Bạn đang làm lễ tân khách sạn? Bạn muốn nắm vững từ vựng để giao tiếp với khách hàng? Bạn muốn có kỹ năng để quản lý khách sạn? Những điều bạn tìm sẽ được gói gọn tron bài viết ngày hôm nay, Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin gửi đến bạn Từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật hay nhất, hữu ích nhất.

Từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật
-
ホテル: Khách sạn
-
スイート: Phòng khách sạn
-
チェックイン: Nhận phòng
-
チェックアウト: Trả phòng
-
予約 ( よやく): Đặt trước
-
部屋番号 (へやば んごう): Số phòng
-
満室 (まんしつ): Kín phòng

-
空室 (くうしつ): Còn phòng
-
荷物 (にもつ): Hành lí
-
駐車場 (ちゅうしゃじょう): Bãi để xe
-
ろうか: Hành lang
-
階段 (かいだん): Cầu thang
-
エレベーター: Thang máy
-
受付(うけつけ): Lễ tân
-
非常口(ひじょうぐち): Lối thoát hiểm
-
警報 (けいほう): Báo động

-
レストラン: Nhà hàng
-
Xem thêm : 【JLPT N5 Bài 4】Giải thích ngữ pháp và hội thoại tiếng Nhật
ジムルーム: Phòng gym
-
クリーニングサービス: Dịch vụ giặt là
-
シングルルーム: Phòng đơn
-
ダブルルーム: Phòng đôi
-
ツインルーム: Phòng 2 giường
-
スタンダードルーム: Phòng tiêu chuẩn
-
鍵 (かぎ): Chìa khóa
-
両替 (りょうがえ): Đổi tiền

-
トイレ: Nhà vệ sinh
-
税金 (ぜいきん): Thuế
-
支払い(しはらい): Thanh toán
-
確認(かくにん): Xác nhận
-
テレビ: Tivi
-
電球(でんきゅう): Bóng đèn
-
割引 (わりびき): Giảm giá
-
毛布 (もうふ): Chăn

-
枕 (まくら): Gối
-
歯ブラシ: Bàn chải đánh răng
-
タオル: Khăn
-
Xem thêm : Dụng cụ học tập tiếng Nhật – Chủ đề cơ bản cho người mới bắt đầu
石鹸 (せっけん): Xà phòng
-
暖房 (だんぼう): Máy sưởi
-
冷房 (れいぼう): Máy lạnh
-
セキュリティボックス: Két sắt
- チェックイン check in
- チェックアウト check out

- 予約 yoyaku : đặt (phòng)
- 空いてる aiteru : (phòng) trống
- シングルルーム : phòng đơn
- ダブルルーム : phòng đôi (1 giường lớn)
- ツインルーム : phòng đôi (2 giường đơn)
- 火災避難口 kasai hinan guchi : cửa thoát hiểm
- 娯楽室 goraku shitsu : phòng giải trí
- 受付 uketsuke / フロント : lễ tân

- プール bể bơi
- ルームサービス : dịch vụ phòng
- エアコン : phòng sưởi
- インターネットアクセス dịch vụ internet
- 金庫 kinko : két sắt
- 火災報知器 kasai keihouki : máy cảnh báo cháy
- 部屋の鍵 heya no kagi : chìa khóa phòng
- ルームナンバー : số phòng
- モーニングコール : dịch vụ đánh thức sáng
- 禁煙室 kinenshitsu : phòng không hút thuôc
- 喫煙室 kitsuen shitsu : phòng hút thuốc

Từ vựng đồ dụng trong khách sạn tiếng Nhật
1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. ソファー (sofaa): ghế bành 6. 棚 (たな) (tana): kệ 7. 本棚 (ほんだな) (hondana): kệ (sách) 8. クッション (kusshon): miếng đệm ghế

9. 花瓶 (かびん) (kabin): bình hoa 10. 灰皿 (はいざら) (haizara): gạt tàn thuốc 11. たばこ (tabako): thuốc lá 12. 煙 (けむり) (kemuri): khói 13. 葉巻き (は まき) (ha maki): xì gà 14. パイプ (paipu): tẩu thuốc 15. 暖炉 (だんろ) (danro): lò sưởi 16. 薪 (まき) (maki): củi 17. 敷物, ラグ (しきもの, ラグ) (shikimono, ragu): tấm trải sàn 18. カーペット (kaapetto): thảm

. ヘアブラシ (へあぶらし): bàn chải tóc 2. 櫛 (くし): lược 3. 鏡 (かがみ): gương 4. 化粧品 (けしょうひん): mỹ phẩm 5. ヘアドライヤー : máy sấy tóc 6. ヘアスプレー : keo xịt tóc 7. 歯ブラシ (はぶらし): bàn chải đánh răng
8. 香水 (こうすい): nước hoa 9. 制汗剤 (せいかんざい): thuốc ngăn đổ mồ hôi
10. 歯磨き粉 (はみがきこ): kem đánh răng 11. チューブ : ống tuýp 12. キャップ : nắp 13. フロス : tăm chỉ 14. カミソリ (かみそり): dao cạo 15. カミソリの刃 : lưỡi dao cạo 16. ひげ剃り用クリーム (ひげそりようくりーむ): kem cạo râu 17. 毛抜き (けぬき): nhíp 18. 爪切り (つめきり): bấm móng tay
19. 浴槽 (よくそう): bồn tắm 20. シャワー : vòi sen 21. 石鹸の泡 (せっけんのあわ): bọt xà bông 22. 石鹸 (せっけん): xà bông 23. 泡 (あわ): bọt 24. シャンプー : dầu gội đầu 25. 流し (ながし): bồn rửa 26. 排水管 (はいすいかん): lỗ xả nước 27. 蛇口 (じゃぐち): vòi nước
28. トイレ : bồn cầu 29. トイレットペーパー (といれっとぺーぱー): giấy vệ sinh 30. ちり紙 (ちりがみ ティッシュ): khăn giấy 31. タオル : khăn 32. タオル掛け (たおるかけ): giá treo khăn 33. 体重計 (たいじゅうけい): cân thể trọng 34. 綿棒 (めんぼう): tăm bông 35. 薬箱 (くすりばこ): hộp thuốc
ベッド(beddo): giường
枕(まくらmakura): gối ベッドカバー(beddo kabaa): tấm phủ giường いびき(ibiki): tiếng ngáy あくび(akubi): ngáp 2. 毛布(もうふmoufu): mền 3. 目覚まし時計(めざましどけいmezamashi dokei): đồng hồ 4. 箪笥(たんすtansu): tủ 引き出し(ひきだしhikidashi): ngăn kéo
5.ドレッサー(doressaa): tủ gương trang điểm 6. シーツ(shiitsu): ra trải giường 7. マットレス(mattoresu): nệm 8. 二段ベッド(にだんべっどnidan beddo): giường hai tầng 9. スイッチ(suicchi): công tắc điện

Nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại.
Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ
Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này) Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad. Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được. Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật






![[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT](https://duhocdaystar.edu.vn/wp-content/uploads/2023/10/bai-tap-tieng-nhat-n5-co-dap-an-350x150.jpg)
