Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / CÁC CỤM TỪ TIẾNG NHẬT THƯỜNG DÙNG CHO NHÀ HÀNG

CÁC CỤM TỪ TIẾNG NHẬT THƯỜNG DÙNG CHO NHÀ HÀNG

22/10/2023 22/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Khi sang Nhật Bản du học chắc hẳn các bạn sẽ tìm kiếm cho bản thân một công việc làm thêm để trang trãi cuộc sống. Đặc biệt hầu hết các bạn du học sinh ở Nhật thường chọn các công việc tại các chuỗi nhà hàng là chủ yếu. Chính vì thế mà hôm nay hãy cùng Kiến Minh tìm hiểu một số câu tiếng Nhật hay dùng trong nhà hàng quán ăn bạn nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Mẹo luyện viết tiếng Nhật để có chữ đẹp
  • [Download] Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4
  • KANJI LÀ GÌ? CÁCH HỌC CHỮ KANJI TRONG TIẾNG NHẬT HIỆU QUẢ
  • Mochimochi – Ứng dụng học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả
  • Ngữ pháp tiếng Nhật bài 9 trong giáo trình Minna no Nihongo
  • Mẫu câu dùng khi khách mới bước vào nhà hàng:

1. いらっしゃい ませ。 何名 さま で いらっしゃいますか?

Irasshai mase, Nanmei sama de irasshai masu ka?

Hoan nghênh quý khách. Anh/chị đi mấy người?

2. 何 に なさい ます か?

Nani ni nasai masu ka?

Quý khách dùng gì ạ?

3. かしこまりました。 はい、かしこまりました。 Kashikomarimashita. = Tôi hiểu rồi ạ. Chú ý là không dùng “Wakarimashita” vì bạn phải khiêm nhường mà. Khi đón tiếp khách ở Nhật, bạn phải khiêm nhường tối đa khi nói về bản thân.

4. きょうはこんでいますので、 ごあいせきでよろしいでしょうか?

Kyou wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka?

Vì nay đông khách, anh/chị có thể ngồi chung bàn với người khác được không?

5. どうぞ、 こちらへ。

Douzo, kochira e

Mời anh/chị đi hướng này.

6. 少々お待ちください。 Shoushou omachi kudasai = Xin quý khách vui lòng đợi một chút. Sử dụng khi muốn khách hàng đợi. Đây à cách nói lịch sự hơn của ちょっと待ってください (Chotto matte kudasai) 7. お待たせいたしました。 Omatase itashimashita. = Xin lỗi vì đã để quý khách đợi lâu. Khi bạn mang món ăn lên. 8. 失礼致します。 Shitsurei itashimasu. = Tôi xin thất lễ. Khi bạn làm gì đó và cần khách hàng chú ý. Ví dụ khi bạn dọn các chén dĩa đã dùng xong và phải mang ngang qua mặt khách. 9. 申し訳ございません。 Moushiwake gozaimasen = Tôi vô cùng xin lỗi. Khi bạn làm gì đó sai và cần xin lỗi. Moushiwake gozaimasen nghĩa đen là “tôi không thể có lời giải thích nào”, tức là lỗi nặng tới mức không thể bào chữa được. Đây là cách nói lịch sự và thể hiện sự chân thành hối lỗi hơn すみません (Sumimasen) 10. 恐れ入りますが。 Osore irimasuga. = Tôi xin thứ lỗi nhưng … = Excuse me Khi nhờ khách hàng làm gì đó. Giống như “Sumimasen ga…” nhưng trang trọng hơn.

11. ありがとうございました。 Arigatou gozaimashita. = Xin cảm ơn quý khách ạ. Dùng khi cảm ơn khách hàng đã tới quán dùng bữa.

12. 失礼いたしました! Shitsurei itashimashita = Tôi xin lỗi đã thất lễ! Dùng để xin lỗi khi bạn đánh rơi thứ gì hay tạo tiếng ổn ảnh hưởng tới khách trong quán. Ví dụ bạn đánh rơi chén, muỗng, … làm khách giật mình. Nếu vô cùng xin lỗi thì là 大変失礼いたしました (Taihen shitsurei itashimashita.) Bạn cũng có thể dùng “Shitsurei shimashita” cũng ổn.

  • Một số mẫu câu dùng trong gọi món ở Nhật:

Xem thêm : Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày cho người mới bắt đầu

1. おのみものは いかがですか?

Onomimo no wa ikaga desuka?

Quý khách có muốn dùng thêm đồ uống không?

2. きょうは なにを おめしあがりで す か。

Kyou wa nani wo omeshi agari desu ka?

Hôm nay quý khách dùng món ăn gì ạ?

3. おついかは いかがですか? O tsuika wa ikaga desu ka

Quý khách có muốn dùng thêm gì nữa không?

4. ワインを どうやって のみたいですか?びんのそのままとか、コップでのみますか?

Wain wo douyatte nomitai desu ka? Bin no sonomama toka, cup de nomimasuka

Quý khách muốn dùng rượu như thế nào ạ? Để nguyên chai hay đổ ra cốc ạ?

5. きょう、たんとうさせていただきま す。 [Tên bạn] です。よろしくおねがいします。

Kyou, tantou sasete itadakimasu. [Tên mình] desu. Yoroshiku onegai shimasu

Tôi là…. hôm nay sẽ phục vụ quý khách. Mong được giúp đỡ.

6. しつれいですが、おなまえは?

(shitsurei desu ga, onamae wa?)

~さんですね。はじめまして。よろしく おねがいします。

(~san desu ne. Hajimemashite. Yoroshiku onegaishimasu)

Muốn bắt chuyện với khách thì hãy lịch sự hỏi tên khách trước, sau đó lập lại tên của khách. Nên nhớ sau khi đã biết tên khách rồi thì bạn không nên dùng “anata” để nói chuyện với khách nữa mà hãy cố gắng xưng tên khách, nếu dùng “anata” khách sẽ đánh giá bạn không lịch sự.

  • ​ Mẫu giao tiếp thường gặp trong nhà hàng:

1. 席を変えたいです。ここはたばこのにおいがします。

Seki wo kaetai desu. Koko wa tabako no nioi ga shimasu Tôi muốn đổi bàn khác. Ở chỗ này có mùi thuốc lá.

2. そのレストランの部屋を貸し切りにした.

Sono resutoran no heya wo kashikiri ni shita Tôi đã đặt trước một phòng trong nhà hàng này.

3. ハンバーガーを1つお願いします。

Hambaagaa wo hitotsu onegai shimasu

Làm ơn cho tôi 1 humburger. Bạn cũng có thể gọi món khác bằng cách thay “Hambaaga” bằng món ăn hoặc thức uống bạn muốn dùng.

4. ソースはかけないで/ソースは横に添えてください。

Sousu wa kakenai de /Sousu wa yoko ni soete kudasai Tôi không cần nước sốt / Tôi muốn thêm nước sốt vào bên cạnh (Một số khách không thích trực tiếp cho nước sốt vào thức ăn)

Xác nhận lại thực đơn với khách, nếu chính xác rồi thì khách sẽ nói

5. はい、すべていいです。ありがとう

Hai, subete ii desu. Arigatou

Vâng, tất cả đủ rồi. Cảm ơn anh/cô/cậu….

6. お会計をお願いします。

O kaikei wo onegai shimasu

Làm ơn tính tiền giúp tôi

Trên đây là tổng hợp về một số câu thường dùng trong nhà hàng mà Kiến Minh tổng hợp được. Hi vọng sẽ giúp ích được cho các bạn trên con đường tới Nhật Bản.

–

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Top 12 Đoạn hội thoại tiếng Anh về trường học hữu ích nhất
Next Post: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Con vật »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026