Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 6 The Environment

Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 6 The Environment

07/12/2023 07/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh lớp 9 Unit 6 The Environment

Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh Unit 6 Lớp 9 The Environment nằm trong tài liệu Học tốt Tiếng Anh lớp 9 năm học 2022 – 2023 trên VnDoc.com. Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh bao gồm toàn bộ từ mới quan trọng, phiên âm chuẩn xác, định nghĩa tiếng Việt giúp các em học sinh lớp 9 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả. Mời thầy cô, quý huynh và các em học sinh tham khảo!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh Du Kích: Giỏi mà không cần “học”…
  • 550 từ vựng tiếng Anh văn phòng, 30+ mẫu câu giao tiếp Anh văn căn bản
  • Paul the Storm
  • GHI NHỚ NGAY TỪ VỰNG VỀ PHÒNG NGỦ THÔNG DỤNG NHẤT
  • 12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng & dấu hiệu nhận biết

I. VOCABULARY

– environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n) : môi trường

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 6 The Environment

+ environmental (a): thuộc về môi trường

– garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ (n): rác thải

– dump /dʌmp/ (n): bãi đổ, nơi chứa

– pollute /pəˈluːt/ (v): ô nhiễm

+ pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm

+ polluted /pəˈluːt/ (a): bị ô nhiễm

– deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n): sự phá rừng

– improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải tiến

+ improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n): sự cải tiến, sự cải thiện

– tuition/tjuˈɪʃn/ (n) = fee: học phí

– academy /əˈkædəmi/ (n): học viện

– advertise /ˈædvətaɪz/ (v): quảng cáo

+ advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n) = ad: bài quảng cáo

– edition /ɪˈdɪʃn/ (n): lần xuất bản

– look forward to + V-ing: mong đợi

– violent /ˈvaɪələnt/(a): bạo lực

+ violence /ˈvaɪələns/ (n): bạo lực

– documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n): phim tài liệu

– inform /ɪnˈfɔːm/ (v): thông tin, cho hay

+ informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ (a): có nhiều tin tức

+ information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/(n): thông tin

– folk music: nhạc dân ca

– battle /ˈbætl/ (n): trận chiến

– communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp

+ communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (n): sự giao tiếp

– relative /ˈrelətɪv/ (n): bà con, họ hàng

– means /miːnz/ (n): phương tiện

– useful for sb/ˈjuːsfl/ : có ích cho ai

– entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): giải trí

+ entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n): sự giải trí

– commerce /ˈkɒmɜːs/ (n): thương mại

– limit /ˈlɪmɪt/ (v): giới hạn

+ limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n): sự hạn chế

– time-consuming /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a): tốn nhiều thời gian

– suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): chịu đựng

– spam /spæm/ (n): thư rác

– leak /liːk/ (v): rò rỉ, chảy

– response /rɪˈspɒns/(n, v): trả lời, phản hồi

– costly /ˈkɒstli/ (adv): tốn tiền

Xem thêm : Học tiếng Anh giao tiếp, giao tiếp tiếng Anh không khó

– alert /əˈlɜːt/ (a): cảnh giác

– surf /sɜːf/ (v): lướt trên mạng

– deforest /ˌdiːˈfɒrɪst/ (v): phá rừng

– dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ (n): chất nổ

– dynamite fishing: đánh cá bằng chất nổ

– spray /spreɪ/ (v): xịt, phun

– conservationist /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ (n): người bảo vệ môi trường

– once /wʌns/ (adv): một khi

– shore /ʃɔː(r)/ (n): bờ biển

– sand /sænd/(n) :cát

– rock /rɒk/ (n): tảng đá

– kindly /ˈkaɪndli/ (a): vui lòng, ân cần

– provide /prəˈvaɪd/(v): cung cấp

– disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ (v): làm ai thất vọng

+ disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (a): thất vọng

– spoil /spɔɪl/ (v): làm hư hỏng, làm hại

– achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được, làm được

+ achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n): thành tựu

– persuade /pəˈsweɪd/ (v): thuyết phục

– protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ

+ protection/prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ

– dissolve /dɪˈzɒlv/ (v): phân hủy, hoà tan

– natural resources /ˈnætʃrəl – rɪˈsɔːs/ : nguồn tài nguyên thiên nhiên

– trash /træʃ/ (n): rác

– harm /hɑːm/ (v): làm hại

– energy /ˈenədʒi/ (n): năng lượng

– exhausted fume /ɪɡˈzɔːstɪd fjuːm/ : hơi, khói thải ra

– prevent /prɪˈvent/ (v): ngăn ngừa, đề phòng

+ prevention /prɪˈvenʃn/ (n): sự ngăn ngừa

– litter /ˈlɪtə(r)/ (v, n): xả rác, rác

– recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v): tái chế

– sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n): nước thải

– pump /pʌmp/ (v): bơm, đổ

– oil spill: sự tràn dầu

– waste /weɪst/ (n): chất thải

– end up: cạn kiệt

– junk-yard /ˈdʒʌŋkjɑːd/ (n): bãi phế thải

– treasure /ˈtreʒə(r)/ (n): kho tàng, kho báu

– stream /striːm/ (n): dòng suối

– foam /fəʊm/ (n): bọt

– hedge /hedʒ/ (n): hàng rào

Xem thêm : Tổng hợp 50 bài luyện nghe tiếng Anh cho trẻ em hay nhất

– nonsense /ˈnɒnsns/ (n): lời nói phi lý

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Complete the sentences with the words or phrases in the box

garbage dump

deforestation

air pollution

refreshment

trash

pesticide

dynamite

environment

conservationist

treasures

1. _______________ is the process of removing the trees from an area of land.

2. We have to take our own rubbish to the _______________.

3. _______________ is a powerful explosive

4. We must do more to protect the _______________.

5. Would you like some _______________?

6. _______________ is chemical used for killing insects

7. Vehicles account for _______________ in the cities.

8. _______________ is someone who works to protect the enviroment from damage or destruction.

9. The average American family produces three pounds of _______________ a day.

10. _______________ is a collection of valuable or precious things.

Choose the words from the box to complete the following passage

dirty

threatens

wastes

pollution

recycling

products

areas

disposing

sources

garbage

Many cities have a serious pollution problem. Motor vehicles , factories , and other (1) _____________ create so much air pollution that it may hang in the air like (2) _____________fog . Air pollution (3) _____________ the health of the people who live in cities. City (4) _____________ cause water pollution when they are poured into waterways . These wastes kill fish and make some (5) _____________ unfit for swimming . In addition, many large cities have difficulty (6) _____________ of their garbage. The amount of (7) _____________ grows each year , but places to put it are quickly filling up .

Citizens, governments, industries, scientists, and business people must work together to gradually reduce (8) _____________. For example , most cities have introduced (9) _____________ programs , which cut down on garbage and the space needed to store it . residents separate recyclable products from garbage , and city governments provide drop-off or pick up the (10) _____________ from homes.

Use the correct form of the word given to complete each sentence

1. _________________ call for the _________________ of the countryside. (conserve)

2. People must learn about keeping the environment _________________. (pollute)

3. It was very _________________ of you to leave the medicine where the children could get it. (care)

4. Enviromental groups want a total _________________ on the dumping of nuclear waste. (prohibit)

5. I am _________________ that people have spoiled this area. (disappoint)

Trên đây là toàn bộ từ vựng quan trọng có trong Unit 6 Tiếng Anh lớp 9: The Environment. Với mong muốn giúp các em học sinh cải thiện kết quả học tập môn Tiếng Anh 9, VnDoc.com đã đăng tải bộ đề thi trắc nghiệm trực tuyến luyện tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản và Từ vựng Tiếng Anh tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit. Chúc các em học sinh lớp 9 ôn tập hiệu quả!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 135 đề thi thử tiếng Anh THPT Quốc gia 2023 (50 đề PDF + 85 đề Online)
Next Post: Tiếng Anh B1 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026