Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?

13/11/2023 13/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 4 unit 13

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk? chương trình mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn học tập và ôn luyện chuẩn bị tốt nhất lý thuyết Từ mới, cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm Unit 13 lớp 4 Would you like some milk? trước mỗi kì thi sau này.

Có thể bạn quan tâm
  • Các mẹo khoanh trắc nghiệm tiếng Anh trong bài thi THPTQG!
  • Hướng dẫn sử dụng eJOY eXtension
  • 12 tips cho giờ dạy tiếng Anh Online hiệu quả (Phần 1)
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Cơ thể người
  • Thành thạo tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị – Mẫu câu và từ vựng

Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk? đầy đủ nhất

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?

I. Vocabulary – Từ vựng Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. beef(n) [bi:f]

thịt bò

Ex: He would like the beef. Anh ấy thích thịt bò.

2. bread(n) [bred]

bánh mì

Ex: Mary eats some bread for breakfast.

Mary ăn một ít bánh mì cho buổi điểm tâm.

3. chicken(n) [‘tʃikin]

thịt gà

Ex: She likes to eat chicken. Cô ấy thích ăn gà.

4. fish(n) [fiʃ]

cá

Ex: My favourite food is fish. Món ăn yêu thích của tôi là cá.

5. leaf(n) [li:f]

lá cây

Ex: A leaf is on the table. Một chiếc lá trên bàn.

6. lemonade(n) [lemə’neid]

nước chanh

Ex: My father likes lemonade. Cha tôi thích nước chanh.

7. milk(n) [milk]

sữa

Ex: Milk is my favourite drink. Sữa là thức uống mà tôi thích.

8. noodles(n) [’nu:dl]

mì ăn liền

Ex: I love noodles. Con thích mì ăn liền.

9. orange juice(n) [‘ɔrinʤ ʤu:s]

nước cam

Ex: The orange juice is sweet. Nước cam đó ngọt.

10. pork(n) [po:k]

thịt heo, thịt lợn

Ex: I like eating pork. Tôi thích ăn thịt heo.

11. rice(n) [rais]

gạo, lúa, cơm

Ex: The hens are eating the rice in the garden. Những con gà mải đang ăn lúa trong vườn.

My mother is cooking rice in the kitchen. Mẹ của tôi đang nấu cơm trong nhà bếp.

12. vegetables(n) [ ‘vedʤitəbl]

rau

Ex: Would you like some vegetables? Bạn có muốn một ít rau không?

13. water(n) [‘wɔ:tə]

nước

Ex: I’d like to drink water. Tôi muốn uống nước.

14. food(n) [fu:d]

đồ ăn, thức ăn

Ex: She takes a food. Cô ấy mang theo đồ ăn.

15. drink(n) [drig]

thức uống, đồ uống

Ex: He drinks milk. Cậu ấy uống sữa.

16. hamburger(n) [‘hæmbə:gə]

bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ-gơ

Ex: Would you like hamburger?

Bạn có thích ăn bánh mì kẹp thịt không?

17. fruit juice(n) [fru:t dju:s]

nước ép trái cây

Ex: What kind of fruit juice do you like? Bạn thích loại nước ép trải cây nào?

18. mineral water(n) [‘minərəl ‘wɔ:tə]

nước khoáng

Ex: I like to drink the mineral water. Tôi thích uống nước khoáng.

19. hungry(n) [‘hʌɳgri]

đói

Xem thêm :

Ex: I am hungry now. Bây giờ tôi đói.

20. thirsty(n) [’ θə:sti]

khát

Ex: My father is thirty. Bố của tôi khát.

21. favourite(n) [‘feivərit]

sở thích, ưa chuộng

Ex: They’re my favourite food and drink. Chúng là đồ ăn và thức uống mà tôi thích nhất.

22. coffee(n) [‘kɔfi]

cà phê

Ex: He drinks coffee in the morning. Anh ấy uống cà phê vào buổi sáng.

23. tea(n) [ti:]

trà

Ex: I drink a tea. Tồi uống trà.

II. Grammar – Ngữ pháp Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1. Hỏi đáp về ai đó ưa thích/ sở thích đồ ăn, thức uống nào đó

Hỏi:

What’s your (her/ his/ their) + favourite + food/ drink?

Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là gì?

Đáp:

My (Her/ His/ Their) + favourite + food/ drink + is + đồ ăn/ thức uống.

Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là…

Hoặc

It’s + đồ ăn/ thức uống.

Nó (Đó) là…

Ex: What’s your favourite food?

Đồ ăn mà bạn ưa thích nhất là gì?

My favourite food is fish.

Đồ ăn mà tôi ưa thích nhất là cá.

It’s fish.

Đó là cá.

2. Cấu trúc nói về ai đó thích cái gì

l/ you/ we/ they + like + đồ ăn/ thức uống.

Tôi/ Bạn/ Chúng tôi/ Họ thích…

Ex: I like fish. Tôi thích cá.

They like beef. Họ thích thịt bò.

Đối với chủ ngữ là she/ he ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường “likes”.

She/ He + likes + đồ ăn/ thức uống.

Cô ấy/ Cậu ấy thích…

Ex: She likes milk. Cô ấy thích sữa.

3. Cấu trúc nói về ai đó không thích cái gì

l/ you/ we/ they + don’t like + đồ ăn/ thức uống.

Tôi/ Bạn/ Chúng ta/ Họ không thích…

Ex: I don’t like fish. Tôi không thích cá.

They don’t like beef. Họ không thích thịt bò.

She/ He + doesn’t like + đồ ăn/ thức uống.

Cô ấy/ Cậu ấy không thích…

Ex: She doesn’t like milk. Cô ấy không thích sữa.

4. Hỏi và đáp về ai đó thích đồ ãn, thức uống phải không

Khi muốn hỏi ai đó thích đồ ăn/ thức uống phải không, chúng ta có thể dùng các cấu trúc sau. Đây là dạng câu hỏi mà trong câu sử dụng động từ thường “like” (thích) ở hiện tại. Chủ ngữ chính trong câu là “you/ they” (ở số nhiều) nên ta phải mượn trợ động từ “do” và đặt ở đầu câu, cuối câu thêm dấu “?”.

Hỏi:

Do you/ they + like + đồ ăn/ thức uống?

Bạn/ Họ thích… phải không?

Đáp: Vì đây là câu hỏi “có/ không” nên ta có cách trả lời:

Xem thêm : 60+ từ vựng tiếng Anh về trò chơi mới nhất

– Nếu bạn/ họ thích thì trả lời:

Yes, I/ they do.

– Nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:

No, I/ they don’t. I/ they like+ đồ ăn/ thức uống.

Ex: Do you like fish? Bạn thích cá không?

No, I don’t. I like chicken. Không, tôi không thích. Tôi thích thịt gà. Chủ ngữ chính trong câu là “he/she” (ở ngôi thứ 3 số ít) nên ta phải mượn trợ động từ “does” và đột ở đầu câu, cuối câu thêm dấu hỏi.

Hỏi:

Does he/she + like + đồ ăn/thức uống?

Cậu ấy/ Cô ấy thích… phải không?

Đáp:

Xem thêm : 60+ từ vựng tiếng Anh về trò chơi mới nhất

– Nếu bạn/ họ thích thì trả lời:

Yes, he/ she does.

Vâng, cậu ấy/ cô ấy thích.

– Còn nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:

No, he/ she doesn’t. He/ She + likes + đồ ăn/ thức uống.

Không, cậu ấy/ cô ấy không thích. Cậu ấy/ Cô ấy thích…

Ex: Does he like fish? Cậu ấy thích cá không?

Yes, he does. Vâng, cậu ấy thích.

No, he doesn’t. He likes chicken.

Không, cậu ấy không thích. Cậu ấy thích thịt gà.

5. Mời ai đó ăn/ uống thứ gì

Để mời ai đó, dùng thử gì các em cỏ thể sử dụng câu trúc sau:

Would you like some + đồ ăn/ thức uống?

Bạn dùng một ít… nhé?

Đáp:

– Nếu bạn chấp nhận lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:

Yes, please. Vâng, sẵn lòng.

– Còn nếu bạn từ chối lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:

No, thanks/ thank you. (Không, cảm ơn)

Ex: Would you like some milk? Bạn dùng một ít sữa nhé?

Yes, please. Vâng, sẵn lòng,

No, thank you. Không, cảm ơn.

III. Bài tập Từ vựng – Ngữ pháp unit 13 lớp 4 Would you like some milk? có đáp án

1. Read and match. Đọc và nối.

AB1. beefa. thịt cá2. breadb. thịt lợn3. fishc. thịt bò4. noodlesd. bánh mì5. porke. phở, bún

2. Complete the words. Hoàn thành từ.

1. m _ l k

2. r i c _

3. c _ f f e _

4. l e m _ n a d _

5. c a _ e

3. Circle the correct answer. Khoanh tròn đáp án đúng.

1. I…………………….(go/ goes/ went) to the park last week.

2. My mother…………..………….(is/ are/ was) an actress.

3. I would like………………….…….(a/ an/ some/ any) milk.

4. She enjoys…………………….…(listen/ listens/ listening) to music.

5. Would you like…………………….(eat/ to eat/ eating) some cakes?

6. …………………….(Is/ Are/ Do/ Does) your parents worker?

7. …………………(What time/ How many/ How/ How often) does she go to the zoo? – Once a week.

8. My sister…………… ….(washes/ washing/ washed) the dishes every day.

9. What……………………..(do/ were/ did) you do yesterday?

10. I ………………….……(meet/ am meeting/ met) him two days ago.

ĐÁP ÁN

1. Read and match. Đọc và nối.

AĐÁP ÁNB1. beef1 – ca. thịt cá2. bread2 – db. thịt lợn3. fish3 – ac. thịt bò4. noodles4 – ed. bánh mì5. pork5 -be. phở, bún

2. Complete the words. Hoàn thành từ.

1. m i l k

2. r i c e

3. c o f f e e

4. l e m o n a d e

5. c a f e

3. Circle the correct answer. Khoanh tròn đáp án đúng.

1. I…………..went………..(go/ goes/ went) to the park last week.

2. My mother…………is…….(is/ are/ was) an actress.

3. I would like…………some…….…….(a/ an/ some/ any) milk.

4. She enjoys………listening…….…(listen/ listens/ listening) to music.

5. Would you like………to eat……….(eat/ to eat/ eating) some cakes?

6. ……………Do……….(Is/ Are/ Do/ Does) your parents worker?

7. ………How often…………(What time/ How many/ How/ How often) does she go to the zoo? – Once a week.

8. My sister…………washes… ….(washes/ washing/ washed) the dishes every day.

9. What………did……………..(do/ were/ did) you do yesterday?

10. I …………met……….……(meet/ am meeting/ met) him two days ago.

Mời các bạn tải trọn bộ từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 tại: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 chương trình mới: Would you like some milk? Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách chào hỏi trong tiếng anh giao tiếp đơn giản
Next Post: 140+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn phổ biến nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026