Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 3 lớp 9 A trip to the countryside hệ 7 năm

Từ vựng Unit 3 lớp 9 A trip to the countryside hệ 7 năm

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3 A trip to the countryside sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. Từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 3: A trip to the countryside giúp các em học sinh ôn tập và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh. VnDoc.com rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Sách Mới (Đầy Đủ Nhất)
  • 100+ TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
  • Tất Tần Tật Về Phonics – Phương Pháp Học Tiếng Anh Cực Chất Lượng
  • Kinh nghiệm tự dạy tiếng Anh cho trẻ tại nhà: phương pháp và cách xử lý khó khăn
  • Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 2 theo chủ đề cho bé

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 3 SGK tiếng Anh 9 tại:

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 3 lớp 9 A trip to the countryside hệ 7 năm

Soạn Unit 3 lớp 9 A trip to the countryside hệ 7 năm

I. Getting started – Listen and read trang 40 SGK tiếng Anh 9 Unit 3

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. to take turn(v)lần lượt2. to feed- fed- fed(v) /fiːd/cho ăn3. to plow(v) /plaʊ/cày4. to harvest(v) /ˈhɑːvɪst/thu hoạch5. to lie(v) /laɪ/nằm6. mountain(n) /ˈmaʊntən/núi7. mountainous(a) /ˈmaʊntənəs/có núi8. foot(n) /fʊt/chân9. rest(n) /rest/nghỉ ngơi10. journey(n) /ˈdʒɜːni/cuộc hành trình11. chance(n) /tʃɑːns/cơ hội12. bamboo(n) /ˌbæmˈbuː/cây tre13. forest = wood(n) /ˈfɒrɪst/rừng14. to reach(v) /riːtʃ/đến15. banyan(n) /ˈbænjən/cây đa16. to feel – felt- felt(v) /fiːl/cảm thấy17. tired(a) /ˈtaɪəd/mệt mỏi18. tiredness(n) /ˈtaɪədnəs/mệt mỏi19. shrine(n) /ʃraɪn/đền thờ20. to sit – sat- sat(v) /sɪt/ngồi21. snack = refreshment(n) /snæk/ = /rɪˈfreʃmənt/món ăn nhẹ22. to reply = to answer(v) /rɪˈplaɪ/trả lời23. to leave – left- left(v) /liːv/rời bỏ

II. Speak trang 24 SGK tiếng Anh 9 Unit 3

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. to role(v) /rəʊl/đóng vai2. village(n) /ˈvɪlɪdʒ/làng mạc3. villager(n) /ˈvɪlɪdʒə(r)/dân làng4. to raise(v) /reɪz/chăn nuôi5. cattle(n) /ˈkætl/gia súc6. to fly – flew- flown(v) /flaɪ/bay7. to flow(v) /fləʊ/chảy8. real(a) /ˈriːəl/có thật9. unreal(a) /ˌʌnˈrɪəl/không có thật10. reality(n) /riˈæləti/sự thật11. south(n) /saʊθ/phía nam12. north(n) /nɔːθ/phía bắc13. west(n) /west/phía tây14. east(n) /iːst/phía nam15. to make – made- made(v) /meɪk/làm, chế tạo

III. Listen trang 25 SGK tiếng Anh 9 Unit 3

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. route(n) /ruːt/tuyến đường2. airport(n) /ˈeəpɔːt/phi trường3. gas station(n) /ˈɡæs steɪʃn/trạm xăng dầu4. highway(n) /ˈhaɪweɪ/xa lộ5. dragon(n) /ˈdræɡən/con rồng6. parking lot(n) /ˈpɑːkɪŋ lɒt/nơi đậu xe7. to pick someone up(v) /pɪk/đón ai8. to continue = to go on(v) /kənˈtɪnjuː/tiếp tục9. fuel(n) /ˈfjuːəl/nhiên liệu10. westward(a) /ˈwestwəd/hướng tây11. instead of/ɪnˈsted/thay vì12. direction(n) /dəˈrekʃn/hướng13. to drop(v) /drɒp/làm rơi14. through(pre) /θruː/xuyên qua

IV. Read trang 25 26 SGK tiếng Anh 9 Unit 3

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. exchange(a) /ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi2. kilometer(n) /kɪˈlɒmɪtə(r)/kilomét3. outside(pre) /ˌaʊtˈsaɪd/bên ngoài4. to grow- grew- grown(v) /ɡrəʊ/trồng, mọc5. to begin- began- begun(v) /bɪˈɡɪn/bắt đầu6. beginning(n) /bɪˈɡɪnɪŋ/sự bắt đầu7. maize = corn(n) /meɪz/ngô, bắp8. part- time/ˌpɑːt ˈtaɪm/bán thời gian9. grocery store(n) /ˈɡrəʊsəri stɔː(r)/gian hàng thực phẩm10. to arrive(v) /əˈraɪv/đến11. arrival(n) /əˈraɪvl/nơi đến12. nearby(a) /ˌnɪəˈbaɪ/lân cận13. baseball(n) /ˈbeɪsbɔːl/bóng chày14. to eat- ate- eaten(v) /iːt/ăn15. to help(v) /ˈhelp/giúp đỡ16. helpful = useful(a) /ˈhelpfl/hữu ích17. to feel- felt- felt(v) /fiːl/cảm thấy18. column(n) /ˈkɒləm/cột, mục19. state(n) /steɪt/tiểu bang20. to do chores(v) /tʃɔː(r)/làm việc nhà21. to relax(v) /rɪˈlæks/thư giản22. relaxation(n) /ˌriːlækˈseɪʃn/thư giản23. to enjoy(v) ɪnˈdʒɔɪ/thưởng thức24. enjoyable(a) /ɪnˈdʒɔɪəbl/thưởng thức

V. Write trang 26 26 SGK tiếng Anh 9 Unit 3

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. passage(n) /ˈpæsɪdʒ/đoạn văn2. to write- wrote- written(v) /raɪt/viết3. to entitle(v) /ɪnˈtaɪtl/mang tựa đề4. site = place(n) /saɪt/nơi5. to put – put- put down(v) /pʊt/lấy ra, dọn ra6. blanket(n) /ˈblæŋkɪt/tấm trải7. to lay- laid- laid(v) /leɪ/bày ra8. blind man buff(n)bịt mắt bắt dê9. hurriedly(adv) /ˈhʌrɪdli/vội vã10. to gather = to collect(v) /ˈɡæðə(r)/gom, nhặt11. to catch- caught- caught(v) /kætʃ/bắt đuổi kịp12. to run – ran- run(v) /rʌn/chạy

VI. Language focus trang 28 – 31 SGK tiếng Anh 9 Unit 3

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. review(v) /rɪˈvjuː/ôn tập2. preposition(n) /ˌprepəˈzɪʃn/giới từ3. to fly- flew- flown(v) /flaɪ/bay4. itinerary(n) /aɪˈtɪnərəri/lịch trình5. depart(n) /dɪˈpɑːt/khởi hành6. departure(n) /dɪˈpɑːtʃə(r)/sự khởi hành7. to leave – left- left(v) /liːv/rời bỏ8. appointment(n) /əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn9. to return(v) /rɪˈtɜːn/quay lại10. at least/liːst/ít nhất11. waterfall(n) /ˈwɔːtəfɔːl/thác nước12. to reach(v) /riːtʃ/đạt đến13. to wake – woke- woken(v) /weɪk/thức dậy14. air conditioner(n) /ˈeə kəndɪʃənə(r)/máy điều hoà nhiệt độ

VII. Bài tập vận dụng

Xem thêm : Chứng Chỉ EnglishScore của British Council: Hướng dẫn Thi, Review Bài Thi

Fill in each gap with a suitable word picked out from the box

down

tired

decided

awoke

late

and

hurriedly

almost

Xem thêm : BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1 VỀ NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG (CÓ ĐÁP ÁN)

It was a beautiful day, my friends and I (1) ………… to go on a picnic. We took a bus to the countryside (2) ………… then walked about 20 minutes to the picnic site next to the river. We put (3) ………… the blanket and laid out the food. We really enjoyed the picnic but we got (4) …………, so we quickly feel asleep. When we (5) …………, it was nearly dark. We (6) ………… gathered all our things and ran to the bus stop. We were (7) ………… late and missed the last bus. Luckily, we did not and could arrive home in the (8) ………… evening.

Complete the sentence with the correct form of the word in brackets

1. We spent an __________ afternoon boating in the river. (enjoy)

2. The atmosphere in the village is very __________. (rest)

3. Harry Potter is an __________ book for children, but my youngest sister is not at all __________ in it. (interest)

4. There is a small bamboo forest at the __________ to the village. (entry)

5. We went __________ beside the river last Sunday. (picnic)

6. The song remembers the brave __________ who died for their country. (heroic)

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh Unit 3: A Trip To The Countryside chương trình cũ Tiếng Anh lớp 9.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Học tiếng Lào: Hội thoại chủ đề Giáo dục
Next Post: Tiếng Anh 6 Unit 2: Từ vựng My House – Kết nối tri thức với cuộc sống Tập 1 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026