Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 550 từ vựng tiếng Anh văn phòng, 30+ mẫu câu giao tiếp Anh văn căn bản

550 từ vựng tiếng Anh văn phòng, 30+ mẫu câu giao tiếp Anh văn căn bản

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video 550 từ vựng tiếng anh văn phòng

550 từ vựng tiếng Anh văn phòng được Edulife tổng hợp dưới đây sẽ giúp bạn sở hữu vốn từ vựng chắc chắn về chủ đề Office – một chủ đề rất hay gặp trong các đề thi tiếng Anh. Cùng khám phá nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Những đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
  • 3000+ từ vựng IELTS thông dụng nhất mà bạn cần biết
  • Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm
  • Unit 1 lớp 8 – Getting started
  • 12+ Đoạn hội thoại tiếng Anh về gia đình

550 từ vựng tiếng Anh văn phòng: Các vị trí và phòng ban trong công ty

550 từ vựng tiếng Anh văn phòng: Các thiết bị, đồ dùng văn phòng

550 từ vựng tiếng Anh văn phòng: Các hoạt động trong văn phòng

  1. Attend a meeting (əˈtɛnd ə ˈmitɪŋ) – Tham gia cuộc họp
  2. Conduct a presentation (ˈkɒndʌkt ə ˌprɛzənˈteɪʃən) – Tổ chức buổi thuyết trình
  3. Schedule appointments (ˈʃɛdʒul əˈpɔɪntmənts) – Lên lịch hẹn
  4. Answer phone calls (ˈænsər foʊn kɔlz) – Trả lời cuộc gọi điện thoại
  5. Reply to emails (rɪˈplaɪ tuː iˈmeɪlz) – Trả lời email
  6. Coordinate with colleagues (koʊˈɔrdəˌneɪt wɪð ˈkɒliˌgz) – Phối hợp với đồng nghiệp
  7. Review documents (rɪˈvjuː ˈdɒkjʊmənts) – Xem xét tài liệu
  8. Attend a training session (əˈtɛnd ə ˈtreɪnɪŋ ˈsɛʃən) – Tham gia buổi đào tạo
  9. Collaborate on projects (kəˈlæbəˌreɪt ɒn ˈprɒdʒɛkts) – Hợp tác trong dự án
  10. Take notes (teɪk noʊts) – Ghi chú
  11. File documents (faɪl ˈdɒkjʊmənts) – Lưu trữ tài liệu
  12. Organize a workshop (ˈɔrɡəˌnaɪz ə ˈwɜrkʃɒp) – Tổ chức một buổi hội thảo
  13. Attend a conference call (əˈtɛnd ə ˈkɒnfərəns kɔl) – Tham gia cuộc họp qua điện thoại
  14. Create a spreadsheet (kriˈeɪt ə ˈsprɛdʃit) – Tạo bảng tính
  15. Compile a report (kəmˈpaɪl ə rɪˈpɔrt) – Biên soạn báo cáo
  16. Send memos (sɛnd ˈmiːmoʊz) – Gửi thông báo nội bộ
  17. Participate in brainstorming sessions (pɑːrˈtɪsɪˌpeɪt ɪn ˈbreɪnˌstɔːmɪŋ ˈsɛʃənz) – Tham gia phiên nghị ý
  18. Approve expenses (əˈpruv ɪkˈspɛnsɪz) – Duyệt chi phí
  19. Coordinate travel arrangements (koʊˈɔrdəˌneɪt ˈtrævəl əˈreɪndʒmənts) – Phối hợp các kế hoạch đi lại
  20. Set goals and objectives (sɛt goʊlz ənd əbˈdʒɛktɪvs) – Đặt mục tiêu và mục đích
  21. Facilitate team-building activities (fəˈsɪlɪˌteɪt timˈbɪldɪŋ ækˈtɪvɪtiz) – Hỗ trợ hoạt động xây dựng đội nhóm
  22. Manage projects (ˈmænɪdʒ ˈprɒdʒɛkts) – Quản lý dự án
  23. Coordinate office supplies (koʊˈɔrdəˌneɪt ˈɔfɪs səˈplaɪz) – Phối hợp vật dụng văn phòng
  24. Host a meeting (hoʊst ə ˈmitɪŋ) – Tổ chức cuộc họp
  25. Facilitate team meetings (fəˈsɪlɪˌteɪt tim ˈmitɪŋz) – Hỗ trợ cuộc họp nhóm
  26. Allocate resources (ˈæləˌkeɪt rɪˈsɔrsɪz) – Phân bổ nguồn lực
  27. Assign tasks (əˈsaɪn tæsks) – Giao công việc
  28. Implement policies (ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɒləsiz) – Triển khai chính sách
  29. Adhere to deadlines (ədˈhɪr tuː ˈdɛdˌlaɪnz) – Tuân thủ thời hạn
  30. Coordinate with external partners (koʊˈɔrdəˌneɪt wɪð ɪkˈstɜːrnəl ˈpɑːtnərz) – Phối hợp với đối tác bên ngoại
  31. Draft proposals (dræft prəˈpoʊzəlz) – Soạn thảo đề xuất
  32. Respond to inquiries (rɪˈspɒnd tuː ɪnˈkwaɪrɪz) – Trả lời yêu cầu
  33. Delegate tasks (ˈdɛlɪˌɡeɪt tæsks) – Uỷ nhiệm vụ
  34. Monitor progress (ˈmɒnɪtər ˈprɒɡrɛs) – Theo dõi tiến triển
  35. Hold a conference (hoʊld ə ˈkɒnfərəns) – Tổ chức hội nghị
  36. Review performance metrics (rɪˈvjuː pərˈfɔrməns ˈmɛtrɪks) – Xem xét chỉ số hiệu suất
  37. Resolve conflicts (rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkts) – Giải quyết xung đột
  38. Distribute information (dɪˈstrɪbjuːt ˌɪnfərˈmeɪʃən) – Phân phối thông tin
  39. Manage time effectively (ˈmænɪdʒ taɪm ɪˈfɛktɪvli) – Quản lý thời gian hiệu quả
  40. Implement new procedures (ˈɪmplɪˌmɛnt nuː prəˈsidʒərz) – Triển khai các quy trình mới
  41. Develop training programs (dɪˈvɛləp ˈtreɪnɪŋ ˈproʊɡræms) – Phát triển chương trình đào tạo
  42. Maintain office equipment (meɪnˈteɪn ˈɔfɪs ɪˈkwɪpmənt) – Bảo dưỡng thiết bị văn phòng
  43. Encourage teamwork (ɛnˈkɜrɪdʒ ˈtiːmˌwɜːrk) – Khuyến khích làm việc nhóm
  44. Generate reports (ˈʤɛnəˌreɪt rɪˈpɔrts) – Tạo báo cáo
  45. Facilitate communication (fəˈsɪlɪˌteɪt kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən) – Hỗ trợ giao tiếp
  46. Coordinate logistics (koʊˈɔrdəˌneɪt loʊˈdʒɪstɪks) – Phối hợp vận chuyển
  47. Review budget (rɪˈvjuː ˈbʌdʒɪt) – Xem xét ngân sách
  48. Approve proposals (əˈpruv prəˈpoʊzəlz) – Duyệt đề xuất
  49. Assist with onboarding (əˈsɪst wɪð ˈɔnbɔrdɪŋ) – Hỗ trợ quá trình nhập cảnh
  50. Celebrate achievements (ˈsɛləˌbreɪt əˈʧiːvmənts) – Tự hào về những thành tựu
550 từ vựng tiếng Anh văn phòng
550 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Các mẫu câu thường dùng trong văn phòng

  1. May I have a word with you?
    • Tôi có thể nói chuyện với bạn chút được không?
  2. I need your assistance with this task.
    • Tôi cần sự giúp đỡ của bạn đối với công việc này.
  3. Could you please provide me with more details?
    • Bạn có thể vui lòng cung cấp thêm thông tin không?
  4. I’ll get back to you as soon as possible.
    • Tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.
  5. Let’s schedule a meeting to discuss this further.
    • Chúng ta hãy lên lịch họp để thảo luận vấn đề này thêm.
  6. I appreciate your prompt response.
    • Tôi đánh giá cao việc bạn phản hồi nhanh chóng.
  7. We need to address this issue urgently.
    • Chúng ta cần giải quyết vấn đề này ngay lập tức.
  8. Please find attached the report for your review.
    • Xin bạn kiểm tra bảng báo cáo đính kèm.
  9. I apologize for any inconvenience this may have caused.
    • Tôi xin lỗi vì mọi sự bất tiện có thể đã gây ra.
  10. Let me know if you have any questions or concerns.
    • Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc lo ngại nào.
  11. I’m in the middle of another task, can I get back to you later?
    • Tôi đang bận với một công việc khác, có thể tôi liên lạc lại với bạn sau được không?
  12. We should collaborate on this project.
    • Chúng ta nên hợp tác trong dự án này.
  13. I’ll take care of it right away.
    • Tôi sẽ chăm sóc ngay lập tức.
  14. It’s crucial that we meet the deadline.
    • Quan trọng là chúng ta phải đáp ứng được thời hạn.
  15. I propose we implement a new strategy.
    • Tôi đề xuất chúng ta triển khai một chiến lược mới.
  16. Let’s arrange a conference call for the team.
    • Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc họp qua điện thoại cho đội.
  17. I’ll make a note of that for future reference.
    • Tôi sẽ ghi chú lại cho tham khảo trong tương lai.
  18. This issue requires immediate attention.
    • Vấn đề này đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.
  19. Feel free to reach out if you need any further clarification.
    • Hãy thoải mái liên hệ nếu bạn cần thêm sự làm rõ.
  20. I’m confident that we can find a solution together.
    • Tôi tin tưởng rằng chúng ta có thể tìm ra một giải pháp cùng nhau.
  21. Let’s streamline the process to improve efficiency.
    • Chúng ta hãy tối ưu hóa quy trình để nâng cao hiệu suất.
  22. I suggest we reevaluate our approach.
    • Tôi đề xuất chúng ta đánh giá lại cách tiếp cận của chúng ta.
  23. I’ll make sure to keep you in the loop.
    • Tôi sẽ đảm bảo thông tin liên tục đến bạn.
  24. We need to address these issues proactively.
    • Chúng ta cần giải quyết những vấn đề này một cách tích cực.
  25. Let’s set up a system for better communication.
    • Chúng ta hãy thiết lập một hệ thống để giao tiếp tốt hơn.
  26. I’ll coordinate with the team to get this done.
    • Tôi sẽ phối hợp với đội để hoàn thành công việc này.
  27. I’d like your input on this matter.
    • Tôi muốn nghe ý kiến của bạn về vấn đề này.
  28. I’m open to suggestions for improvement.
    • Tôi mở lời đón nhận gợi ý để cải thiện.
  29. Let’s explore alternative solutions.
    • Chúng ta hãy tìm hiểu các giải pháp thay thế.
  30. I look forward to your feedback.
    • Tôi mong đợi sự phản hồi từ bạn.

Tham khảo thêm thông tin về lớp học ôn thi A2, B1, B2 Tiếng Anh cấp tốc cam kết đầu ra theo địa chỉ:

Bạn đang xem: 550 từ vựng tiếng Anh văn phòng, 30+ mẫu câu giao tiếp Anh văn căn bản

Xem thêm : “FROM ZERO TO HERO": LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TỪ CON SỐ 0

Công ty Cổ phần Giáo dục Edulife

  • Số 15-17, ngõ 167 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Số 352 đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10, TPHCM
  • Hotline: 096.999.8170 – 0989.880.545
  • Website: Edulife.com.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 7 CÁCH DẠY TIẾNG ANH CHO BÉ LỚP 3 HIỆU QUẢ – APOLLO
Next Post: Tổng hợp đầy đủ bài tập ngữ pháp TOEIC trọng điểm ôn thi nước rút »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026