Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 184+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học

184+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học

12/10/2023 12/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Hôm nay, 4Life English Center (e4Life.vn) xin gửi đến bạn đọc bộ từ vựng & thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Gợi ý từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa nhất định phải biết
  • 8 cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, dễ nhớ không bao giờ quên
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 6 The Environment
  • Tổng hợp kiến thức ngữ pháp tiếng Anh cấp 1 quan trọng
  • Bé học cách đọc và viết số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100
Tiếng Anh chuyên ngành văn học
Tiếng Anh chuyên ngành văn học

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học

  • Literature: Văn học
  • Literary genre: Thể loại văn học
  • Literary work: Tác phẩm văn học
  • Literary criticism: Phê bình văn học
  • Literary study: Nghiên cứu văn học
  • Literary: Văn chương
  • Rhyme: Vần điệu
  • Prose: Văn xuôi
  • Rhyming: Vần điệu
  • Theatrical performance: Hiệu suất sân khấu
  • Epic: Sử thi
  • Verse form: Dạng câu
  • Canonical: Kinh điển
  • Poetry: Thơ phú
  • Paradigmatic: Thuộc về mô thức
  • Folktale: Truyện dân gian
  • Fiction: Viễn tưởng
  • Genre: Thể loại
  • Pentameter: Pentameter
  • Nonfiction: Phi hư cấu
  • Free verse: Thơ tự do
  • Unrhymed: Không được nói
  • Prosody: Ưu tú
  • Epistolary: Biên thơ
  • Drama: Kịch
  • Satire: Châm biếm
  • Alliteration: Phép điệp âm
  • Epic poem: Thơ sử thi
  • Artwork: Tác phẩm nghệ thuật
  • Prescriptive: Mô tả
  • Metric: Số liệu
  • Poetic: Thơ mộng
  • Utilitarian: Tiện lợi
  • Verse: Thơ
  • Syllable: Âm tiết
  • Science fiction: Khoa học viễn tưởng
  • Naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên
  • Essay: Tiểu luận
  • Developer: Nhà phát triển
  • Classical: Cổ điển
  • Rhyming: Vần điệu
  • Grammar: Ngữ pháp
  • Blank verse: Thơ không vần
  • Satirical: Châm biếm
  • Point of view: Quan điểm
  • Syntax: Cú pháp
  • Poem: Bài thơ
  • Mythological: Thần thoại
  • Imagery: Hình ảnh
  • Pantheon: Đền
  • Film: Phim ảnh
  • Dramatic: Kịch tính
  • Meter:
  • Dialogue: Hội thoại
  • Writer: Nhà văn
  • Artistic: Nghệ thuật
  • Symbolism: Biểu tượng
  • Musical: Âm nhạc
  • Theatre: Sân khấu
  • Plot: Âm mưu
  • Realism: Chủ nghĩa hiện thực
  • Memoir: Hồi ký
  • Metaphor: Phép ẩn dụ
  • Graphic: Đồ họa
  • Aesthetic: Thẩm mỹ
  • Rhythm: Nhịp
  • Romance: Sự lãng mạn
  • Topic: Đề tài
  • Tragedy: Bi kịch
  • Aurora: Bình minh
  • Fantasy: Tưởng tượng
  • Atrabilious: U sầu hoặc xấu tính
  • Masterpiece: Kiệt tác
  • Celerity: Sự nhanh nhẹn
  • Text: Bản văn
  • Performance: Hiệu suất
  • Beseech: Yêu cầu khẩn cấp và nhiệt tình
  • Dingle: Một thung lũng rừng sâu
  • Abode: Nơi ở
  • Argosy: Một tàu buôn lớn
  • Bosky: Bao phủ bởi cây hoặc bụi cây
  • Betoken: Đánh thức
  • Dulcify: Ngọt ngào
  • Brume: Sương mù hoặc sương mù
  • Circumvallate: Bao quanh với một bức tường hoặc tường
  • Crescent: Hình bán nguyệt
  • Dell: Một thung lũng nhỏ
  • Dives: Một người giàu có
  • Dolour: Màu hồng
  • Dome: Mái vòm
  • Effulgent: Tỏa sáng rạng rỡ
  • Eld: Tuổi già
  • Eminence: Một mảnh đất tăng
  • Empyrean: Bầu trời
  • Ere: Trước
  • Erne: Một con đại bàng biển
  • Espy:Làm phiền
  • Ether: Bầu trời trong vắt
  • Evanescent: Sự yếu đuối
  • Farewell: Từ biệt
  • Fervid: Hăng hái
  • Fidus achates: Một người bạn trung thành
  • Finny: Liên quan đến cá
  • Firmament: Bầu trời
  • Flaxen: Màu vàng nhạt
  • Fleer: Jeer hoặc cười thiếu tôn trọng
  • Flexuous: Đầy uốn cong và đường cong
  • Fulgent: Tỏa sáng rạng rỡ
  • Fulguration: Sự bực dọc
  • Fuliginous: Lộng lẫy
  • Fulminate: Phun ra
  • Furbelow: Tô điểm cho trang trí
  • Gird: Bao vây
  • Glaive: Một thanh kiếm
  • Gloaming: Hoàng hôn
  • Greensward: Bãi cỏ
  • Gyre: Xoáy hoặc cuộn tròn
  • Hark: Nghe đây
  • Horripilation: Kinh tế
  • Hymeneal: Liên quan đến hôn nhân
  • Ichor: Máu, hoặc một chất lỏng giống như nó
  • Illude: Lừa ai đó
  • Imbrue: Vết bẩn tay hoặc thanh kiếm bằng máu
  • Impuissant: Bất lực
  • Incarnadine: Màu (cái gì đó) màu đỏ thẫm
  • Ingrate: Vong ân
  • Inhume: Hít vào
  • Inly: Bên trong
  • Ire: Sự phẫn nộ
  • Isle: Một hòn đảo
  • Knell: Tiếng chuông
  • Lachrymal: Kết nối với khóc hoặc nước mắt
  • Lacustrine: Liên kết với hồ
  • Lambent: Thô lỗ
  • Lave: Rửa
  • Prose: Văn xuôi
  • Lay: Đặt nằm
  • Lea: Đồng cỏ
  • Lenity: Khoan dung
  • Lightsome: Nhẹ nhàng
  • Limn: Đại diện cho bức tranh hoặc lời nói
  • Lucent: Sáng suốt
  • Madding: Hành động điên rồ; điên cuồng
  • Comics: Truyện tranh
  • Mage: Một nhà ảo thuật hoặc người đã học
  • Main, the: Đại dương rộng mở
  • Malefic: Gây hại
  • Short story: Truyện ngắn
  • Manifold: Nhiều và nhiều
  • Novel: Tiểu thuyết
  • Marge: Cái lề
  • Mead: Một đồng cỏ
  • Blank verse: Thơ không vần
  • Mephitic: Mùi hôi
  • Lyric: Thơ trữ tình
  • Mere: Hồ hoặc ao
  • Elegy: Thơ buồn, khúc bi thương
  • Moon: Một tháng
  • Morrow, the: Ngày hôm sau
  • Muliebrity: Người phụ nữ
  • Nescient: Thiếu kiến ​​thức; dốt
  • Epic: Thiên anh hùng ca, sử thi
  • Nigh: Ở gần
  • Niveous: Có tuyết rơi
  • Nocuous: Độc hại, độc hại hoặc độc
  • Noisome: Mùi hôi
  • Poetry: Thơ
  • Nymph: Một người phụ nữ trẻ đẹp
  • Orb: Một mắt
  • Orgulous: Tự hào hay nghịch ngợm
  • Perfervid: Mãnh liệt và say mê
  • Perfidious: Lừa gạt và không đáng tin cậy
  • Philippic: Một cuộc tấn công bằng lời nói cay đắng
  • Plangent: To và buồn rầu
  • Plash: Một âm thanh bắn tung tóe
  • Plenteous: Dồi dào
  • Plumbless: Cực kỳ sâu

==> Nếu bạn muốn tìm một địa chỉ vừa dạy TOEIC Đà Nẵng vừa dạy tiếng Anh giao tiếp ở Đà Nẵng thì 4Life English Center chính là địa chỉ bạn đang cần tìm đấy. Những năm vừa qua Trung tâm 4Life luôn nhận được những phản hồi tích cực về chất lượng giảng dạy của mình. Ngoài ra, 4Life còn là được biết đến là trung tâm dạy IELTS với mức học phí IELTS Đà Nẵng phải chăng.

Bạn đang xem: 184+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học
  • Literary genre: Thể loại văn học
  • Verse form: Dạng câu
  • Genre: Thể loại
  • Paradig: matic Thuộc về mô thức
  • Haiku Haiku (một hình thức thơ của nhật bản)
  • Literature: Văn chương
  • Literary: Văn chương
  • Folktale: Truyện dân gian
  • Free verse: Thơ tự do
  • Unrhymed: Không được nói
  • Emotive: Cảm xúc
  • Literary criticism: Phê bình văn học
  • Poetry: Thơ phú
  • Epistolary; Biên thơ
  • Epic: Sử thi
  • Literary study: Nghiên cứu văn học
  • Pentameter: Tham số
  • Theatrical performance: Hiệu suất sân khấu
  • Drama: Kịch
  • Rhyme: Vần điệu
  • Prose: Văn xuôi
  • Prescriptive: Mô tả
  • Canonical: Kinh điển
  • Fiction: Viễn tưởng
  • Alliteration: Phép điệp âm
  • Nonfiction: Phi hư cấu
  • Artwork: Tác phẩm nghệ thuật
  • Verse: Thơ
  • Prosody: Ưu tú
  • Epic poem: Thơ sử thi
  • Science fiction: Khoa học viễn tưởng
  • Iambic: Iambic
  • Poetic: Thơ mộng
  • Novel: Cuốn tiểu thuyết
  • Essay: Tiểu luận
  • Metric: Số liệu
  • Rhyming: Vần điệu
  • Satire: Châm biếm
  • Classical: Cổ điển
  • Blank verse: Thơ không vần
  • Utilitarian: Tiện lợi
  • Syntax: Cú pháp
  • Mythological: Thần thoại
  • Odyssey Odyssey: (một bài thơ sử thi hy lạp (do homer) mô tả cuộc hành trình của odysseus sau sự sụp đổ của troy)
  • Plato Plato: (nhà triết học athenian cổ đại)
  • Iliad Iliad: (một bài thơ sử thi hy lạp mô tả cuộc bao vây của troy)
  • Opera Opera: (một bộ phim thành nhạc)
  • Metaphor: Phép ẩn dụ
  • Shakespeare: Shakespeare
  • Vocabulary: Từ vựng
  • Aesthetic: Thẩm mỹ
  • Graphic: Đồ họa
  • Fantasy: Tưởng tượng
  • Theatre: Rạp hát
  • Theatrical: Sân khấu
  • Masterpiece: Kiệt tác
  • Rhythm: Nhịp
  • Text: Bản văn
  • Performance: Hiệu suất
  • Homer Homer (nhà thơ sử thi hy lạp cổ đại, người được cho là đã viết iliad và odyssey )
  • Ballad: Bản ballad
  • Memoir: Hồi ký
  • Artistic: Nghệ thuật
  • Topic: Đề tài
  • Writer: Nhà văn

Xem thêm : Các loại trái cây bằng tiếng Anh phổ biến dành cho bé học

Trên đây là tổng hợp 184+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học của 4Life English Center (e4Life.vn). Hy vọng bài viết bổ ích này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để làm phục vụ cho ngành học của mình.

Tham khảo thêm:

  • Địa chỉ luyện thi TOEIC Online ở đâu tốt nhất?
  • Phương pháp học tiếng Anh cho người đi làm
  • Học giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình
Next Post: Top 11 Trung tâm Anh ngữ uy tín nhất dành cho người đi làm »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026