Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Trường Học Thông Dụng

100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Trường Học Thông Dụng

03/12/2023 03/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học là một phần rất quan trọng giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của học sinh, sinh viên. Các bạn có thể sử dụng những từ vựng này để giao tiếp tự tin hơn trong môi trường học tập như lớp học, thư viện, ký túc xá… Nắm vững những từ vựng cơ bản sẽ giúp các bạn dễ dàng theo kịp bài giảng của giáo viên, giao lưu với bạn bè quốc tế và nâng cao khả năng học tập. Hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh về trường học thông dụng sau đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về Màu sắc (Colour) đầy đủ nhất
  • Tổng hợp 12 ứng dụng học tiếng Anh, từ vựng tốt nhất và miễn phí 2022
  • Bài tập phát âm và trọng âm trong tiếng Anh (Có đáp án) Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh
  • Kiến thức tiếng Anh
  • Thời gian biểu học tiếng Anh cho người mất gốc cơ bản

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

từ vựng tiếng anh về trường học

Từ vựng về các cấp học

  • school /skuːl/ trường học
  • nursery school /ˈnɜː.sər.i ˌskuːl/ trường mầm non (trẻ dưới 3 tuổi)
  • kindergarten /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ trường mẫu giáo (trẻ 5-6 tuổi)
  • primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/ tiểu học
  • secondary school /ˈsek.ən.dri ˌskuːl/ trường trung học high school /ˈhaɪ ˌskuːl/ trường phổ thông
  • public school /ˈpʌb.lɪk skuːl / trường công lập
  • private school /ˈpraɪ.vət skuːl/ trường dân lập
  • international school /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˌskuːl / trường quốc tế
  • boarding school /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ trường nội trú
  • day school: /deɪ skuːl:/ trường bán trú
  • academy /əˈkæd.ə.mi/ học viên
  • university /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/ đại học
  • college /ˈkɒl.ɪdʒ/ cao đẳng

Từ vựng về các cấp bậc trong Trường

  • final year student /ˈfaɪnl jɪə ˈstjuːdənt/ sinh viên năm cuối
  • freshman /ˈfreʃmən/ sinh viên năm nhất
  • head teacher /ˌhedˈtiː.tʃər/ giáo viên chủ nhiệm
  • lecturer /ˈlɛkʧərə/ giảng viên
  • master student /ˈmɑːstə ˈstjuːdənt/ sinh viên cao học
  • monitor /ˈmɒn.ɪ.tər/ lớp trưởng
  • principal /ˈprɪnsəpl/ hiệu trưởng
  • pupil /ˈpjuː.pəl/ học sinh
  • researcher /rɪˈsɜːrtʃər/ nghiên cứu sinh
  • secretary /ˈsɛkrətri/ bí thư
  • sophomore /ˈsɑːfəmɔːr/ sinh viên năm hai
  • student /ˈstjuː.dənt/ sinh viên
  • teacher /ˈtiː.tʃər/ giáo viên
  • teaching assistant /ˈtiːʧɪŋ əˈsɪstənt/ trợ giảng
  • third-year student /θɜːd-jɪə ˈstjuːdənt/ sinh viên năm ba
  • vice monitor /vaɪs mɒn.ɪ.tər / lớp phó
  • vice principal /vaɪs ˈprɪnsəpəl/ hiệu phó

Từ vựng tiếng Anh về các môn học

  • algebra /ˈældʒɪbrə/ đại số
  • archaeology /ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/ khảo cổ học
  • art /ɑːrt/ mỹ thuật
  • astronomy /əˈstrɑːnəmi/ thiên văn học
  • biology /baɪˈɒl.ə.dʒi/ sinh học
  • chemistry /ˈkem.ɪ.stri/ hóa học
  • computer science /kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/ tin học
  • english /ˈɪŋɡlɪʃ/ tiếng Anh
  • geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ địa lý
  • geometry /dʒiˈɒm.ə.tri/ hình học
  • history /ˈhɪs.tər.i/ lịch sử
  • information technology /ˌɪnfəˈmeɪʃᵊn tɛkˈnɒləʤi/ tin học, công nghệ thông tin
  • literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ văn học
  • martial art /ˌmɑː.ʃəl ˈɑːt/ võ thuật
  • maths /mæθs/ toán học
  • medicine /ˈmedɪsn/ y học
  • music /ˈmjuː.zɪk/ âm nhạc
  • philosophy /fəˈlɑːsəfi/ triết học
  • physics /ˈfɪz.ɪks/ vật lý
  • science /ˈsaɪ.əns/ khoa học

Từ vựng tiếng Anh về các phòng ban, cơ sở vật chất trong trường

  • classroom /ˈklæsrʊm/ phòng học
  • computer room /kəmˈpjuːtə ruːm/ phòng máy tính
  • clerical department /ˈklɛrɪkᵊl dɪˈpɑːtmənt/ phòng văn thư
  • canteen /kænˈtiːn/ căn tin
  • hall /hɔːl/ hội trường
  • library /ˈlaɪbreri/ thư viện
  • laboratory /ˈlæbrətɔːri/ phòng thí nghiệm
  • medical room /ˈmɛdɪkᵊl ruːm/ phòng y tế
  • multipurpose building /ˌmʌltɪˈpɜːpəs ˈbɪldɪŋ/ nhà đa năng
  • lecture hall /ˌmʌltɪˈpɜːpəs ˈbɪldɪŋ/ giảng đường
  • playground /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi
  • playing field /ˈpleɪɪŋ fiːld/ sân vận động
  • parking space /ˈpɑːkɪŋ speɪs/ khu gửi xe
  • traditional room /trəˈdɪʃᵊnᵊl ruːm/ phòng truyền thống
  • WC (water closet) /ˈdʌbᵊljuː-siː/ nhà vệ sinh

Từ vựng về các dụng cụ học tập

  • ballpoint pen /ˈbɔːlˌpɔɪnt pɛn/ bút bi
  • board /bɔːrd/ bảng viết
  • book /bʊk/ sách
  • calculator /ˈkælkjuleɪtər/ máy tính cầm tay
  • chair /tʃeər/ ghế
  • chalk /tʃɔːk/ phấn viết
  • compass /ˈkʌmpəs/ cái compa
  • correction pen /kəˈrɛkʃᵊn pɛn/ bút xóa
  • course /kɔːrs/ khóa học
  • crayon /ˈkreɪɑːn/ bút màu sáp
  • desk /desk/ bàn học
  • eraser /ɪˈreɪsər/ gôm
  • exercise book /ˈeksərsaɪz bʊk/ sách bài tập
  • fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/ bút mực
  • globe /ɡləʊb/ quả địa cầu
  • glue /ɡluː/ keo dán
  • homework /ˈhəʊmwɜːrk/ bài tập về nhà
  • lesson plan /ˈlɛsᵊn plæn/ giáo án
  • magnifying glass /ˈmæɡnɪfaɪɪŋ ɡlɑːs/ kính lúp
  • marker /ˈmɑːrkər/ bút viết bảng
  • name tag /neɪm tæɡ/ nhãn vở
  • notebook /ˈnəʊtbʊk/ vở
  • paint /peɪnt/ màu vẽ
  • paper clips /ˈpeɪpə klɪps/ kẹp giấy
  • pen /pen/ bút
  • pencil /ˈpensl/ bút chì
  • pencil case /ˈpensl keɪs/ hộp bút
  • pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ cái gọt bút chì
  • projector /prəˈdʒektər/ máy chiếu
  • push pin /pʊʃ pɪn/ đinh ghim
  • ruler /ˈruːlər/ thước kẻ
  • school bag /skuːl bæɡ/ balo
  • scissors /ˈsɪzərz/ cái kéo
  • set square /sɛt skweə/ thước đo góc
  • staple /ˈsteɪpl/ cái ghim
  • stapler /ˈsteɪplər/ cái dập ghim
  • sticky notes /ˈstɪki nəʊts/ giấy ghi chú
  • tape /teɪp/ băng dính
  • test paper /tɛst ˈpeɪpə/ giấy kiểm tra
  • textbook /ˈtekstbʊk/ sách giáo khoa

Từ vựng về các hoạt động trong trường học

  • Attend class /əˈtend klɑːs/ (tham dự lớp học)
  • Take notes /teɪk nəʊts/ (chép bài)
  • Do homework /duː ˈhəʊm.wɜːk/ (làm bài tập về nhà)
  • Give a presentation /ɡɪv ə ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (thuyết trình)
  • Write an essay /raɪt ˈes.eɪ/ (viết bài luận)
  • Take an exam /teɪk ən ɪɡˈzæm/ (thi)
  • Get good grades /ɡet ɡʊd ɡreɪdz/ (đạt điểm cao)
  • Join school clubs /dʒɔɪn skuːl klʌbz/ (tham gia câu lạc bộ)
  • Make friends /meɪk frendz/ (kết bạn)

Các câu giao tiếp thông dụng ở trường học

từ vựng tiếng anh trong trường học

Đây là một số câu giao tiếp thông dụng ở trường học bằng tiếng Anh:

  • Chào cô/thầy giáo:

“Hello teacher”

“Good morning/afternoon teacher”

  • Xin phép nói:

“Excuse me, teacher. May I say something?”

  • Xin phép đi vệ sinh:

“Teacher, may I go to the restroom?”

  • Xin phép ra ngoài:

Xem thêm : Tiếng Anh 5 Family and Friends Special Edition

“Teacher, may I step out for a minute?”

  • Xin giải thích lại bài:

“Can you please explain this again?”

“I don’t quite understand. Could you go over this one more time?”

  • Mượn bạn:

“Could I borrow a pen/pencil/eraser?”

  • Hỏi bạn câu hỏi:

“Could you help me with number 5?”

“What did you get for question 10?”

  • Mượn tài liệu:

“May I borrow your notes to copy?”

  • Hẹn bạn làm việc nhóm:

“Are you free to work on the project after school?”

“Let’s meet in the library at 5 to finish the assignment.”

Cách ghi nhớ từ vựng về trường học hiệu quả

Xem thêm : Hướng dẫn cách học từ vựng tiếng anh A1, A2 hiệu quả nhớ lâu

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một phần quan trọng trong việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ. Tuy nhiên, việc ghi nhớ từ mới thường không dễ dàng, đặc biệt là với những từ chuyên ngành như từ vựng về trường học. Vậy phải làm thế nào để có thể ghi nhớ các từ vựng hiệu quả? Dưới đây là một số gợi ý giúp bạn ghi nhớ từ vựng chủ đề trường học một cách dễ dàng:

Đầu tiên, hãy tìm hiểu kỹ về chủ đề bạn cần học để nắm rõ ngữ cảnh sử dụng của các từ vựng. Ví dụ khi học từ vựng tiếng Anh trong trường học, bạn cần biết các cấp học, các loại phòng học, các hoạt động trong trường…để có thể ghi nhớ chính xác nghĩa của từng từ.

Thứ hai, hãy sử dụng hình ảnh minh họa để kết hợp với từ. Não bộ ghi nhớ từ khi kết hợp nhiều giác quan. Hình ảnh sinh động sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh và nhớ lâu hơn. Ví dụ: dán hình ảnh chiếc balô khi học từ “backpack”.

Tiếp theo, nhóm các từ vựng theo chủ đề hoặc theo sự liên quan về nghĩa giữa các từ. Việc phân loại giúp bạn ghi nhớ và hiểu rõ hơn về cách sử dụng từ. Nhóm các từ về cơ sở vật chất trường học như classroom, library, cafeteria…sẽ giúp bạn dễ ghi nhớ hơn.

Ngoài ra, vận dụng từ vựng về trường học trong tiếng Anh vào thực hành cũng rất quan trọng. Hãy cố gắng sử dụng từ mới thường xuyên trong câu nói, câu viết để củng cố trí nhớ. Bạn có thể viết nhật ký hàng ngày bằng tiếng Anh về cuộc sống ở trường lớp và áp dụng từ vựng đã học.

Cuối cùng, hãy ôn tập đều đặn và kiên trì. Dành 5-10 phút mỗi ngày để xem lại các từ vựng đã học trước đó. Có thể luyện nói, viết câu có sử dụng từ vựng để củng cố trí nhớ. Kiên trì ôn luyện sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu dài.

Kết luận

Như vậy, qua bài viết trên chúng ta đã tìm hiểu các nhóm từ vựng tiếng Anh phổ biến liên quan đến chủ đề trường học. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp các bạn học sinh, sinh viên cải thiện vốn từ vựng và tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh. Hãy phát huy tối đa năng lực của mình, luyện tập thường xuyên để vận dụng linh hoạt các từ vựng vào thực hành nhé.

Ngoài ra, để nâng cao kỹ năng nghe nói, hãy thử học tiếng Anh giao tiếp tại Bitu – ứng dụng luyện nói Tiếng Anh 1-1 theo chủ đề tự chọn với người nước ngoài.

Chúc các bạn thành công!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH (ADJECTIVE): CÁCH DÙNG, VỊ TRÍ VÀ CÁCH NHẬN BIẾT
Next Post: Tổng hợp 10 giáo án tiếng anh thí điểm hay nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026