Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH ĐỌC NGÀY THÁNG NĂM

SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH ĐỌC NGÀY THÁNG NĂM

14/10/2023 14/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Khi mới học tiếng Nhật, chắc hẳn ai cũng sẽ bỡ ngỡ trước cách dùng số đếm kiểu Nhật. Từ hàng đơn vị đến hàng chục thì đơn giản rồi, tuy nhiên hàng trăm, triệu, ngàn, tỷ thì sẽ thế nào? Đôi khi việc nói và tính nhẩm bằng tiếng Nhật có thể trở nên khó khăn và dễ nhầm lẫn hơn bao giờ hết.

Có thể bạn quan tâm
  • Cùng bạn khám phá Nhật Bản
  • Top 8 trung tâm tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội
  • 100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
  • Phương pháp học Kanji trong tiếng Nhật
  • “Mách bạn” địa chỉ đào tạo tiếng Nhật cho trẻ em TỐT NHẤT hiện nay

Lần này, mình hãy cùng tổng hợp lại toàn bộ các kiến thức về cách đọc số trong tiếng Nhật. À và cả cách đọc ngày tháng nữa.

Bạn đang xem: SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH ĐỌC NGÀY THÁNG NĂM

Cách đọc số trong tiếng Nhật

1. Các số đếm cơ bản

  • Từ số 1 – 10

一 いち ichi 1 二 に ni 2 三 さん san 3 四 よん・し yon/ shi 4 五 ご go 5 六 ろく roku 6 七 しち・なな shichi/ nana 7 八 はち hachi 8 九 きゅう kyuu 9 十 じゅう juu 10

  • Từ 11 trở đi

十一 じゅういち juu ichi 11 十二 じゅうに juu ni 12 十三 じゅうさん juu san 13 十四 じゅうよん juu yon 14 十五 じゅうご juu go 15 十六 じゅうろく juu roku 16 十七 じゅうしち juu shichi 17 十八 じゅうはち juu hachi 18 十九 じゅうきゅう juu kyuu 19 二十 にじゅう ni juu 20

Cứ vậy… lên đến số 99 là 九十九 (kyuu juu kyuu)

  • Hàng trăm/ ngàn/ triệu/ tỷ

Xem thêm : Top 10 app học tiếng Nhật trên điện thoại bổ ích nhất

TRĂM: 百 [ひゃく] hyaku : 100 ※ Lưu ý các số sau, chữ “hyaku” sẽ bị biến âm: 三百 [ さんびゃく] sanbyaku : 300 六百 [ろっぴゃく] roppyaku : 600 八百 [はっぴゃく] happyaku : 800

NGÀN: 千 [せん] sen : 1000 ※ Lưu ý các số sau, chữ “sen” sẽ bị biến âm: 三千 [さんぜん] sanzen : 3000 八千 [はっせん] hassen : 8000

VẠN: 万 [まん] man : 10000 ※ Lưu ý số 10.000 đọc là “ichiman” chứ không chỉ là “man”. Trái lại 100 đọc là “hyaku” chứ không phải “ichi hyaku” và 1000 là “sen” chứ không đọc là “ichi sen”. Người Nhật không sử dụng cách đọc 10.000 hay 100.000 giống như Việt Nam mà sẽ quy cả 2 số trên thành đơn vị “vạn” ví dụ: 100.000 = 10 vạn, 10.000 = 1 vạn

※ Lưu ý: Các bạn cần chú ý thêm là tiếng Nhật đếm hàng 4 con số, còn tiếng Việt đếm hàng 3 con số. Tiếng Việt sẽ dùng đơn vị đếm là “ngàn, triệu, tỷ, ngàn tỷ, triệu tỷ, tỷ tỷ”. Tất nhiên là số từ hàng trăm trở xuống hay các số lẻ xen kẽ thì đếm là “trăm, mươi, đơn vị”. Còn người Nhật sẽ đếm theo hàng các hàng sau: 万 man = vạn, 10^4 (chục ngàn) 億 oku = ức, 10^8 (trăm triệu) 兆 chou = triệu, 10^12 (triệu triệu)

Dưới đây là tổng kết cách đếm các số lớn từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: 1000 = 千 (sen) 10.000 = 万 (man) 100.000 = 十万 (juu man 1.000.000 = 百万 (hyaku man) 10.000.000 = 千万 (sen man) 100.000.000 = 億 (oku) 1.000.000.000 = 十億 (juu oku) 10.000.000.000 = 百億 (hyaku oku) 100.000.000.000 = 千億 (sen oku) 1.000.000.000.000 = 兆 (chou) 10.000.000.000.000 = 十兆 (juu chou) 100.000.000.000.000 =百兆 (hyaku chou) (trăm ngàn tỷ) 1000.000.000.000.000 =千兆 (sen chou) (triệu tỷ) 10.000.000.000.000.000 = 一京 (ikkei) (100 triệu ngàn tỷ)

  • Số 0 trong tiếng Nhật

Số 0 không phải là thứ dễ dàng để người ta phát minh ra, bằng chứng là số La Mã không có số 0. So với các con số khác thì số 0 mãi sau này mới ra đời. Trong tiếng Nhật, số 0 thường được mượn từ tiếng Anh là “ゼロ”. Ngoài ra còn dùng chữ kanji (LINH) 零 đọc là “Rei”. Tuy nhiên, trong số đếm thì người Nhật dùng “zero”, còn “rei” sẽ dùng nhiều trong từ ghép kanji như: 零度 (reido) [linh độ] = 0℃

Xem thêm : Khám phá bản đồ Nhật Bản – “mỗi vùng một vẻ tuyệt mỹ”

※ Lưu ý: Thêm một lưu ý quan trọng nữa là số 4 và số 7 có đến 2 cách đọc. Phần lớn trường hợp bạn sẽ chỉ dùng <yon> cho số 4 四: 四回 yon-kai = bốn lần 四階 yon-kai = lầu bốn, tầng bốn 四百 yon-hyaku = bốn trăm Số bảy 七 (mà các bạn có thấy số này là số 7 lộn ngược không nhỉ? ^^) cũng vậy, phần lớn dùng <nana> 七回 nana-kai = bảy lần 七階 nana-kai = lầu bảy 七百 nana-hyaku = bảy trăm Vậy “shi” và “shichi” dùng thế nào? Đó thường là dùng khi đơn thuần là đếm, như trong quyền anh hay đếm số động tác bạn đã thực hiện (karate chẳng hạn) thì sẽ đếm là “ichi ni san shi go roku shichi hachi kyuu juu”.

Bạn cũng nên nhớ là số chín 九 có thể đọc là <ku> nữa, ví dụ: 19日(十九日) juu-ku nichi = ngày 19 hoặc 19日(十九日) juu-kyuu nichi = ngày 19 Số 10 (十) cũng có thể đọc là <ju> thay vì <juu> hay <じっ> với âm lặp (“tsu” nhỏ): 十分 juppun = 10 phút 十分 juu-fun = 10 phút 十分 [じっぴん] jippun = 10 phút Nhìn chung, có nhiều cách đọc vì số đếm thì quan trọng nhất là đọc nhanh và dễ dàng, người Nhật sẽ đọc sao cho thuận miệng nhất có thể. Bạn cũng phải làm quen với việc này khi học số đếm tiếng Nhật.

2. Cách đọc ngày tháng năm

  • Cách đọc ngày

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI Ngày 1 ついたち tsuitachi 一日 Ngày 2 ふつか futsuka 二日 Ngày 3 みっか mikka 三日 Ngày 4 よっか yokka 四日 Ngày 5 いつか itsuka 五日 Ngày 6 むいか muika 六日 Ngày 7 なのか nanoka 七日 Ngày 8 ようか youka 八日 Ngày 9 ここのか kokonoka 九日 Ngày 10 とおか tooka 十日 Ngày 11 じゅういちにち juuichinichi 十一日 Ngày 12 じゅうににち juuninichi 十二日 Ngày 13 じゅうさんにち juusannichi 十三日 Ngày 14 じゅうよっか juuyokka 十四日 Ngày 15 じゅうごにち juugonichi 十五日 Ngày 16 じゅうろくにち juurokunichi 十六日 Ngày 17 じゅうしちにち juushichinichi 十七日 Ngày 18 じゅうはちにち juuhachinichi 十八日 Ngày 19 じゅうくにち juukunichi 十九日 Ngày 20 はつか hatsuka 二十日 Ngày 21 にじゅういちにち nijuuichinichi 二十一日 Ngày 22 にじゅうににち nijuuninichi 二十二日 Ngày 23 にじゅうさんにち nijuusannichi 二十三日 Ngày 24 にじゅうよっか nijuuyokka 二十四日 Ngày 25 にじゅうごにち nijuugonichi 二十五日 Ngày 26 にじゅうろくにち nijuurokunichi 二十六日 Ngày 27 にじゅうしちにち nijuushichinichi 二十七日 Ngày 28 にじゅうはちにち nijuuhachinichi 二十八日 Ngày 29 にじゅうくにち nijuukunichi 二十九日 Ngày 30 さんじゅうにち sanjuunichi 三十日 Ngày 31 さんじゅういちにち sanjuuichinichi 三十一日

  • Cách đọc tháng

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI Tháng 1 いちがつ ichigatsu 一月 Tháng 2 にがつ nigatsu 二月 Tháng 3 さんがつ sangatsu 三月 Tháng 4 しがつ shigatsu 四月 Tháng 5 ごがつ gogatsu 五月 Tháng 6 ろくがつ rokugatsu 六月 Tháng 7 しちがつ shichigatsu 七月 Tháng 8 はちがつ hachigatsu 八月 Tháng 9 くがつ kugatsu 九月 Tháng 10 じゅうがつ juugatsu 十月 Tháng 11 じゅういちがつ juuichigatsu 十一月 Tháng 12 じゅうにがつ juunigatsu 十二月 Tháng mấy なんがつ nangatsu 何月

  • Cách đọc năm

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI Năm とし、ねん toshi 年 Năm nay ことし kotoshi 今年 Năm qua きょねん kyonen 去年 Năm tới らいねん rainen 来年 1 năm いちねん ichinen 一年 2 năm にねん ninen 二年 Năm 2000 にせんねん nisennen 二千年 Năm 2006 にせんろくねん nisenrokunen 二千六年 Năm mấy なんねん nannen 何年

Vậy là hiểu về số đếm trong tiếng Nhật và cách đọc ngày tháng rồi nhé. Phần 2 sẽ là về “CÁCH ĐẾM ĐỒ VẬT/ CON VẬT TRONG TIẾNG NHẬT”

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 15+ Gia Sư Dạy Tiếng Nhật Tại Hà Nội Giá 150-350K Buổi
Next Post: Xuất khẩu lao động ngành Kỹ sư đem đến những lợi thế gì? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026