Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Nhật / Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thời Tiết Hay Dùng Nhất

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thời Tiết Hay Dùng Nhất

22/10/2023 22/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết là phần không thể thiếu nếu bạn học tiếng Nhật hiệu quả theo phương pháp học theo chủ đề. Ở bài viết này, trung tâm Nhật ngữ Ngoại Ngữ You Can sẽ cùng bạn bổ sung một số từ vựng, danh từ, tính từ miêu tả khí hậu trong tiếng Nhật cùng phiên âm và ngữ pháp. Tìm hiểu ngay nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Luyện Dịch Tiếng Nhật – Phương Pháp Luyện Dịch Tiếng Nhật
  • Top 20 trung tâm dạy tiếng Nhật uy tín nhất tại TPHCM
  • 100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
  • Tài Liệu Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu Download Miễn Phí
  • Top 10 app học tiếng Nhật trên điện thoại bổ ích nhất

Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết có phiên âm thông dụng

tieng nhat ve thoi tiet

Học những từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu dưới đây để giao tiếp thành thạo hơn:

  • Trời nắng ít mây 快晴(かいせい)
  • Nhiệt độ cao nhất 最高気温(さいこうきおん)
  • Nắng sau đó chuyển mây 晴れのち曇り(はれのちくもり)
  • Nóng bức / oi nóng 蒸し暑い(むしあつい)
  • Nhiệt độ thấp nhất 最低気温(さいていきおん)
  • Trời nhiều mây 曇り ( くもり: kumori)
  • Thoáng / ráo 爽やか(さわやか)
  • Quang mây 晴れ (はれ: hare)
  • Có mây, thỉnh thoảng có mưa 曇り時々雨(くもりときどきあめ)
  • Xác suất mưa 降水確率(こうすいかくりつ)
  • Mưa nhỏ 小雨(こあめ)
  • Có mây, một vài nơi có mưa 曇りところによって雨(くもりところによってあめ)
  • Mưa rào 大雨 (おおあめ: ooame)
  • Mưa to 大雨(おおあめ)
  • Mưa bão 暴風雨 (ぼうふうう: boufuuu)
  • Mưa rất to 豪雨 (ごうう: gouu)
  • Mưa xuân 春雨 (しゅんう/はるさめ shunu/harusame)
  • Mưa rải rác 局地的な雨 (きょくちてきなあめ kyokuchitekina ame)
  • Tuyết dày 大雪 (おおゆき: ooyuki)
  • Gió mùa 季節風 (きせつふう: kisetsufuu)
  • Băng rủ つらら (tsurara)

Học thêm: Từ vựng tiếng Nhật về sở thích

Học tiếng Nhật một số danh từ về thời tiết

tieng nhat ve thoi tiet

Cơn mưa trong tiếng Nhật, viết bằng phiên âm là 雨 (あめ: ame), vậy còn Nắng tiếng Nhật là gì? bạn có biết không? Dưới đây là một số danh từ về thời tiết thông dụng nhất, theo dõi nhé:

  • 晴れ (hare ): nắng, trời nắng
  • Thời tiết 天気 (てんき: tenki)
  • Mây 雲 (くも: kumo)
  • Dự báo thời tiết 天気予報 (てんきよほう: tenki yohou):
  • Độ ẩm 湿度(しつど)
  • Tuyết 雪 (ゆき: yuki)
  • Sương 霧 (きり kiri)
  • Gió 風 (かぜ: kaze)
  • Băng 氷 (こおり: koori)
  • Mặt trời 太陽 (たいよう: taiyou)
  • Cầu vồng 虹 (にじ: niji)
  • Sấm 雷 (かみなり: kaminari )

>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật

Từ vựng về khí hậu tiếng Nhật

khi hau tieng nhat

Cùng học tiếng Nhật cấp tốc qua những từ mới sau đây:

  • Áp suất 気圧 (きあつ)
  • Áp suất thấp 低気圧 (ていきあつ)
  • Áp suất cao 高気圧 (うきあつ)
  • Ấm áp 温暖 (おんだん)
  • Hàn đới 寒帯 (かんたい)
  • Nhiệt đới 熱帯 (ねったい)
  • Ôn đới 温帯 (おんたい)
  • Không khí 大気 (たいき)
  • Độ ẩm 湿気 (しっけ)
  • Ô nhiễm không khí 大気汚染 (たいきおせん)

>> Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật như thế nào?

Từ vựng về thời tiết tiếng Nhật: Các mùa trong năm

  • 季節(きせつ): Mùa
  • 夏(なつ): Mùa hè
  • 春(はる): Mùa xuân
  • 冬(ふゆ): Mùa đông
  • 秋(あき): Mùa thu
  • 乾季 (かんき kanki): Mùa khô
  • 梅雨(つゆ/ばいう): Mùa mưa

>> Từ vựng tiếng Nhật về các Loài Hoa

Thời tiết xấu trong tiếng Nhật, thiên tai

Tiếng Nhật từ vựng về thiên tai cũng là một phần không thể thiếu trong cuộc sống. Thực tế, tại Nhật Bản mỗi năm điều phải đứng trước rất nhiều thiên tai, gây rất nhiều khó khăn cho người dân. Tuy nhiên họ đã cố gắng và đã trở thành cường quốc mạnh mẽ, giàu có.

  • 天災(てんさい): Thiên tai
  • 台風(たいふう): Bão
  • 洪水 (こうずい: kouzui): Lũ lụt
  • 霜 (しも): Sương giá
  • 津波(つなみ): Sóng thần
  • 地震(じしん): Động đất
  • 吹雪 (ふぶき): Bão tuyết
  • 雪崩(なだれ): Tuyết lở
  • 竜巻(たつまき): Lốc xoáy
  • 火山(かざん): Núi lửa

>> Mẫu câu nhờ vả trong tiếng Nhật

Mẫu câu trong chủ đề thời tiết bằng tiếng Nhật Bản

chu de thoi tiet bang tieng nhat

Thực tế là người Nhật thích nói về chủ đề này. Họ thường bắt đầu câu chuyện bằng một câu hỏi kiểu hỏi đáp. Bạn muốn biết những cấu trúc ngữ pháp thông dụng nhất khi hỏi về thời tiết?

Xem thêm : TrungTamTiengNhat’s blog

今日、天気予報を聞きましたか。(Kyō, tenki yohō wo kikimashita ka.) Bạn đã nghe dự báo hôm nay chưa?

うん、天気予報によると、今日は雨だそうです。(Un, tenki yohō ni yoru to, kyō wa ameda sōdesu.) Vâng, theo như dự báo thời tiết thì hôm nay trời sẽ mưa đấy.

今日天気はどうですか (Kyō tenki wa dōdesu ka.) Thời tiết hôm nay thế nào?

今日は晴れていますよ。(Kyō wa harete imasu yo.) Ngày hôm nay trời sẽ nắng đấy.

天気予報が違うよ (Tenk yohō ga chigau yo.) Dự báo thời tiết sai rồi.

暖かい天気ですね!(Atatakai tenkidesu ne.) Trời ấm áp quá nhỉ!

いい天気ですね。(Ī tenki desu ne.) Trời đẹp quá nhỉ!

天気はそのままでいいですね。(Tenki wa sonomamade ī desu ne.) Trời cứ thế này thì tốt nhỉ.

涼しくて気持ちがいい天気ですね!(Suzushikute kimochi ga ī tenki desu ne.) Trời mát mẻ và dễ chịu quá nhỉ!

もうすぐ雨ですよ。(Mōsugu ame desu yo.) Sắp mưa rồi đấy.

今日は雲ですね!(Kyō wa kumo desu ne!) Hôm nay trời nhiều mây nhỉ!

午後雨らしいです。(Gogo ame rashī desu.) Có vẻ như buổi chiều trời sẽ mưa đấy.

大雨ですね!(Ōame desu ne!) Mưa to quá nhỉ!

雨が降ってきた。 (Ame ga futte kita.) Trời mưa rồi.

Terebi de mitan desuga, ashita wa ōameda yo.テレビで見たんですが、明日は大雨だよ。Tôi đã xem trên tivi, ngày mai sẽ có mưa to đấy.

友達に聞いたんですが、明日は暖かくなるよ。(Tomodachi ni kiitan desuga, ashita wa atatakaku naru yo.) Tôi đã nghe bạn tôi nói, ngày mai trời sẽ ấm lên đấy.

Xem thêm : Học tiếng Nhật cùng giáo viên người Nhật

Kyō, kaze ga fukimasu.今日、風が吹きます。Hôm nay trời gió.

Shinbun de yomimashitakedo, ashita wa sugoku samui desu yo.新聞で読みましたけど、明日はすごく寒いですよ。Tôi đã đọc trên báo, ngày mai sẽ rất lạnh đấy.

Kyō wa samui desu ne.今日は寒さむいですね!Hôm nay trời lạnh nhỉ?

Tsuyoi kaze desu ne! 強い風ですね!Gió mạnh nhỉ!

気温は何度ですか?Nhiệt độ bao nhiêu?

Kyō mainasu 15-do ni narimashita.今日マイナス15度どになりました。Hôm nay âm 15 độ đấy.

Samukute tamaranai.寒さむくてたまらない。Lạnh không chịu được.

暑あつすぎですね。(Atsu sugi desu ne.) Nóng quá nhỉ.

暑あつすぎる。(Atsu sugiru.) Nóng quá.

どんな季節きせつが好すきですか。(Donna kisetsu ga suki desu ka.) Bạn thích mùa nào?

風かぜが弱よわく吹きます。(Kaze ga yowaku fukimasu. ) Gió thổi nhè nhẹ.

風が吹き終わりました。(Kaze ga fuki owarimashita.) Gió đã ngừng thổi rồi.

外に雨が多いです。 (Soto ni ame ga ōi desu.) Bên ngoài trời mưa nhiều nhỉ.

外そと、寒さむいですか。 (Soto samui desu ka.) Bên ngoài trời có lạnh không?

>> Gia sư tiếng Nhật uy tín tại nhà

Trên đây là những Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết và ngữ pháp trong những mẫu câu giao tiếp mà chúng tôi đã giúp các bạn tổng hợp. Đừng quên theo dõi trung tâm Nhật ngữ Ngoại Ngữ You Can để thường xuyên cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về trẻ em thông dụng
Tuyển sinh giảng viên cơ hữu tiếng Nhật| Đại học Đông Đô
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
100 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
07 LÝ DO HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VẪN KÉM HIỆU QUẢ
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 19 trong giáo trình Minna no Nihongo
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Học phí các khóa học Tiếng Nhật tại Nhật Ngữ Hướng Minh
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT
[Update mới nhất] TỔNG HỢP ĐỀ THI N5 JLPT

Chuyên mục: Tiếng Nhật

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Global Success cả năm
Next Post: Từ vựng Tiếng Anh 10 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Cả năm) Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026