn vì câu chuyện bằng tiếng mẹ đẻ thuận lợi đi vào bộ não. Từ việc hiểu và nhớ câu chuyện, bạn thuận lợi đoán nghĩa và nhớ từ cần học.

Giống như bức ảnh trên, các từ tô màu hồng là từ được “chêm” vào, phối hợp với mẹo vặt học âm thanh tương tự để ghi nhớ vĩnh viễn.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống trên đây mong sẽ giúp bạn đọc có tài nguyên từ vựng theo chủ đề học hiệu quả nhất. Nếu các bạn có thắc mắc gì có thể bình luận bên dưới đây nhé. Các bạn có thể vào chuyên mục từ vựng theo chủ đề để tìm hiểu thêm các loại từ vựng tiếng Anh nhé.

Tuhocielts.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Review trung tâm VUS và học phí từng khóa học
Next Post: Ôn thi chuyên anh lớp 10 có khó không? Bí quyết đạt điểm cao »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026