Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Mẹo nắm chắc từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật

Mẹo nắm chắc từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đang làm lễ tân khách sạn? Bạn muốn nắm vững từ vựng để giao tiếp với khách hàng? Bạn muốn có kỹ năng để quản lý khách sạn? Những điều bạn tìm sẽ được gói gọn tron bài viết ngày hôm nay, Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin gửi đến bạn Từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật hay nhất, hữu ích nhất.

Có thể bạn quan tâm
  • Bạn đã biết hết Từ vựng tiếng Nhật văn phòng chưa?
  • 15 mẹo giúp bạn học tiếng Nhật giao tiếp cấp tốc hiệu quả nhất
  • Tổng hợp các nguồn tự học tiếng Nhật miễn phí
  • Tiếng Nhật trẻ em học online
  • TOP 8 giáo trình tiếng Nhật N2 để thi đỗ ngay lần đầu tiên

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

Từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật

  1. ホテル: Khách sạn

  2. スイート: Phòng khách sạn

  3. チェックイン: Nhận phòng

  4. チェックアウト: Trả phòng

  5. 予約 ( よやく): Đặt trước

  6. 部屋番号 (へやば んごう): Số phòng

  7. 満室 (まんしつ): Kín phòng

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

  1. 空室 (くうしつ): Còn phòng

  2. 荷物 (にもつ): Hành lí

  3. 駐車場 (ちゅうしゃじょう): Bãi để xe

  4. ろうか: Hành lang

  5. 階段 (かいだん): Cầu thang

  6. エレベーター: Thang máy

  7. 受付(うけつけ): Lễ tân

  8. 非常口(ひじょうぐち): Lối thoát hiểm

  9. 警報 (けいほう): Báo động

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

  1. レストラン: Nhà hàng

  2. Xem thêm : 【JLPT N5 Bài 4】Giải thích ngữ pháp và hội thoại tiếng Nhật

    ジムルーム: Phòng gym

  3. クリーニングサービス: Dịch vụ giặt là

  4. シングルルーム: Phòng đơn

  5. ダブルルーム: Phòng đôi

  6. ツインルーム: Phòng 2 giường

  7. スタンダードルーム: Phòng tiêu chuẩn

  8. 鍵 (かぎ): Chìa khóa

  9. 両替 (りょうがえ): Đổi tiền

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

  1. トイレ: Nhà vệ sinh

  2. 税金 (ぜいきん): Thuế

  3. 支払い(しはらい): Thanh toán

  4. 確認(かくにん): Xác nhận

  5. テレビ: Tivi

  6. 電球(でんきゅう): Bóng đèn

  7. 割引 (わりびき): Giảm giá

  8. 毛布 (もうふ): Chăn

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

  1. 枕 (まくら): Gối

  1. 歯ブラシ: Bàn chải đánh răng

  2. タオル: Khăn

  3. Xem thêm : Dụng cụ học tập tiếng Nhật – Chủ đề cơ bản cho người mới bắt đầu

    石鹸 (せっけん): Xà phòng

  4. 暖房 (だんぼう): Máy sưởi

  5. 冷房 (れいぼう): Máy lạnh

  6. セキュリティボックス: Két sắt

  7. チェックイン check in
  8. チェックアウト check out

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

  1. 予約 yoyaku : đặt (phòng)
  2. 空いてる aiteru : (phòng) trống
  3. シングルルーム : phòng đơn
  4. ダブルルーム : phòng đôi (1 giường lớn)
  5. ツインルーム : phòng đôi (2 giường đơn)
  6. 火災避難口 kasai hinan guchi : cửa thoát hiểm
  7. 娯楽室 goraku shitsu : phòng giải trí
  8. 受付 uketsuke / フロント : lễ tân

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

  1. プール bể bơi
  2. ルームサービス : dịch vụ phòng
  3. エアコン : phòng sưởi
  4. インターネットアクセス dịch vụ internet
  5. 金庫 kinko : két sắt
  6. 火災報知器 kasai keihouki : máy cảnh báo cháy
  7. 部屋の鍵 heya no kagi : chìa khóa phòng
  8. ルームナンバー : số phòng
  9. モーニングコール : dịch vụ đánh thức sáng
  10. 禁煙室 kinenshitsu : phòng không hút thuôc
  11. 喫煙室 kitsuen shitsu : phòng hút thuốc

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

Từ vựng đồ dụng trong khách sạn tiếng Nhật

1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. ソファー (sofaa): ghế bành 6. 棚 (たな) (tana): kệ 7. 本棚 (ほんだな) (hondana): kệ (sách) 8. クッション (kusshon): miếng đệm ghế

tu-vung-do-dung-trong-khach-san-tieng-nhat

9. 花瓶 (かびん) (kabin): bình hoa 10. 灰皿 (はいざら) (haizara): gạt tàn thuốc 11. たばこ (tabako): thuốc lá 12. 煙 (けむり) (kemuri): khói 13. 葉巻き (は まき) (ha maki): xì gà 14. パイプ (paipu): tẩu thuốc 15. 暖炉 (だんろ) (danro): lò sưởi 16. 薪 (まき) (maki): củi 17. 敷物, ラグ (しきもの, ラグ) (shikimono, ragu): tấm trải sàn 18. カーペット (kaapetto): thảm

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat

. ヘアブラシ (へあぶらし): bàn chải tóc 2. 櫛 (くし): lược 3. 鏡 (かがみ): gương 4. 化粧品 (けしょうひん): mỹ phẩm 5. ヘアドライヤー : máy sấy tóc 6. ヘアスプレー : keo xịt tóc 7. 歯ブラシ (はぶらし): bàn chải đánh răng

8. 香水 (こうすい): nước hoa 9. 制汗剤 (せいかんざい): thuốc ngăn đổ mồ hôi

tu-vung-do-dung-trong-khach-san-tieng-nhat 10. 歯磨き粉 (はみがきこ): kem đánh răng 11. チューブ : ống tuýp 12. キャップ : nắp 13. フロス : tăm chỉ 14. カミソリ (かみそり): dao cạo 15. カミソリの刃 : lưỡi dao cạo 16. ひげ剃り用クリーム (ひげそりようくりーむ): kem cạo râu 17. 毛抜き (けぬき): nhíp 18. 爪切り (つめきり): bấm móng tay

tu-vung-chuyen-nganh-khach-san-tieng-nhat 19. 浴槽 (よくそう): bồn tắm 20. シャワー : vòi sen 21. 石鹸の泡 (せっけんのあわ): bọt xà bông 22. 石鹸 (せっけん): xà bông 23. 泡 (あわ): bọt 24. シャンプー : dầu gội đầu 25. 流し (ながし): bồn rửa 26. 排水管 (はいすいかん): lỗ xả nước 27. 蛇口 (じゃぐち): vòi nước

tu-vung-do-dung-trong-khach-san-tieng-nhat 28. トイレ : bồn cầu 29. トイレットペーパー (といれっとぺーぱー): giấy vệ sinh 30. ちり紙 (ちりがみ ティッシュ): khăn giấy 31. タオル : khăn 32. タオル掛け (たおるかけ): giá treo khăn 33. 体重計 (たいじゅうけい): cân thể trọng 34. 綿棒 (めんぼう): tăm bông 35. 薬箱 (くすりばこ): hộp thuốc

ベッド(beddo): giường

tu-vung-do-dung-trong-khach-san-tieng-nhat 枕(まくらmakura): gối ベッドカバー(beddo kabaa): tấm phủ giường いびき(ibiki): tiếng ngáy あくび(akubi): ngáp 2. 毛布(もうふmoufu): mền 3. 目覚まし時計(めざましどけいmezamashi dokei): đồng hồ 4. 箪笥(たんすtansu): tủ 引き出し(ひきだしhikidashi): ngăn kéo

tu-vung-do-dung-trong-khach-san-tieng-nhat 5.ドレッサー(doressaa): tủ gương trang điểm 6. シーツ(shiitsu): ra trải giường 7. マットレス(mattoresu): nệm 8. 二段ベッド(にだんべっどnidan beddo): giường hai tầng 9. スイッチ(suicchi): công tắc điện

tu-vung-do-dung-trong-khach-san-tieng-nhat

Nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này) Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad. Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được. Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cùng bạn khám phá Nhật Bản
Next Post: 70 Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong bán hàng cơ bản thông dụng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026