Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 2 theo chủ đề cho bé

Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 2 theo chủ đề cho bé

03/12/2023 03/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Không chỉ cần tập trung vào kiến thức ngữ pháp và từ vựng mà còn cần ôn lại bằng bài tập để trẻ có thể nhớ lâu hơn và biết cách vận dụng vào từng ngữ cảnh. Bài viết này Thành Tây sẽ tổng hợp tất cả những dạng bài tập tiếng anh lớp 2 phù hợp với các em.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng Hợp Trọn Bộ Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 (2023)
  • Từ vựng Unit 4 lớp 7 Music And Arts
  • Tổng hợp 8 web tra phiên âm tiếng Anh miễn phí và chuẩn xác nhất hiện nay
  • Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp cơ bản lớp 5

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 cho bé

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 2 thông dụng cho bé

Bạn đang xem: Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 2 theo chủ đề cho bé

  • Apple – Quả táo
  • Banana – Quả chuối
  • Cat – Mèo
  • Dog – Chó
  • Elephant – Voi
  • Fish – Cá
  • Giraffe – Hươu cao cổ
  • Hat – Cái nón
  • Ice cream – Kem
  • Jump – Nhảy
  • Kite – Cái diều
  • Lion – Sư tử
  • Monkey – Khỉ
  • Nose – Mũi
  • Orange – Quả cam
  • Penguin – Chim cánh cụt
  • Queen – Nữ hoàng
  • Rainbow – Cầu vồng
  • Sun – Mặt trời
  • Tiger – Hổ
  • Umbrella – Cái ô
  • Violin – Đàn vi-ô-lông
  • Whale – Cá voi
  • Xylophone – Đàn xylophone
  • Yellow – Màu vàng
  • Zebra – Ngựa vằn

2. Những cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cở bản cho bé lớp 2

Câu đơn (Simple Sentences): Bắt đầu với một chủ ngữ (subject) và một động từ (verb).

Ex:

  • I play soccer.
  • Tôi chơi bóng đá.

Chủ ngữ và Động từ (Subject and Verb): Động từ phải thay đổi theo chủ ngữ.

Ex:

  • She dances.Cô ấy nhảy múa.

Đại từ nhân xưng (Personal Pronouns):

  • I (Tôi)
  • You (Bạn)
  • He (Anh ấy) / She (Cô ấy)
  • It (nếu áp dụng cho động vật hoặc vật thể)
  • We (Chúng tôi)
  • They (Họ)

Thì Hiện tại (Present Tense): Sử dụng để diễn tả hành động xảy ra hiện tại.

Ex:

  • I eat breakfast.
  • Tôi ăn sáng.

Câu hỏi đơn (Yes/No Questions): Đặt câu hỏi để tìm hiểu thông tin cơ bản.

Ex:

  • Do you like ice cream?Bạn có thích kem không?

Trợ động từ “Do” và “Does”: Sử dụng để tạo câu hỏi đơn và phủ định trong thì hiện tại.

Ex:

  • She doesn’t watch TV.Cô ấy không xem TV.

Trợ động từ “Is” và “Are”: Sử dụng để tạo câu hỏi đơn và phủ định với chủ ngữ là “he, she, it” hoặc “they, we, I”.

Ex:

  • Are they playing outside?Họ đang chơi ngoài trời phải không?

Từ để chỉ thời gian (Time Words): Một số từ thường được sử dụng làm dấu hiệu thời gian trong câu.

  • Today (Hôm nay)
  • Tomorrow (Ngày mai)
  • Yesterday (Hôm qua)
  • Now (Bây giờ)

Dạng đuôi -ing (Verb + -ing): Thêm “ing” vào động từ để diễn tả hành động đang xảy ra.

Ex:

  • They are swimming.Họ đang bơi.

Xem thêm : “Bật mí ” 7 phương pháp học từ vựng tiếng Hàn dễ thuộc, nhớ lâu

Dạng đuôi -ed (Regular Past Tense): Thêm “ed” vào động từ để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

  • She painted a picture.Cô ấy đã vẽ một bức tranh.

3. Những dạng bài tập tiếng anh lớp 2 chi tiết

Bài 1: Nối từ vào những hình tương ứng sau đây

Sau khi đã hoàn thành xong bài phía trên, hãy viết lại nghĩa của những từ:

Từ Nghĩa

Bài 2: Điền những từ tương ứng vào ô trống phía bên dưới sao cho đúng với ý nghĩa của mỗi từ

Bài 3: Nối những từ ở cột A với nghĩa tương ứng với các từ ở cột B

AB

Bài 4: Điền chữ còn thiếu vào ô trống để tạo thành những từ có nghĩa

  1. Fri_nd
  2. Happ_
  3. N_me
  4. Pl_y
  5. S_n
  6. H_llo
  7. Countrs_de
  8. Chick_n
  9. _lassroom
  10. Tig_r
  11. Zo_
  12. Moth_r
  13. B_ue
  14. Schoo_
  15. El_ven

Bài 5: Điền những từ Am/Is/Are vào ô trống để hoàn thành những câu sau:

  1. The cake …… yummy.
  2. My name ……. Hoa.
  3. I …… happy.
  4. It ……….. my birthday.
  5. This …….. my house.
  6. It ……. my pencil.
  7. She …….. playing with a kitten.
  8. Where ……. they?
  9. It ……… sunny.
  10. There …….. a river.
  11. They …………. students.
  12. We …………. at the zoo.
  13. What …….. your name?
  14. He ………. riding a bike.

Bài 6: Điền “A” hay “An” ở trước những danh từ sau

  1. ………… lion
  2. ………… cucumber
  3. …………. orange
  4. …………. house
  5. …………. apply
  6. ………….. octopus
  7. …………. book
  8. ………….. elephant
  9. ………….. egg
  10. ………….. car

Tham khảo: 100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 đầy đủ nhất

Bài 7: Sắp xếp những từ dưới đây thành câu đúng

  1. I/ popcorn/ like

…………………………………………..

  1. my/ birthday/ It’s/ party

……………………………………………

  1. my/ birthday/ It’s/ party

……………………………………………

  1. flying/ is/ kite/ He/ a

……………………………………………

  1. she/ Is/ riding/ a/ nike?

……………………………………………

  1. the/ see/ can/ sea/ I

……………………………………………

  1. is/ a/ It/ sunny

……………………………………………

  1. road/ There/ is/ a

……………………………………………

  1. can/ rainbow/ I/ a/ see

Xem thêm :

…………………………………………….

  1. You/ What/ see?/ can/

…………………………………………..

  1. is/ she/ What/ doing

Xem thêm :

…………………………………………….

  1. you/ are/ Here

……………………………………………..

  1. some/ apples/ want/ I

……………………………………………..

  1. you/ want?/ do/ What

……………………………………………..

  1. That/ is/ bird/ a

………………………………………………

Bài 8: Nhìn tranh và viết thành câu hoàn chỉnh sau

Bài 9: Viết lại những câu dưới đây sang tiếng Anh

  1. Tôi thích kem
  2. Mẹ tôi là bác sĩ
  3. Tên của bạn là gì
  4. Hôm nay bạn thế nào?
  5. Cảm ơn bạn
  6. Anh ấy đang làm gì?
  7. Đây là sách của tôi
  8. Quả táo màu đỏ
  9. Tôi thích pizza
  10. Đây là một chiếc bút

Bài 10: Điền số thích hợp vào ô trống ở phía dưới đây

Sau khi hoàn thành phần trên, các em dịch lại những câu trên sang tiếng Việt

Câu Dịch nghĩa

Đáp án

Bài 1:

  • Bus: xe buýt
  • Helicopter: trực thăng
  • Train: tàu hỏa
  • Plane: máy bay
  • Bicycle: xe đạp
  • Truck: xe tải
  • Balloon: Bóng bay
  • Car: ô tô
  • Rocket: tên lửa
  • Ship: tàu

Bài 2:

  • Five – số 5
  • Father – ba
  • Birthday – sinh nhật
  • Teacher – giáo viên
  • Toy – đồ chơi
  • Cat – con mèo
  • Grandfather – ông
  • Grandmother – bà
  • Sun – mặt trời
  • Family – gia đình

Bài 3:

1 – B, 2 – H, 3 – E, 4 – I, 5 – G, 6 – A, 7 – K, 8 – D, 9 – F, 10 – C

Bài 4:

  1. Friend
  2. Happy
  3. Name
  4. Play
  5. Sun
  6. Hello
  7. Countryside
  8. Chicken
  9. Classroom
  10. Tiger
  11. Zoo
  12. Mother
  13. Blue
  14. School
  15. Eleven

Bài 5:

  1. The cake __is__ yummy
  2. My name __is__ Hoa
  3. I __am__ happy
  4. It __is__ my birthday
  5. This __is__ my house
  6. It __is__ my pencil
  7. She __is__ playing with a kitten
  8. Where __are__ they?
  9. They __are__ playing in the yard
  10. It __is__ sunny
  11. There __is__ a river
  12. They __are__ students
  13. We __are__ at the zoo
  14. What __is__ your name?
  15. He __is__ riding a bike
Bài 6Bài 7Bài 8
Bài 9Bài 10

4. Kết luận

Bài viết trên là tổng hợp chi tiết các dạng bài của bài tập tiếng Anh lớp 2. Các em hãy chăm chỉ làm bài tập và ôn tập từ vựng cũng như ngữ pháp thường xuyên để có kết quả tốt nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc: 21 Chủ Đề Ngữ Pháp Quan Trọng Nhất
Next Post: 6 “bí thuật” giúp sĩ tử rinh trọn 10 điểm tiếng Anh THPT Quốc gia! »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026