Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 5 lớp 10 Global Success Inventions

Từ vựng Unit 5 lớp 10 Global Success Inventions

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nằm trong bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Global Success theo từng Unit, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 5 lớp 10 Inventions gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm và định nghĩa chính xác. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy.

Có thể bạn quan tâm
  • TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN THÔNG DỤNG
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 chương trình mới
  • 101 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may cơ bản và thông dụng
  • Bộ từ vựng về các tháng trong tiếng Anh đầy đủ giúp bạn học tập tốt
  • Giải SBT Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?

1. Từ vựng tiếng Anh unit 5 lớp 10 Inventions

Từ vựng

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 5 lớp 10 Global Success Inventions

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa

1. 3d printing

(n)

/θriː di ˈprɪnt̬ɪŋ/

in ba chiều

2. act

(v)

/ækt/

hành động

3. advantage

(n)

/ədˈvɑːntɪdʒ/

lợi thế

4. allow

(v)

/əˈlaʊ/

cho phép

5. amaze

(v)

/əˈmeɪz/

làm ngạc nhiên

6. app

(n)

/æp/

ứng dụng (trên điện thoại)

7. application

(n)

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

ứng dụng

8. apply

(n)

/əˈplaɪ/

áp dụng

9. artificial intelligence (AI)

(n)

/ˌɑːrt̬əˈfɪʃəl ɪnˈtelədʒəns/

trí tuệ nhân tạo

10. battery

(n)

/ˈbætri/ /ˈbætəri/

pin

11. book

(v)

/bʊk/

đặt trước

12. button

(n)

/ˈbʌtn/

nút bấm

13. charge

(v)

/tʃɑːdʒ/

sạc pin

14. cheap ≠ expensive

(adj)

/tʃiːp/ ≠ /ɪkˈspensɪv/

rẻ ≠ đắt

15. classmate

(n)

/ˈklɑːsmeɪt/

bạn cùng lớp

16. communicate

(v)

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

giao tiếp

17. computer

(n)

/kəmˈpjuːtə(r)/

máy tính

18. control

(n,v)

/kənˈtrəʊl/

sự điều khiển, điều khiển

19. convenient

(adj)

/kənˈviːniənt/

thuận tiện

20. customer

(n)

/ˈkʌstəmə(r)/

khách hàng

21. designer

(n)

/dɪˈzaɪnə(r)/

nhà thiết kế

22. develop

(v)

/dɪˈveləp/

phát triển

23. device

(n)

/dɪˈvaɪs/

thiết bị

24. difficult

(adj)

/ˈdɪfɪkəlt/

khó khăn

25. display

(v)

/dɪˈspleɪ/

hiển thị

26. distance

(n)

/ˈdɪstəns/

khoảng cách

27. document

(n)

/ˈdɒkjumənt/

tài liệu

28. driverless

(adj)

/ˈdraɪvələs/

không người lái

29. effective

(adj)

/ɪˈfektɪv/

hiệu quả

30. emotion

(n)

/ɪˈməʊʃn/

cảm xúc

31. e-reader

(n)

/ˈiː riːdə(r)/

thiết bị đọc sách điện tử

32. example

(n)

/ɪɡˈzɑːmpl/

ví dụ

33. experiment

(n)

/ɪkˈsperɪmənt/

thí nghiệm

34. express

(v)

/ɪkˈspres/

bài tỏ

35. flight

(n)

/flaɪt/

chuyến bay

36. furniture

(n)

/ˈfɜːnɪtʃə(r)/

đồ nội thất

37. hardware

(n)

/ˈhɑːdweə(r)/

phần cứng

38. install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

cài đặt

39. invent

(v)

/ɪnˈvent/

phát minh ra

40. invention

(n)

/ɪnˈvenʃn/

phát minh

41. laboratory

(n)

/ləˈbɒrətri/

phòng thí nghiệm

42. laptop

(n)

/ˈlæptɒp/

máy tính xách tay

43. leaner

(n)

/ˈlɜːnə(r)/

người học

44. light ≠ heavy

(adj)

/laɪt/ ≠ /ˈhevi/

nhẹ ≠ nặng

45. machine

(n)

/məˈʃiːn/

máy móc

46. measure

(v)

/ˈmeʒə(r)/

đo đạt

47. perhaps

(adv)

/pəˈhæps/

có thể

48. powerful

(adj)

/ˈpaʊəfl/

Xem thêm : Hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh cho bé chắc chắn thành công

mạnh mẽ

49. processor

(n)

/ˈprəʊsesə(r)/

bộ xử lí (máy tính)

50. recognise

(v)

/ˈrekəɡnaɪz/

nhận ra

51. route

(n)

/ruːt/

tuyến đường

52. show

(v)

/ʃəʊ/

cho thấy

53. size

(n)

/saɪz/

kích cỡ

54. smartphone

(n)

/ˈsmɑːtfəʊn/

điện thoại thông minh

55. software

(n)

/ˈsɒftweə(r)/

phần mềm (máy tính)

56. stain

(n)

/steɪn/

vết bẩn

57. storage space

(n)

/ˈstɔːrɪdʒ speɪs/

dung lượng lưu trữ (máy tính)

58. store

(v)

/stɔː(r)/

lưu trữ

59. suitable

(adj)

/ˈsuːtəbl/

phù hợp

60. thanks to

/θæŋks tuː/

nhờ vào

61. three dimensional object

(n)

/θriː -daɪmenʃənəl ˈɑːbdʒekt/

vật thể 3 chiều

62. traffic

(n)

/ˈtræfɪk/

giao thông

63. transport

(n)

/ˈtrænspɔːt/

vận chuyển

64. vacuum cleaner

(n)

/ˈvækjuːm ˈkliːnə(r)/

máy hút bụi

65. valuable

(adj)

/ˈvæljuəbl/

có giá trị

66. walk down

(v)

/wɑːk daʊn/

bước xuống

67. weight

(n)

/weɪt/

cân nặng

68. wipe away

(v)

/waɪp əˈweɪ/

quét sạch

2. Bài tập tiếng Anh lớp 10 lớp 5 Global Success Inventions có đáp án

Choose the word / phrase CLOSEST in meaning to the underlined part.

1. I want to buy a printer but I’m afraid it’s bulky.

A. small B. inconvenient C. expensive D. big and heavy

2. It’s more economical to buy this car than that jet ski.

A. cost-effective B. expensive C. insensitive D. wasteful

3. You should store your data on Dropbox in case your computer collapses.

A. breaks down B. destroys C. runs out of power D. contains viruses

4. This technology has some drawbacks that need improving.

A. benefits B. disadvantages C. strong points D. qualities

5. The Ig Nobel prize is awarded to good-for-nothing inventions.

A. useless B. helpful C. practical D. applicable

6. This device imitates the movements of the mockingbirds.

A. inspires B. steals C. mimics D. contrasts

ĐÁP ÁN

Choose the word / phrase CLOSEST in meaning to the underlined part.

1 – D; 2 – A; 3 – A; 4 – B; 5 – A; 6 – C;

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 5 Inventions Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh và Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit năm học 2022 – 2023. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

Một số tài liệu học tốt Tiếng Anh 10 khác:

Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu tiếng Anh unit 5 lớp 10 Inventions khác nhau như:

  • Ngữ pháp Unit 5 lớp 10 Inventions
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 5 nâng cao Inventions
  • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions có đáp án
  • Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: Top 5 Websites Thi Thử IELTS Online miễn phí xịn nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026