Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh 6 Unit 2: Từ vựng My House – Kết nối tri thức với cuộc sống Tập 1

Tiếng Anh 6 Unit 2: Từ vựng My House – Kết nối tri thức với cuộc sống Tập 1

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng unit 2 lớp 6 global success

Từ vựng Unit 2 lớp 6 My House tổng hợp toàn bộ các từ mới, ngữ pháp quan trọng và một số bài tập từ vựng về bài My House có đáp án kèm theo. Qua đó, giúp các em học sinh lớp 6chuẩn bị bài học trước khi đến lớp thật tốt.

Có thể bạn quan tâm
  • Học sinh giỏi quốc gia “bật mí” bí quyết học tiếng Anh, Pháp
  • Cách viết ngày tháng tiếng Anh chuẩn nhất nên học
  • Lộ trình tiếng Anh giao tiếp trong 3 tháng
  • Một số câu tiếng anh giao tiếp lớp 1 và cách học từ vựng cho bé
  • Cách luyện nói tiếng Anh như người bản xứ

Soạn Từ vựng Unit 2 lớp 6 bám sát theo chương trình SGK Global Success 6 – Tập 1 bao gồm từ mới, phiên âm và nghĩa của từ, từ loại. Từ đó, các em dễ dàng hiểu được toàn bộ nội dung của Unit 2: My House trong sách Tiếng Anh 6. Vậy mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:

Bạn đang xem: Tiếng Anh 6 Unit 2: Từ vựng My House – Kết nối tri thức với cuộc sống Tập 1

Từ vựng Unit 2 lớp 6: My House – Global Success 6 Tập 1

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. apartment/əˈpɑːrt.mənt/ (n)căn hộ2. attic/ˈæt̬.ɪk/ (n)gác mái3. air-conditioner/ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n)máy điều hòa không khí4. alarm clock/əˈlɑːm klɒk/đồng hồ báo thức5. bedroom/ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n)phòng ngủ6. bathroom/ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n)nhà tắm7. bed/bed/ (n)giường8. behind/bɪˈhaɪnd/ (pre)/bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau9. between/bɪˈtwin/ (pre)ở giữa10. blanket/ˈblæŋkɪt/cái chăn11. bathroom scales/ˈbɑːθruːm skeɪlz/cân sức khỏe12. country house/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n)nhà ở nông thôn13. cupboard/ˈkʌb·ərd/ (n)tủ chén14. chair/tʃeər/ (n)ghế15. ceiling fan/ˈsiːlɪŋ fæn/quạt trần16. cellar/ˈselə(r)/tầng hầm17. chimney/ˈtʃɪmni/ống khói18. chopsticks/ˈtʃɒpstɪks/đôi đũa19. cooker/ˈkʊkər/nồi cơm điện20. curtain/ˈkɜːtn/rèm cửa21. cushion/ˈkʊʃn/đệm22. chest of drawers/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n)ngăn kéo tủ23. crazy/ˈkreɪ.zi/ (adj)kì dị, lạ thường24. department store/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n)cửa hàng bách hóa25. dishwasher/ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n)máy rửa bát (chén) đĩa26. dining room/ˈdaɪnɪŋ ruːm/phòng ăn27. fridge/frɪdʒ/ (n)tủ lạnh28. furniture/ˈfɜr nɪ tʃər/ (n)đồ đạc trong nhà, đồ gỗ29. garage/ˈɡærɑːʒ/nhà để xe30. hall/hɑːl/ (n)phòng lớn31. kitchen/ˈkɪtʃ·ən/ (n)nhà bếp32. lamp/læmp/cái đèn33. living room/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n)phòng khách34. light/laɪt/ánh sáng35. microwave/ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n)lò vi sóng36. messy/ˈmes.i/ (adj)lộn xộn, bừa bộn37. move/muːv/ (v)di chuyển, chuyển nhà38. next to/’nɛkst tu/ (pre)kế bèn, ở cạnh39. in front of/ɪn ‘frʌnt ʌv/ (pre)ở phía trước, đằng trước40. under/ˈʌn dər/ (pre)ở bên dưới, phía dưới41. table/ˈteɪ bəl/ (n)bàn42. sofa/ˈsoʊ·fə/ (n)ghế trường kỷ, ghế sô pha43. stilt house/stɪltsˌhaʊs / (n)nhà sàn44. poster/ˈpoʊ·stər/ (n)áp phích45. toilet/ˈtɔɪ·lɪt/ (n)nhà vệ sinh46. town house/ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n)nhà phố47. villa/ˈvɪl.ə/ (n)biệt thự48. wardrobe/ˈwɔːr.droʊb/ (n)tủ đựng quần áo

Bài tập từ vựng tiếng Anh 6 Unit 2: My House

Xem thêm : Chia sẻ Tài liệu tự học tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mất gốc từ A-Z

Choose the correct answer.

1. My aunt is cooking in the________

A. living room B. bath C. kitchen D. hall

2. It is called the tiger room ________ there is a big tiger on the wall.

A. because B. so C. but D. like

3. My friends ________ judo after school.

A. have B. play C. do D. study

4. There is a bank ________ the supermarket.

A. next B. between C. on the left D. near

Xem thêm : BẬT MÍ 5 CÁCH HỌC GIỎI TIẾNG ANH KHÔNG TỐN NHIỀU THỜI GIAN

5. We live in a town house, but our grandparents live in a ________ house.

A. city B. villa C. country D. apartment

Use the words in the box to complete the below sentences.

favorite ; washing machine ; dishwasher ; interesting ;

lovely ; modern ; kitchen;

1. My mother is cooking in the __________.

2. Picture-books are very ____________.

3. She puts her dirty clothes in the ______________.

4. Apple is my ___________fruit.

5. It’s the most ____________-car.

6._______________ is a machine that washes dishes.

ĐÁP ÁN

Xem thêm : Chia sẻ Tài liệu tự học tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mất gốc từ A-Z

Choose the correct answer.

1 – C; 2 – A; 3 – C; 4 – D; 5 – C;

Use the words in the box to complete the below sentences.

favorite ; washing machine ; dishwasher ; interesting ;

lovely ; modern ; kitchen;

1. My mother is cooking in the ___kitchen_______.

2. Picture-books are very ______interesting______.

3. She puts her dirty clothes in the ______washing machine________.

4. Apple is my _____favorite______fruit.

5. It’s the most _______modern____ car.

6.________Dishwasher_______ is a machine that washes dishes.

7. What a _______lovely______ girl!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng Unit 3 lớp 9 A trip to the countryside hệ 7 năm
Next Post: Từ vựng Unit 9 lớp 7 Festivals around the world »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026