Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN THÔNG DỤNG

TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN THÔNG DỤNG

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chuyên ngành nhà hàng khách sạn là một trong những chuyên ngành cần sử dụng tiếng Anh giao tiếp tần suất lớn. Vì thế người làm về chuyên ngành này thường được yêu cầu kỹ năng tiếng Anh giao tiếp từ khá trở lên nếu muốn làm ở vị trí tốt. Một trong những phương pháp kinh điển được nhiều người sử dụng để cải thiện ngoại ngữ đó là học từ vựng và trau dồi các mẫu câu giao tiếp. Ở bài viết này hãy cùng Langmaster tìm hiểu về chủ đề tiếng Anh giao tiếp nhà hàng khách sạn nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Bí quyết học bảng chữ cái tiếng anh | thuộc nhanh, nhớ lâu cho bé.
  • Cách giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng, khách sạn thông dụng nhất
  • Chia sẻ 5 phương pháp học tiếng anh cho người đi làm cực hiệu quả
  • Tổng hợp từ vựng Flyers đáng nhớ dành cho bé – Tâm Nghiêm ESL
  • Bộ từ vựng về các tháng trong tiếng Anh đầy đủ giúp bạn học tập tốt

1. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng khách sạn

1.1. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng

1.1.1. Từ vựng về nhà hàng khi nói về các vật dụng

  • Dinner fork /ˈdɪnə fɔːk/: Nĩa để ăn chính
  • Small fork /smɔːl fɔːk/: Nĩa để dùng salad
  • Water goblet /ˈwɔːtə ˈɡɒblət/: Cốc nước lọc
  • Red wine glass /ˌred ˈwaɪn ɡlɑːs/: Ly để uống vang đỏ
  • Pitcher /ˈpɪtʃə(r)/: Bình chứa nước
  • Mug /mʌɡ/: Loại ly nhỏ có quai
  • Pepper pot /ˈpepə pɒt/: Hộp để đựng tiêu
  • Salt shaker /ˈsɔːlt ʃeɪkə(r)/: Lọ để đựng muối
  • Tissue /ˈtɪʃuː/: Giấy ăn
  • Tablecloth /ˈteɪblklɒθ/: Khăn dùng trải bàn
  • Tongs /tɒŋz/: Kẹp để gắp thức ăn
  • Induction hobs /ɪnˈdʌkʃn hɒb/: Loại bếp từ
  • Tableware /ˈteɪblweə(r)/: Bộ đồ ăn
  • Eating utensils /ˈiːtɪŋ juːˈtensl/: Bộ dụng cụ dành cho bữa ăn
  • Menu /ˈmenjuː/: Bảng thực đơn
  • Tray /treɪ/: Cái khay
  • Straw /strɔː/: Ống hút
  • Price list /ˈpraɪs lɪst/: Bảng giá
  • Paper cups /ˈpeɪpə kʌp/: Cốc giấy
  • Saucer /ˈsɔːsə(r)/: Đĩa lót chén
  • Show plate /ˈʃəʊpleɪt/ : Đĩa ăn chính
  • Bread plate /ˈbred pleɪt/: Đĩa dùng đựng bánh mì
  • Butter dish /ˈbʌtə dɪʃ/: Đĩa dùng đựng bơ
  • Soup bowl /suːp bəʊl/: Chén để ăn súp
  • Dinner knife /ˈdɪnə naɪf/: Dao để ăn chính
  • Butter knife /ˈbʌtə naɪf/: Dao dành cho cắt bơ
  • Small knife /smɔːl naɪf/: Dao dành cho ăn salad
  • Fork /fɔːk/: Nĩa
  • Spoon /spuːn/: Thìa, muỗng
  • Knife /naɪf/: Con dao
  • Ladle /ˈleɪdl/: Muôi múc canh
  • Bowl /bəʊl/: Bát, tô
  • Plate /pleɪt/: Cái đĩa
  • Chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/: Cái đũa
  • Teapot /ˈtiːpɒt/: Ấm trà
  • Cup /kʌp/: Cái cốc uống trà
  • Glass /ɡlɑːs/: Cái ly thủy tinh
  • Napkin /ˈnæpkɪn/: Khăn ăn

null

Từ vựng về nhà hàng khi nói về các vật dụng

1.1.2. Từ vựng về nhà hàng khi nói về các món ăn

  • Main course /ˌmeɪn ˈkɔːs/: Món ăn chính
  • Side dish /ˈsaɪd dɪʃ/: Món ăn kèm
  • Dessert/ pudding /dɪˈzɜːt/ /ˈpʊdɪŋ/: Món tráng miệng
  • Cold starter /ˈkəʊld ˈstɑːtə(r)/: Đồ uống trước bữa ăn
  • Three course meal /ˌθriː ˈkɔːs miːl/: Bữa ăn có 3 món (appetizers, main course, dessert)
  • Five courses meal /faɪv ˈkɔːs miːl/: Bữa ăn 5 món (cold starter, soup, main course, cheese and biscuits, dessert)
  • Starter/ appetizer /ˈstɑːtə(r)/ /ˈæpɪtaɪzə(r)/: Món khai vị

null

Từ vựng về nhà hàng khi nói về các món ăn

1.1.3 Từ vựng về nhà hàng khi nói về đồ uống

  • Smoothie /ˈsmuːði/: Nước sinh tố
  • Lemonade /ˌleməˈneɪd/: Cước chanh
  • Coffee /ˈkɒfi/: Cà phê
  • Cocktail /ˈkɒkteɪl/: Rượu cốc-tai
  • Tea /tiː/: Trà
  • Milk /mɪlk/: Sữa
  • Wine /waɪn/: Rượu
  • Beer /bɪə(r)/: Bia
  • Soda /ˈsəʊdə/: Nước sô-đa
  • Coke /kəʊk/: Nước ngọt
  • Juice /dʒuːs/: Nước ép từ hoa quả

1.1.4. Từ vựng tiếng Anh phục vụ nhà hàng về chức danh

  • Steward /ˈstjuːəd/: Người rửa bát
  • Cashier /kæˈʃɪə(r)/: Nhân viên thu ngân
  • Security /sɪˈkjʊərəti/: Nhân viên bảo vệ
  • Maid/ housekeeper /meɪd/ /ˈhaʊskiːpə(r)/: Nhân viên phục vụ phòng
  • Receptionist /rɪˈsepʃənɪst/: Nhân viên lễ tân, tiếp tân
  • Porter /ˈpɔːtə(r)/ : Nhân viên giúp khuân hành lý
  • Valet /ˈvæleɪ/: Nhân viên tại bãi đỗ xe
  • Assistant cook /əˈsɪstənt kʊk/: Nhân viên phụ bếp
  • Lounge waiter /ˈlaʊndʒ ˈweɪtə(r)/: Nhân viên trực sảnh
  • Waiter /ˈweɪtə(r)/: Nhân viên bồi bàn nam
  • Waitress /ˈweɪtrəs/: Nhân viên bồi bàn nữ
  • Food runner /fuːd ˈrʌnə(r)/: Nhân viên chạy món
  • Bartender /ˈbɑːtendə(r)/: Nhân viên pha chế
  • Host/ Hostess /həʊst/ /ˈhəʊstəs/: Nhân viên đón tiếp, điều phối
  • Restaurant manager /ˈrestrɒnt mænɪdʒə(r)/: Nhân viên quản lý nhà hàng
  • Supervision /ˌsuːpəˈvɪʒn/: Nhân viên giám sát
  • Chef /ʃef/: Bếp trưởng
  • Cook /kʊk/: Đầu bếp

null

Từ vựng về nhà hàng khi nói về chức danh

1.1.5. Một số từ vựng có liên quan khác

  • Baked /beɪk/: Nướng bằng lò
  • Room service /ˈruːm sɜːvɪs/: Dịch vụ phòng khách sạn
  • Alarm /əˈlɑːm/: Báo động
  • Wake-up call /ˈweɪk ʌp kɔːl/: Dịch vụ gọi báo thức khách sạn
  • Amenities /əˈmiːnəti/: Tiện nghi tại khách sạn và các khu vực xung quanh
  • Maximum capacity /ˈmæksɪməm kəˈpæsəti/: Số người tối đa
  • View /vjuː/: Cảnh nhìn ra từ bên ngoài
  • Parking pass /ˈpɑːkɪŋ :pɑːs/ Thẻ giữ xe
  • Pan-fried /ˈpæn fraɪ/: Áp chảo, rán
  • Steamed /stiːm/: Hấp
  • Boiled /bɔɪld/: Luộc
  • Stewed /stjuːd/: Hầm
  • Casseroled /ˈkæsərəʊl/: Hầm thức ăn trong nước trái cây
  • Stir-fried /ˈstɜː fraɪ/: Nhúng đồ ăn vào dầu sôi
  • Grilled /ɡrɪl/ : Nướng bằng vỉ
  • Roasted /rəʊst/: Quay
  • Fried /fraɪd/: Chiên
  • Mashed /mæʃt/: Nghiền
  • Sauteed /ˈsəʊteɪ/: Xào

Xem thêm:

=> GIAO TIẾP TIẾNG ANH CƠ BẢN: 7 CHỦ ĐỀ THÔNG DỤNG CẦN PHẢI NẰM LÒNG

=> 99 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1.2. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn

1.2.1. Từ vựng về khách sạn khi nói về các loại phòng

  • King – size bed /ˈkɪŋ saɪz bed/: Giường cỡ lớn
  • Queen size bed /ˈkwiːn saɪz bed/: Giường dành cho gia đình có 2 vợ chồng và 1 con
  • Double-double /ˌdʌbl ˌdʌbl: 1 phòng có 2 giường đôi
  • Apartment /əˈpɑːtmənt/: Căn hộ nhỏ
  • Family room/ Connecting room /ˈfæməli ru:m/ /kəˈnekting ru:m/: Dành cho gia đình có 2 phòng thông nhau
  • Disable Room /dɪsˈeɪblru:m/: Phòng cho người khuyết tật
  • Cabana /kəˈbɑːnə/: Phòng có thêm bể bơi hoặc khu vực bể bơi ở gần kề phòng
  • Twin room /ˌtwɪn ˈruːm/: Phòng có 2 giường
  • Single bed /ˌsɪŋɡl bed/: Giường đơn, dành cho một người
  • Suite /swiːt/: Phòng nghỉ tiêu chuẩn
  • Single room /ˌsɪŋɡl ru:m/: Phòng một đơn
  • Double room /ˌdʌbl ˈruːm/: Phòng dành cho 2 người (phòng đôi)
  • Twin bedroom /ˌtwɪn ˈbedruːm/: Phòng có hai giường
  • Triple room /ˌtrɪpl ru:m/: Phòng có ba giường

null

Từ vựng về khách sạn khi nói về các loại phòng

1.2.2. Từ vựng tiếng Anh về khách sạn khi nói về các loại dịch vụ

  • Whirlpool /ˈwɜːlpuːl/: Hồ có nước nóng
  • Spa /spɑː/: Dịch vụ làm đẹp
  • Restaurant /ˈrestrɒnt/: Nhà hàng
  • Games room/ games club /ɡeɪm ru:m/ /geɪm klʌb/: Phòng dành cho trò chơi giải trí
  • Business Center /ˈbɪznəs sentə(r)/: Dịch vụ văn phòng
  • Sauna /ˈsɔːnə/: Phòng để xông hơi
  • Wake – up call /ˈweɪk ʌp kɔːl/: Gọi báo thức
  • Laundry /ˈlɔːndri/: Dịch vụ giặt là
  • Swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/: Hồ bơi
  • Bar /bɑː(r)/: Quầy bar
  • Lobby bar /ˈlɒbi bɑː(r)/: Quầy bar trước sảnh
  • Gym/ Fitness /dʒɪm/ /ˈfɪtnəs/: Phòng tập gym

null

Xem thêm : TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 CHO BÉ [CÓ ĐÁP ÁN]

Từ vựng về khách sạn khi nói về các loại dịch vụ

1.2.3. Từ vựng về khách sạn khi nói về trang thiết bị trong phòng

  • Ice machine /aɪs məʃiːn/: Máy để làm đá
  • Remote control /rɪˌməʊt kənˈtrəʊl/: Bộ dùng điều khiển
  • Key tape /ˈkiː ˈteɪp/: Cái thẻ chìa khoá
  • Reading Lamp /ˈriːdɪŋ læmp/: Đèn bàn
  • Slippers /ˈslɪpə(r)/: Dép để đi trong phòng
  • Blanket /ˈblæŋkɪt/: Chăn
  • Pillow /ˈpɪləʊ/: Gối
  • Basket /ˈbɑːskɪt/: Giỏ để rác
  • Telephone /ˈtelɪfəʊn/: Điện thoại bàn
  • Door /dɔː(r)/: Cửa
  • Heater /ˈhiːtə(r)/: Bình nước nóng lạnh
  • Television/ˈtelɪvɪʒn/ : Tivi
  • Wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/: Tủ quần áo
  • Light /laɪt/: Đèn
  • Fridge /frɪdʒ/: Tủ lạnh
  • Shower /ˈʃaʊə(r)/: Vòi hoa sen
  • Internet access /ˈɪntənet ˈækses/: Hành động truy cập Internet
  • Pillow case /ˈpɪləʊ keɪs/: Vỏ gối
  • Sofa bed /ˈsəʊfə bed/: Ghế sô-pha có thể dùng như giường
  • Safe /seɪf/: Két sắt
  • Key /kiː/: Chìa khóa phòng
  • Air conditioning /ˈeə kəndɪʃənɪŋ/: Điều hòa
  • Towel /ˈtaʊəl/: Khăn tắm
  • Minibar /ˈmɪnibɑː(r)/: Quầy bar nhỏ
  • Bath /bɑːθ/: Bồn tắm
  • Bath robe /ˈbɑːθrəʊb/: Ấo choàng
  • Bed /bed/: Giường

null

Từ vựng giao tiếp trong nhà hàng khách sạn

1.2.4. Từ vựng về khách sạn khi nói về các chức danh

  • Guest Relation Officer (G.R.O) /gest rɪˈleɪʃn ˈɒfɪsə(r)/: Nhân viên bộ phận quan hệ khách hàng
  • Operator /ˈɒpəreɪtə(r)/: Nhân viên bộ phận tổng đài
  • Door girl/ Door man /dɔː(r) ɡɜːl/ /dɔː(r) mæn/: Nhân viên trực cửa
  • Sales: Nhân viên kinh doanh
  • Duties manager: Nhân viên phục vụ tiền sảnh
  • Chambermaid /ˈtʃeɪmbəmeɪd/: Phục vụ phòng nữ
  • Housekeeper /ˈhaʊskiːpə(r)/: Người phục vụ phòng
  • Public Attendant (P.A) /ˌpʌblɪk ətendənt/: Nhân viên vệ sinh nơi công cộng
  • Receptionist /rɪˈsepʃənɪst/: Lễ tân
  • Concierge /ˈkɒnsieəʒ/: Nhân viên phục vụ sảnh khách sạn
  • Bellman: Nhân viên hành lý

null

Từ vựng về khách sạn khi nói về các chức danh

1.2.5. Từ vựng về khách sạn khi làm thủ tục phòng

  • Rate /reɪt/: Mức giá
  • Rack rates /ˈræk reɪt/: Mức giá niêm yết
  • Credit card /ˈkredɪt kɑːd/: Thẻ tín dụng
  • Invoice /ˈɪnvɔɪs/: Hóa đơn
  • Tax /tæks/: Thuế
  • Deposit /dɪˈpɒzɪt/: Khoản tiền đặt cọc
  • Damage charge /ˌdæmɪdʒ tʃeɪndʒ/: Tiền đền bù nếu khách hàng làm hỏng đồ gì trong phòng khách sạn
  • Late charge /leɪt tʃeɪndʒ/: Khoản phí trả chậm
  • Guaranteed booking /ˌɡærənˈtiː ˈbʊkɪŋ/: Đặt phòng có tính đảm bảo
  • Book /bʊk/: Đặt phòng
  • Check in /ˈtʃek ɪn/: Nhận phòng
  • Check out /ˈtʃekaʊt/: Trả phòng

1.2.6. Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng khách sạn khác

  • Guest account /gest əˈkaʊnt/: Hồ sơ thông tin các khoản chi tiêu của khách hàng
  • Guest stay /gest steɪ/: Thời gian lưu trú tại khách sạn của khách hàng
  • Guest cycle /gest ˈsaɪkl/: Chu kỳ khách
  • Late check out /leɪt ˈtʃekaʊt/: Trả phòng muộn
  • Early departure /ˈɜːli dɪˈpɑːtʃə(r)/: Khách trả phòng sớm
  • No – show /ˌnəʊ ˈʃəʊ/: Khách đến bất chợt, không báo trước
  • Bottom – up /ˌbɒtəm ˈʌp/: Bán phòng với giá từ thấp tới cao
  • Lost and found /ˌlɒst ən ˈfaʊnd/: Tài sản bị mất tìm thấy
  • Occupancy level /ˈɒkjəpənsi ˈlevl/: Công suất phòng
  • Travel agent (T.A) /ˈtrævl eɪdʒənt/: Đại lý du lịch
  • Up sell /ʌp sel/: Bán quá mức
  • Upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/: Nâng hạng (không thêm tiền)
  • Occupied (OCC) /ˈɒkjupaɪd/: Phòng đã có khách
  • Vacant ready (VR) /ˈveɪkənt ˈredi/: Phòng đã sẵn sàng
  • Parking /ˈpɑːkɪŋ/: Bãi đỗ xe
  • Room number /ru:m ˈnʌmbə(r)/: Số phòng
  • Parking pass /ˈpɑːkɪŋ pɑːs/: Thẻ giữ xe
  • Vacancy /ˈveɪkənsi/: Phòng trống
  • Lobby /ˈlɒbi/: Tiền sảnh
  • Corridor /ˈkɒrɪdɔː(r)/: Khu vực hành lang
  • Kitchenette /ˌkɪtʃɪˈnet/: Khu nấu ăn chung
  • Amenity /əˈmiːnəti/: Những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn
  • Complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/: Các dịch vụ miễn phí kèm theo
  • Luggage trolley/ Luggage cart /ˈlʌɡɪdʒ ˈtrɒli/ /ˈlʌɡɪdʒ kɑːt/: Chiếc xe để đẩy hành lý
  • Stairway /ˈsteəweɪ/: Cầu thang bộ
  • Arrival list /əˈraɪvl lɪst/: Danh sách khách tới
  • Arrival time /əˈraɪvl taɪm/: Thời gian khách đến dự kiến
  • Fire escape /ˈfaɪər ɪskeɪp/: Lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
  • Fire alarm /ˈfaɪər əlɑːm/: Báo cháy
  • Luggage/ Baggage /ˈlʌɡɪdʒ/ /bæɡɪdʒ/: Hành lý, túi xách
  • Reservation /ˌrezəˈveɪʃn/: Đặt phòng
  • Lift /lɪft/: Cầu thang
  • Elevator /ˈelɪveɪtə(r)/: Thang máy
  • Brochures /ˈbrəʊʃə(r)/: Sách giới thiệu
  • Balcony /ˈbælkəni/: Ban công

null

Một số từ vựng có liên quan giao tiếp trong nhà hàng khách sạn

Xem thêm bài viết về từ vựng:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

2. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng khách sạn

2.1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho nhân viên

2.1.1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi gặp khách hàng

  • Good morning, I’m Khanh Linh, I’ll be your server for today. ( Xin chào quý khách, tôi là Khánh Linh. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong ngày hôm nay.)

Lưu ý về văn hóa các nước: Không giống như Việt Nam thì ở những nước như Anh, Mỹ hay các nước nói tiếng Anh nói chung. Họ sẽ có một nhân viên phục vụ bạn trong suốt bữa ăn mà không rời bước.

Một số mẫu câu sử dụng trong quá trình dùng bữa dưới đây:

  • Would you like take your bag? (Quý khách có muốn cất túi của mình đi không ạ?)
  • What can I help for you? (Tôi có thể giúp đỡ gì cho quý khách?)
  • How many people are there in your dinner? (Bữa tối nay nhóm mình có bao nhiêu người ạ?)
  • Does your family have a reservation? (Gia đình của bạn đã đặt bàn trước chưa ạ?)
  • Have your team booked a table? (Nhóm của bạn đã đặt bàn chưa ạ?)
  • Could I get your name? (Tôi có thể lấy tên quý khách được không ạ?)
  • I’m sorry that table is booked (Tôi rất tiếc vì bản đó đã được đặt trước rồi)i
  • Your dinner is ready (Bữa tối của bạn đã sẵn sàng rồi ạ)
  • This way, please. I’ll show you to the table. (Đường này ạ. Tôi sẽ đưa bà đến bàn ăn)
  • I’m sorry that area is under preparation (Tôi rất tiếc là ở khu vực đó vẫn còn đang chờ vệ sinh)

null

Xem thêm : Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng khách sạn

2.1.2. Mẫu câu khi thực khách gọi món

  • Are you ready to order? (Bạn đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?)
  • Could I take your order? (Tôi có thể ghi chú món bạn đặt chưa ạ)
  • Does your team need a little time to choose? (Nhóm bạn có cần thêm thời gian để chọn món không ạ?)
  • Would you like to start with soup? (Quý khách có muốn bắt đầu bằng món súp trước không?)
  • Oh, I’m sorry. My restaurants all out of the beef. (Thành thật xin lỗi. Nhà hàng chúng tôi hết món thịt bò rồi ạ)
  • How would you like your beefsteak? (Bạn muốn ăn món bít tết của mình ở trạng thái như thế nào?)
  • Could I get you anything else? (Bạn có thể gọi món khác được không ạ?)
  • Do you want a drink with it? (Bạn có muốn đồ uống đi kèm món ăn không ạ?)
  • Can I get you something to eat? (Bannj có muốn gọi đồ ăn gì không?)
  • What would you like to eat? ?(Bạn muốn gọi món gì ạ?)
  • What would you like for main course? (Bạn muốn dùng gì cho bữa chính ạ?)
  • I’ll be right back with your dessert (Tôi sẽ mang đồ tráng miệng cho bạn ngay đây ạ)

2.2. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dành cho khách hàng

2.2.1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho khách – đặt bàn ăn

  • Do your restaurants have any free tables? (Nhà hàng của bạn còn bàn trống không ạ?)
  • I want to book a table for … persons, please (Tôi muốn đặt bàn cho … người.)
  • I’d like to book a table (Tôi muốn đặt bàn ăn ạ)
  • I’d like to reservation, please. (Làm ơn tôi muốn đặt bàn trước)

null

Xem thêm : Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng khách sạn

2.2.2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh nhà hàng cho khách – Gọi món ăn

  • Could I see the menu, please? (Tôi có thể xem thực đơn được chứ?)
  • Can I see the main course menu, please? (Tôi có thể xem thực đơn bữa chính được chứ?)
  • Is this dish suitable for vegetarians? (Món này có dành cho người ăn chay không?)
  • Is this dish for kosher? (Món này có thể dành cho người ăn kiêng không?)
  • Do your restaurants have any soup? (Nhà hàng của bạn có súp không?)
  • Do your restaurants have any specials? (Nhà hàng của bạn có món gì đặc biệt không?)
  • What’s the soup of the day?: Món súp của ngày hôm nay là gì vậy?
  • I’m not ready to order yet. Could you give me a little time, please? (Tôi chưa lựa chọn được món ăn. Bạn có thể cho tôi chút thời gian để xem xét được chứ?)
  • I’m ready to order now (Tôi đã sẵn sàng gọi món rồi)
  • Does this dish contain carrot? (Món ăn này có bao gồm cà rốt không đó?)
  • Can/ Could I have? (Tôi có thể gọi…)
  • I would like…. (Tôi muốn….)

2.3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh nhà hàng cho khách – Giải quyết vấn đề

Trong trường hợp bạn bị đưa nhầm món ăn:

  • Excuse me, we didn’t order this dish (Xin lỗi bạn, tôi không gọi món ăn này.)
  • We’re sorry, we think this may be someone else’s dish. (Xin lỗi, tôi nghĩ món ăn này là của ai đó khác.)

Trong trường hợp đồ ăn không vừa khẩu vị bạn:

  • This is too sweet. (Món ăn này quá ngọt rồi.)
  • This dish taste strange. (Món ăn này vị hơi kỳ lạ)

Trong trường hợp dụng cụ ăn uống không được sạch sẽ:

  • Could I have another bowl? (Tôi có thể lấy chiếc tô khác không?)
  • Could we have another fork? ( Chúng tôi có thể lấy một chiếc nĩa khác chứ?)

Trong trường hợp bạn phải chờ đồ quá lâu

  • I have been waiting a long time (Tôi đã chờ lên đồ khá lâu rồi đó)
  • Is our main dishes on its way? (Những món chính của chúng tôi đã nấu xong chưa vậy?)
  • Will my food be long time? (Đồ ăn của tôi phải chờ lâu nữa không?)

Trong trường hợp bạn kết thúc bữa ăn

  • Thank you! The dish was delicious! (Cảm ơn! Bữa ăn rất ngon miệng)
  • Thank you! That was great! (Cảm ơn! Bữa ăn tuyệt lắm)
  • Everything was delicious (Mọi thứ đều rất ngon miệng)

Trong trường hợp bạn muốn thanh toán bữa ăn

  • Could I have the bill please? (Cho tôi xin hóa đơn bữa ăn này được không?)
  • Could I pay by cash? (Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt được chứ!)
  • Keep the change. (Cứ giữ lại tiền thừa nhé!) (Típ – trong văn hoá của người Anh, người Mỹ thường hay típ thêm cho nhân viên 1 số tiền nhỏ)
  • Could you check the receipt for us, please? I think it has problem. ( Bạn có thể xem lại biên lại giúp tôi không. Tôi nghĩ nó không đúng lắm)

Xem thêm:

Langmaster – BÍ KÍP chém tiếng Anh như gió ở KHÁCH SẠN [Học tiếng Anh cho người mới bắt đầu]

Langmaster – 75 từ vựng cực hay về chủ đề KHÁCH SẠN [Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày #1]

TÌM HIỂU THÊM:

  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN 1 kèm 1
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp dành riêng cho người đi làm

Bài viết trên đã cung cấp cho bạn những từ vựng và mẫu câu giao tiếp về chủ đề tiếng Anh nhà hàng khách sạn. Đây là những cụm từ cơ bản khi bạn tới hay đang làm việc trong lĩnh vực này. Hy vọng bạn có thể áp dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày của mình. Để nhận biết năng lực ngoại ngữ của bản thân, tham gia ngay bài test miễn phí tại đây. Đăng ký ngay khóa học cùng Langmaster để có thêm nhiều bài học bổ ích nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Học sinh giỏi quốc gia “bật mí” bí quyết học tiếng Anh, Pháp
Next Post: “Ngâm não”, “tắm ngôn ngữ” để học thuộc đoạn văn trong Crazy English? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026