Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video bài tập tiếng nhật bài 7

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo với chủ điểm ngữ pháp là phương tiện hay cách thức tiến hành một việc gì đó. Nội dung bài học sẽ hướng dẫn bạn cách hỏi một từ, một ngữ hoặc một câu được nói như thế nào bằng một ngôn ngữ khác; biểu thị hành động từ phía người cho và người tiếp nhận.

Có thể bạn quan tâm
  • Soka trong tiếng Nhật là gì
  • Tự học tiếng Nhật ở nhà có tốt hơn ở trung tâm hay không?
  • Từ vựng tiếng Nhật bài 20 trong giáo trình Minna no Nihongo
  • TOP 10 trang web học tiếng Nhật miễn phí tốt nhất hiện nay
  • FULL GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO N5 – New version

Cùng Mcbooks học ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 qua bài viết dưới đây nhé!

Bạn đang xem: Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo

I. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7

1. Danh từ (công cụ/phương tiện) で Động từ

Trợ từ [で] biểu thị phương tiện hay cách thức tiến hành một việc gì đó.

1. はしで食べます。Tôi ăn cơm bằng đũa.

2. 日本語でレポートを書きます。Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật.

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo với chủ điểm ngữ pháp là phương tiện hay cách thức tiến hành một việc gì đó
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo với chủ điểm ngữ pháp là phương tiện hay cách thức tiến hành một việc gì đó

2.“Từ/câu” は〜語で荷ですか

Mẫu câu này dùng để hỏi một từ, một ngữ hoặc một câu được nói như thế nào bằng một ngôn ngữ khác.

3.「ありがとう」は英語で荷ですか。 “ありがとう” tiếng Anh nói thế nào?

「Thank you」 です。Tiếng Anh nói là “Thank you”.

4.「Thank you」は日本語で荷ですか。 “Thank you” tiếng Nhật nói thế nào?

「ありがとう」です。Tiếng Nhật nói là “ありがとう”

3. Danh từ (người) に あげます

Những động từ như 「あげます」, 「かします」, 「おしえます」 cần người làm đối tượng (để cho, cho, mượn, dạy). Chúng ta đặt trợ từ [に] sau danh từ chỉ đối tượng này.

5. 山田さんは木村さんに花をあげました。Ông Yamada tặng hoa cho chị Kimura.

6. イーさんに本を貸しました。Tôi cho chị Lee mượn sách.

7. 太郎君に英語を教えます。Tôi dạy tiếng Anh cho cậu Taro.

[Chú ý] Đối với những động từ như 「おくります」 「でんわをかけます」 thì đối tượng không chỉ là người mà còn có thể là địa điểm (danh từ). Trong trường hợp đó, ngoài trợ từ [に], chúng ta còn có thể dùng trợ từ [へ]

8. 会社に電話をかけます。Tôi gọi điện thoại đến công ty.

4. Danh từ (người) に もらいます, v.v.

Xem thêm : Lộ trình học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu: Thành thạo tiếng Nhật trong 3 tháng

Các động từ như 「もらいます」 「かります」, 「ならいます」 biểu thị hành động từ phía người tiếp nhận. Khi dùng những động từ này trong câu mà chủ ngữ là người tiếp nhận thì chúng ta thêm [に] vào sau danh từ chỉ đối tác.

9.木村さんは武田さんに花をもらいました。Chị Kimura đã nhận hoa từ ông Yamada.

10. カリナさんにCDを借りました。Tôi đã mượn đĩa CD từ chị Karina.

11. ワンさんに 中国語を習います。Tôi học tiếng Trung từ ông Wang.

Trong mẫu câu này, chúng ta có thể dùng trợ từ [から] thay cho [に]. Đặc biệt là khi đối tác không phải là người mà là một tổ chức nào đó (ví dụ: công ty hoặc trường học) thì không dùng [に] mà dùng [から].

12. 木村さんは山田さんから花をもらいました。Chị Kimura đã nhận hoa từ ông Yamada.

13. 銀行からお金を借りました。 Tôi đã vay tiền từ ngân hàng.

5. もう Động từ ました

[もう] có nghĩa là “đã/rồi”, và được dùng với động từ ở thời quá khứ [Động từ ました]. Trong trường hợp này thì động từ ở thời quá khứ [ Động từ ました] biểu thị một hành động nào đó đã kết thúc ở thời điểm hiện tại.

Đối với câu hỏi [もう Động từ ました] thì câu trả lời là [はい、 もう Động từました] (trong trường hợp khẳng định), và [いいえ、 まだです] (trong trường hợp phủ định).

14. もう 荷物を送りましたか。Anh/Chị đã gửi đồ chưa?

はい、 [もう] 送りました。Rồi, tôi đã gửi rồi.

いいえ、 まだです。Chưa, tôi chưa gửi.

Khi câu trả lời đối với câu hỏi theo mẫu này là câu phủ định thì chúng ta không dùng [Động từ ませんでした]. Lý do là vì [ませんでした] có nghĩa là ai đó đã không làm một việc gì trong quá khứ, chứ không mang nghĩa là chưa làm việc đó.

II. Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 7

1. Xem hình và hoàn thành mẫu câu

Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 7: Xem hình và hoàn thành câu
Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 7: Xem hình và hoàn thành mẫu câu

例:友達に本を貸します。

1) 学生に……………………………………….。

2) 先生に……………………………………….。

3) 家族に……………………………………….。

4) 父に………………………………………….。

2. Hoàn thành mẫu câu

Xem thêm : Ngày Tháng Trong Tiếng Nhật: Cách Đọc, Cách Viết Chuẩn

例:もう昼ごはんを食べましたか。

… いいえ、まだです。

これから食べます。 いっしょに食べませんか。

1) もう 大阪城へ 行きましたか。

いいえ、…………………………。

日曜日 ミラーさんと………………。いっしょに…………………………。

2) もう クリスマスカードを書きましたか。

はい、………………………………………。

3)もう 荷物を送りましたか。

いいえ、……………………………………。

きょうの 午後………………………………。

4) テレーザちゃんはもう寝ましたか。

はい、……………………………………….。

Đọc thử nội dung sách Mindmap Ngữ pháp tiếng Nhật – Học ngữ pháp tiếng Nhật bằng sơ đồ tư duy tại: https://drive.google.com/file/d/1yKTDCKpLt-S9QoYP0XDKS2uwSKkedGAm/view

Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn biết cách hỏi một từ, một ngữ hoặc một câu được nói như thế nào bằng một ngôn ngữ khác; biểu thị hành động từ phía người cho và người tiếp nhận.

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 8 phương pháp học giỏi tiếng anh lớp 9 bạn đã biết chưa?
Next Post: Tổng hợp giáo trình N3 đầy đủ nhất (Kèm link download) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026