Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Notes ngay “từ điển” 500+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

Notes ngay “từ điển” 500+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

20/10/2023 20/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Làm việc trong môi trường bếp khách sạn – nhà hàng, đặc biệt là nơi có Bếp trưởng hay cấp trên là người nước ngoài thì việc “bỏ túi” cho mình vốn tiếng Anh cơ bản là điều vô cùng cần thiết. Cùng Hoteljob.vn tìm hiểu list từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp thông dụng nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH CHO BÉ CHUẨN QUỐC TẾ CHI TIẾT NHẤT 2023
  • Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 đầy đủ nhất.
  • Ứng dụng Duolingo – Phần mềm học Tiếng Anh miễn phí dành cho mọi lứa tuổi
  • Cách đọc 33 ký tự đặc biệt trong tiếng Anh
  • Phrasal verb là gì? Cách học phrasal verb hiệu quả khi luyện thi IELTS

Nghề đầu bếp: Vì sao nên biết tiếng Anh?

Bạn đang xem: Notes ngay “từ điển” 500+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

►Từ vựng về thiết bị nấu nướng

Rice cooker

→ Nồi cơm điện

Refrigerator/ fridge

→ Tủ lạnh

Freezer

→ Tủ đá

Oven

→ Lò nướng

Microwave oven

→ Lò vi sóng

Roaster/ roasting pan

→ Lò quay

Toaster

→ Máy nướng bánh mì

Waffle iron

→ Máy nướng bánh tổ ong

Stove

→ Bếp nấu

Raclette grill

→ Bếp nướng tại bàn

Kettle

→ Ấm đun nước

Pressure cooker

→ Nồi áp suất

Slow cooker

→ Nồi hầm

Blender

→ Máy xay sinh tố

Juicer

→ Máy ép hoa quả

Hamburger press

→ Máy ép nhân hamburger

Mixer

→ Máy trộn

Food processor

→ Máy xay cắt trộn thực phẩm

Salad spinner

→ Máy trộn salad

Garlic press

→ Máy xay tỏi

Pepper mill

→ Máy xay tiêu

Egg beater

→ Máy đánh trứng

Coffee maker

→ Máy pha cà phê

Percolator

→ Bình lọc pha cà phê

Coffee grinder

→ Máy nghiền cafe

Water filter

→ Máy lọc nước

Yogurt maker

→ Máy làm sữa chua

…

Xem thêm : 60 từ vựng tiếng Anh thông dụng về các loại trái cây

→ …

►Từ vựng về dụng cụ nấu nướng

Cabinet

→ Tủ

Spice rack

→ Kệ gia vị

Apron

→ Tạp dề

Kitchen scales

→ Cân thực phẩm

Broiler/ Grill/ Barbecue grill

→ Vỉ sắt nướng thịt

Trivet

→ Giá ba chân

Pot holder

→ Miếng lót nồi

Oven cloth

→ Khăn lót lò

Oven gloves

→ Găng tay dùng cho lò sưởi

Tray

→ Cái khay, mâm

Kettle

→ Ấm nước

Saucepan

→ Cái nồi

Pot

→ Nồi to

Steamer

→ Nồi hấp

Fondue pot

→ Nồi lẩu

Pan

→ Chảo

Frying pan

→ Chảo rán

Crepe pan

→ Chảo rán bánh kếp

Sauce pan

→ Chảo nhỏ có lòng trũng

Spatula

→ Dụng cụ trộn bột

Icing spatula

→ Đồ phết kem

Pastry bag

→ Túi nặn kem

Rolling pin

→ Cái cán bột

Baster/ Basting brush

→ Chổi phết

Chopping board

→ Thớt

Kitchen foil

→ Giấy bạc gói thức ăn

Corer

→ Đồ lấy lõi hoa quả

Tea towel

→ Khăn lau chén

Burner

→ Bật lửa

Bottle opener

→ Cái mở chai bia

Corkscrew

→ Dụng cụ khui rượu

Xem thêm : Các Câu Hỏi Test Trình Độ Tiếng Anh (Cực Hay)

Tin opener/ Can opener

→ Cái mở nắp hộp

Colander

→ Cái rổ

Grater/ cheese grater

→ Cái nạo

Sieve/ strainer

→ Cái rây (để lọc)

Cheese cloth

→ Vải lọc

Whisk

→ Cái đánh trứng thủ công

Hand mixer

→ Máy trộn bằng tay

Mixing bowl

→ Bát trộn thức ăn

Tongs

→ Cái kẹp

Peeler

→ Dụng cụ bóc vỏ củ quả

Knife

→ Dao

Carving knife

→ Dao lạng thịt

Peeler

→ Dao lột vỏ

Paring knife

→ Dao Thái Lan

Washing-up liquid

→ Nước rửa bát

Scouring pad/ scourer

→ Miếng rửa bát

Jar

→ Lọ thủy tinh

Jug

→ Cái bình rót

Baking pan/ Baking sheet

→ Khay nướng bánh

Grater

→ Đồ bào, mài

Grinder

→ Cối xay

Ladle

→ Muôi, vá

Infuser

→ Đồ lọc trà

Rolling pin

→ Đồ cán bột

Measuring cup

→ Ly định lượng

Measuring spoon

→ Muỗng định lượng

Mortar and Pestle

→ Cối và chày

Nut cracker

→ Đồ kẹp để tách đôi các loại hạt

Scissors

→ Kéo

Poultry shears

→ Kéo lưỡi cong (để cắt thịt)

Skewer

→ Cây xiên thịt

Charcoal grill

→ Lò nướng bằng than

Cookbook

→ Sách hướng dẫn nấu ăn

…

→ ,,,

►Từ vựng về dụng cụ ăn uống

Chopsticks

→ Đũa

Soup ladle

→ Cái môi (để múc canh)

Spoon

→ Thìa, muỗng

Dessert spoon

→ Thìa ăn đồ tráng miệng

Ice-cream scoop

→ Muỗng tròn để múc kem

Soup spoon

→ Thìa ăn súp

Tablespoon

→ Thìa to

Teaspoon

→ Thìa nhỏ (để uống trà)

Wooden spoon

→ Thìa gỗ

Fork

→ Dĩa

Crockery

→ Bát đĩa sứ

Plate

→ Đĩa

Cup

→ Chén

Saucer

→ Đĩa đựng chén/ tách

Bowl

→ Bát

Ramekin

→ Bát nhỏ đựng nước chấm

Steak knife

→ Dao cắt bít-tết

Pizza cutter

→ Dao cắt bánh pizza

Pizza stone

→ Khay đặt bánh pizza

Glass

→ Cốc thủy tinh

Mug

→ Cốc cà phê

Salt shaker

→ Lọ rắc muối

Carafe

→ Bình nước để ở bàn ăn

Pitcher

→ Bình rót

Tea kettle

→ Ấm trà

Ice bucket

→ Xô đựng đá

…

Xem thêm : 60 từ vựng tiếng Anh thông dụng về các loại trái cây

→ …

►Từ vựng về trạng thái món ăn

Fresh

→ Tươi, tươi sống

Rotten

→ Thối rữa; đã hỏng

Off

→ Ôi; ương

Stale

→ Cũ, để đã lâu

Mouldy

→ Bị mốc; lên meo

Tender

→ Không dai; mềm

Tough

→ Dai; khó cắt; khó nhai

Under-done

→ Chưa thật chín, tái

Over-done or over-cooked

→ Nấu quá lâu; nấu quá chín

…

Xem thêm : 60 từ vựng tiếng Anh thông dụng về các loại trái cây

→ …

►Từ vựng về mùi vị thức ăn

Sweet

→ Ngọt, có mùi thơm

Sickly

→ Tanh (mùi)

Sour

→ Chua, ôi thiu

Salty

→ Có muối; mặn

Tasty

→ Ngon; đầy hương vị

Delicious

→ Ngon miệng

Spicy

→ Cay

Hot

→ Nóng, cay nồng

Mild

→ Nhẹ (mùi)

Bland

→ Nhạt nhẽo

Poor

→ Chất lượng kém

Horrible

→ Khó chịu (mùi)

…

Xem thêm : 60 từ vựng tiếng Anh thông dụng về các loại trái cây

→ …

►Từ vựng về các hoạt động sơ chế và chế biến món ăn

Peel

→ Gọt vỏ, lột vỏ

Chop

→ Xắt nhỏ, băm nhỏ

Slice

→ Xắt mỏng

Bone

→ Lọc xương

Mince

→ Băm, xay thịt

Soak

→ Ngâm nước, nhúng nước

Drain

→ Làm ráo nước

Marinate

→ Ướp

Mix

→ Trộn

Stir

→ Khuấy, đảo (trong chảo)

Blend

→ Hòa, xay (bằng máy xay)

Spread

→ Phết, trét (bơ, pho mai…)

Crush

→ Ép, vắt, nghiền

Grate

→ Bào

Grease

→ Trộn với dầu, mỡ hoặc bơ

Knead

→ Nén bột

Measure

→ Đong

Beat

→ Đánh trứng nhanh

Bake

→ Đút lò

Barbecue

→ Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than

Fry

→ Rán, chiên

Bake

→ Nướng bằng lò

Boil

→ Đun sôi, luộc

Steam

→ Hấp

Stir fry

→ Xào

Stew

→ Hầm

Roast

→ Rang

Grill

→ Nướng

►Từ vựng về dụng cụ rửa dọn

Sink

→ Bồn rửa

Dishwasher

→ Máy rửa bát

Scourer/ Scouring pad

→ Máy rửa bát

Washing-up liquid

→ Nước rửa bát

Kitchen roll

→ Giấy lau bếp

Tea towel/ Dish cloth

→ Khăn lau bát

Bin

→ Thùng rác

…

→ …

Tiếng Anh là ngôn ngữ thông dụng không chỉ trong giao tiếp mà cả trong công việc, điển hình như môi trường đặc thù của ngành dịch vụ du lịch – khách sạn. Đầu bếp muốn làm việc tốt và phát triển sự nghiệp nhanh nhất định phải trau dồi và tích lũy cho mình vốn tiếng Anh tối thiểu. Hy vọng list từ vựng chủ đề nhà bếp được Hoteljob.vn chia sẻ trên đây sẽ hữu ích!

Ms. Smile Tổng hợp

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?
Next Post: Phương pháp luyện thi tiếng Anh THPT quốc gia chi tiết nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026