Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chủ đề ăn uống luôn là một trong những chủ đề được quan tâm ở mọi lứa tuổi. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ chia sẻ đến bạn bài viết từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng anh cơ bản thường gặp
  • Top 5 cách học tiếng Anh cho người mất gốc lớp 7 đơn giản
  • Notes ngay “từ điển” 500+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
  • “Tiếng Anh bồi” có phù hợp với môi trường công sở?
  • Từ vựng tiếng Anh về trường học – chủ đề At School

1. Các vật dụng ăn uống

  1. fork /fɔːrk/: nĩa
  2. spoon: /spuːn/ muỗng
  3. knife: /naɪf/ dao
  4. ladle: /ˈleɪdl/ cái vá múc canh
  5. bowl: /boʊl/ tô
  6. plate: /pleɪt/ đĩa
  7. chopsticks: /ˈtʃɑːpstɪkz/ đũa
  8. teapot: /ˈtiːpɑːt/ ấm trà
  9. cup: /kʌp/ cái tách uống trà
  10. glass: /ɡlæs/ cái ly
  11. straw: /strɔː/ ống hút
  12. pitcher: /ˈpɪtʃər/ bình nước
  13. mug: /mʌɡ/ cái ly nhỏ có quai
  14. pepper shaker: /ˈpepər ˈʃeɪkər / hộp đựng tiêu có lỗ nhỏ để rắc tiêu lên món ăn
  15. napkin: /ˈnæpkɪn/ khăn ăn
  16. table cloth: /ˈteɪbl klɔːθ / khăn trải bàn
  17. tongs: /tɑːŋz/ cái kẹp gắp thức ăn

2. Các loại thực phẩm và món ăn

  1. wheat: /wiːt/ bột mì
  2. cheese: /tʃiːz/ phô mai
  3. butter: /ˈbʌtər/ bơ
  4. dairy product: /ˈderi ˈprɑːdʌkt / sản phẩm làm từ sữa
  5. nut: /nʌt/ đậu phộng
  6. beans: /biːnz/ đậu
  7. peas: /piːz/ đậu hạt tròn
  8. vegetable: /ˈvedʒtəbl/ rau
  9. salad: /ˈsæləd/ món trộn, gỏi
  10. noodles: /ˈnuːdlz/ món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì…)
  11. spaghetti/ pasta: /spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/ mì Ý, mì ống
  12. fried rice: /fraɪd raɪs/ cơm chiên
  13. sauce: /sɔːs/ xốt
  14. soup: /suːp/ súp
  15. sausage: /ˈsɔːsɪdʒ/ xúc xích
  16. hot pot: /hɑːt pɑːt / lẩu
  17. pork: /pɔːrk/ thịt lợn
  18. beef: /biːf/ thịt bò
  19. chicken: /ˈtʃɪkɪn/ thịt gà
  20. roasted food: /roʊstɪd fuːd/ đồ quay
  21. grilled food: / ɡrɪl fuːd/ đồ nướng
  22. fried food: /fraɪd fuːd / đồ chiên
  23. Saute: /soʊˈteɪ/ đồ xào, áp chảo
  24. stew: /stuː/ đồ hầm, ninh, canh
  25. steam food: /stiːm fuːd / đồ hấp
  26. chicken breast: /ˈtʃɪkɪn brest / ức gà
  27. beefsteak: /ˈbiːfsteɪk/ bít tết
  28. shellfish: /ˈʃelfɪʃ/ hải sản có vỏ
  29. seafood: /ˈsiːfuːd/ hải sản
  30. fish: /fɪʃ/ cá
  31. shrimps: /ʃrɪmps/ tôm
  32. crab: /kræb/ cua
  33. octopus: /ˈɑːktəpəs/ bạch tuộc
  34. squid: /skwɪd/ mực
  35. snails: /sneɪlz/ ốc
  36. jam: /dʒæm/ mứt
  37. French fries: /frentʃ fraɪ / khoai tây chiên kiểu Pháp
  38. baked potato: /beɪk pəˈteɪtoʊ / khoai tây đút lò
  39. hamburger: /ˈhæmbɜːrɡər/ hăm-bơ-gơ
  40. sandwich: /ˈsænwɪtʃ/ món kẹp
  41. pie: /paɪ/ bánh có nhân
  42. gruel: /ˈɡruːəl/ chè
  43. crepe: /kreɪp/ bánh kếp
  44. waffle: /ˈwɑːfl/ bánh tổ ong
  45. pizza: /ˈpiːtsə/ bánh pi-za
  46. curry: /ˈkɜːri/ cà ri
  47. ice-cream: /aɪs kriːm / kem
  48. tart: /tɑːrt/ bánh trứng
  49. rare: /rer/ món tái
  50. medium: /ˈmiːdiəm/ món chín vừa
  51. well done: /wel dʌn / món chín kỹ
  52. Appetizers/ starter: /ˈæpɪtaɪzərz/ /ˈstɑːrtər/ món khai vị
  53. main course: /meɪn kɔːrs / món chính
  54. dessert: /dɪˈzɜːrt/ món tráng miệng

Xem thêm bài viết sau:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống

– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược

– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Báo chí

– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nông nghiệp

3. Các loại đồ uống

  1. wine: /waɪn/ rượu
  2. beer: /bɪr/ bia
  3. alcohol: /ˈælkəhɔːl/ đồ có cồn
  4. soda: /ˈsoʊdə/ nước sô-đa
  5. coke: /koʊk/ nước ngọt
  6. juice/ squash: /dʒuːs/ /skwɑːʃ/ nước ép hoa quả
  7. smoothie: /ˈsmuːði/ sinh tố
  8. lemonade: /ˌleməˈneɪd/ nước chanh
  9. coffee: /ˈkɑːfi/ cà phê
  10. cocktail: /ˈkɑːkteɪl/ rượu cốc-tai
  11. tea: /tiː/ trà
  12. iced tea: / aɪst tiː/ trà đá
  13. milk: /mɪlk/ sữa

4. Từ vựng về thói quen ăn uống

Từ vựng về các bữa ăn trong ngày

  1. Breakfast: bữa sáng
  2. Lunch: bữa trưa
  3. Dinner: bữa tối
  4. Brunch: bữa giữa sáng và trưa
  5. Supper: bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ
  6. Snack: bữa ăn phụ, ăn vặt

Từ vựng miêu tả đồ ăn

  1. Sweet: ngọt, có mùi thơm, như mật ong
  2. Sickly: tanh (mùi)
  3. Sour: chua, ôi, thiu
  4. Salty: có muối, mặn
  5. Delicious: thơm tho, ngon miệng
  6. Tasty: ngon, đầy hương vị
  7. Bland: nhạt nhẽo
  8. Poor: chất lượng kém
  9. Horrible: khó chịu (mùi)
  10. Spicy: cay, có gia vị
  11. Hot: nóng, cay nồng

Từ vựng thói quen ăn uống

  1. Obesity: sự béo phì
  2. Healthy appetite: khả năng ăn uống tốt
  3. Food poisoning: ngộ độc thực phẩm
  4. Allergy: sự dị ứng
  5. To be allergic to something: bị dị ứng với cái gì
  6. To be overweight: quá cân
  7. To be underweight: thiếu cân
  8. To eat like a bird: ăn ít
  9. To eat like a horse: ăn nhiều
  10. To go out for dinner/lunch/…: ra ngoài ăn tối/ trưa/…
  11. To go on a diet: ăn uống theo chế độ
  12. To eat on moderation: ăn uống điều độ

5. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về chủ đề ăn uống

  1. It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi
  2. This is delicious – Món này ngon quá
  3. That smells good – Thơm quá
  4. This doesn’t taste right – Món này không đúng vị
  5. I like eating chicken/ fish/ beef… – Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò…
  6. I’m starving – Tôi đói quá
  7. People eat more on offline – Mọi người ăn nhiều vào nhé
  8. Today’s food anymore cooking – Hôm nay nấu nhiều thức ăn thế
  9. Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy
  10. Enjoy your meal – Chúc mọi người ngon miệng
  11. Help yourself – Cứ tự nhiên đi
  12. What’s for dinner (lunch, supper,…)? – Tối nay có gì vậy?
  13. Would you like….? – Bạn có muốn dùng…?
  14. Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?
  15. Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa?
  16. Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không?
  17. What are you taking? – Bạn đang ăn/uống gì vậy?
  18. Could I have some more ….? – Tôi có thể dùng thêm món …. không?
  19. Wipe your mouth – Chùi miệng đi
  20. Finish your bowl: Ăn hết đi
  21. Is there any more of this? – Có còn thứ này không?
  22. I feel full – Tôi cảm thấy no

Xem thêm bài viết sau:

– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường

– Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thực phẩm

Xem thêm : Tổng hợp bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 9

– Tổng hợp danh sách từ Đồng nghĩa trong tiếng Anh

6. Thành ngữ tiếng Anh về chủ đề ăn uống

  • To be as cool as a cucumber: giữ bình tĩnh trong mọi tình huống

My boyfriend is always as cool as a cucumber even when he got lost in France last month.

(Bạn trai tôi luôn giữ bình tĩnh trong mọi tình huống kể cả khi anh ấy bị lạc ở Pháp.)

  • Go bananas: tức giận, phát khùng

The mother went bananas when she knew her son’s study result.

(Người mẹ tức giận khi biết được kết quả học tập của con trai.)

  • A piece of cake: sự dễ dàng

Finishing this game is a piece of cake.

(“Phá đảo” trò chơi này dễ như ăn bánh.)

  • A smart cookie: khen ngợi sự thông minh

This boy is such a smart cookie.

(Cậu bé này thật thông minh.)

  • A storm in a teacup: tức giận chuyện không đáng

Xem thêm : Review trung tâm tiếng Anh Langmaster có tốt không?

He was angry because I was 2 minutes late. It was a storm in a teacup.

(Anh ấy tức giận vì tôi muộn 2 phút. Thật không đáng.)

  • To throw cold water on something: đổ gáo nước lạnh, phản ứng tiêu cực về việc gì đó

Don’t throw cold water on my opinion.

(Đừng “dội gáo nước lạnh” vào ý kiến của tôi.)

  • There’s no use crying over spilt milk: có buồn tiếc cũng không có tác dụng gì

I know you are sad about the result but there’s no use crying over spilt milk.

(Tôi biết bạn buồn vì kết quả nhưng có buồn tiếc cũng không có tác dụng gì.)

  • To have egg on your face: ngớ ngẩn, bối rối

I was completely wrong, and now I have egg on my face.

(Tôi hoàn toàn sai, và giờ tôi thực sự bổi rối.)

Trên đây là bài viết từ vựng tiếng Anh chủ đề ăn uống. Chúng tôi hy vọng bài viết này sẽ giúp ích phần nào cho cuộc sống và công việc của các bạn.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Những câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Anh công sở
Next Post: Quy tắc đọc và viết thứ ngày tháng tiếng Anh chuẩn như người bản xứ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026