Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?

Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?

20/10/2023 20/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nằm trong bộ đề Để học tốt tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit năm 2023 – 2024, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 5: What’s your address? dưới đây. Từ mới Unit 1 tiếng Anh lớp 5 What’s your address? bao gồm đầy đủ từ vựng tiếng Anh, cách phiên âm, định nghĩa và ví dụ cụ thể giúp các em ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 1 hiệu quả. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo.

Có thể bạn quan tâm
  • Thành thạo tiếng Anh giao tiếp hàng ngày với 4 nguyên tắc sau
  • Download 8 sách tiếng anh giao tiếp cho người đi làm
  • Phân biệt số thứ tự và số đếm trong tiếng Anh
  • 70 Câu trọng âm và bài tập viết phiên âm tiếng Anh có đáp án
  • 6 bí quyết đạt điểm cao cho môn thi Tiếng Anh

I/ Từ vựng tiếng Anh 5 Unit 1 What’s your address?

Tiếng Anh/ Phân loại

Bạn đang xem: Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?

Phiên âm

Tiếng Việt

1. address (n)

/ə’dres/

địa chỉ

2. lane (n)

/lein/

ngõ

3. road (n)

/roud/

đường (trong làng)

4. street (n)

/stri:t/

đường (trong thành phố)

5. flat (n)

/flæt/

căn hộ

6. village (n)

/vilidʒ/

ngôi làng

7. country (n)

/kʌntri/

đất nước

8. tower (n)

/tauə/

tòa tháp

9. mountain (n)

/mauntin/

ngọn núi

10. district (n)

/district/

huyện, quận

11. province (n)

/prɔvins/

tỉnh

12. hometown (n)

/həumtaun/

quê hương

13. where (adv)

/weə/

ở đâu

14. from (prep.)

/frəm/

đến từ

15. pupil (n)

/pju:pl/

học sinh

16. live (v)

/liv/

sống

17. busy (adj)

/bizi/

bận rộn

18. far (adj)

/fɑ:/

xa xôi

19. quiet (adj)

/kwaiət/

yên tĩnh

20. crowded (adj)

/kraudid/

đông đúc

21. large (adj)

/lɑ:dʒ/

rộng

22. small (adj)

/smɔ:l/

nhỏ, hẹp

23. pretty (adj)

/priti/

xinh xắn

24. beautiful (adj)

/bju:tiful/

đẹp

25. building (n)

/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà

26. tower (n)

/ˈtaʊə(r)/

tòa tháp

27. field (n)

/fi:ld/

đồng ruộng

28. noisy (adj)

/´nɔizi/

ồn ào

29. big (adj)

/big/

to, lớn

II/ Bài tập từ vựng Unit 2 tiếng Anh 5 What’s your address?

1. Fill in the missing letter to make meaningful words

1. Jack lives in a pr _ t _ y and qu _ _ t countryside.

2. Tom’s city is very c _ o _ d _ d and b _ s _.

3. Sue lives in a _ i _ l _ ge.

4. My town is la_ g _.

5. What’s your _ om_t_wn?

6. I like Danang c_t_ very much.

7. What’s your village like? – It’s sm_l_.

8. Linda lives on the second floor of the city _o_er.

2. Complete the sentence with the words in the box

flat

animals

address

busy

hometown

1. What’s your _____________? – It’s 89, Hoang Dao Thuy Street.

2. What’s your _____________ like?

3. They live in a small _____________ in Hoan Kiem District.

4. There are lots of trees and _____________ in my area.

5. I don’t like big cities because they are too _____________ and crowded.

3. Recorder the words to make the correct sentence.

1. is/ city/ your/ like/ what/?

______________________________

2. village/ beautiful/ my/ is/ peaceful/ and

______________________________

3. or/ your/ is/ quiet/ hometown/ noisy/?

______________________________

4. in/ Lam/ a/ and/ big/ lives/ city/ busy

______________________________

5. is/ address/ his/ what/?

______________________________

4. Write the opposites

1. small

> < _____________________

2. quiet

> < ____________________

3. beautiful

> < ____________________

4. hungry

> < ___________________

5. old

> < ___________________

5. Choose the odd one out.

1. a. old b. hometown c. crowded d. peaceful

2. a. street b. lane c. pupil d. road

3. a. district b. street c. island d. new

4. a. address b. beautiful c. noisy d. small

5. a. island b. lane c. What d. tower

6. Fill in the blank with ONE word

Lan: Hello, Trung. How are you?

Trung: Hi, Lan. I am pretty well.

Lan: (1)_____ you going to now?

Trung: I am going to my grandparents’ house.

Lan: Where do they (2)___________?

Trung: They live (3) __________ 56 Duy Tan street.

Lan: Do they live (4)______ a flat?

Trung: No, they don’t. They (5)_____ in a house.

7. Complete the conversation with available sentences. Then practise it with your friend.

Where’s she from

She’s from London, England

How are you

What’s her nationality

Who’s that

Tony: Hello, Mai.

Mai: Hello, Tony. (1) ______________________________?

Xem thêm : Cách sử dụng Notion để học từ vựng bằng cách tạo flashcard

Tony: I’m fine, thank you. And you?

Mai: I’m fine, thanks. (2) _______________________________?

Tony: That’s Linda.

Mai: (3) ____________________________________________?

Tony: She’s from England.

Mai: Where in England is she from?

Tony: (4) _______________________________________

Mai: (5)__________________________________

Tony: She’s English.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 5: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 5: What’s your address? có đáp án MỚI

III/ Đáp án bài tập từ vựng unit 1 lớp 5 What’s your address?

1. Fill in the missing letter to make meaningful words

1. Jack lives in a pretty and quiet countryside.

2. Tom’s city is very crowded and busy.

3. Sue lives in a village.

4. My town is large.

5. What’s your hometown?

6. I like Danang city very much.

7. What’s your village like? – It’s small.

8. Linda lives on the second floor of the city tower.

2. Complete the sentence with the words in the box

1. What’s your _____address________? – It’s 89, Hoang Dao Thuy Street.

2. What’s your ______hometown_______ like?

3. They live in a small _____flat________ in Hoan Kiem District.

4. There are lots of trees and ______animals_______ in my area.

5. I don’t like big cities because they are too ______busy_______ and crowded.

3. Recorder the words to make the correct sentence.

1 – What is your city like?

2 – My village is peaceful and beautiful.

3 – Is your hometown quiet or noisy?

4 – Lam lives in a big and busy city.

5 – What is his address?

4. Write the opposites

1. small

> < __________big/ huge___________

2. quiet

> < ______noisy_________

3. beautiful

> < _______ugly_______

4. hungry

> < _____full_______

5. old

> < _______young_______

5. Choose the odd one out.

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a; 5 – c;

Giải thích

1 – a, c, d là tính từ tiếng Anh (adj); b là danh từ tiếng Anh (N)

2 – a, b, d là danh từ chỉ vật (N); c là danh từ chỉ người (N)

3 – a, b, c là danh từ chỉ vật (N); d là tính từ tiếng Anh (adj)

4 – b, c, d là tính từ tiếng Anh (adj); a là danh từ tiếng Anh (N)

5 – a, b, d là danh từ chỉ sự vật (N); c là từ để hỏi tiếng Anh

6. Fill in the blank with ONE word

Lan: Hello, Trung. How are you?

Trung: Hi, Lan. I am pretty well.

Lan: (1)__Where___ you going to now?

Trung: I am going to my grandparents’ house.

Lan: Where do they (2)____live_______?

Trung: They live (3) _____at_____ 56 Duy Tan street.

Lan: Do they live (4)___in___ a flat?

Trung: No, they don’t. They (5)___live__ in a house.

7. Complete the conversation with available sentences. Then practise it with your friend.

Where’s she from

She’s from London, England

How are you

What’s her nationality

Who’s that

Tony: Hello, Mai.

Mai: Hello, Tony. (1) _____How are you_______?

Xem thêm : Cách sử dụng Notion để học từ vựng bằng cách tạo flashcard

Tony: I’m fine, thank you. And you?

Mai: I’m fine, thanks. (2) ___________Who’s that_______?

Tony: That’s Linda.

Mai: (3) ______Where’s she from_________?

Tony: She’s from England.

Mai: Where in England is she from?

Tony: (4) _____She’s from London, England___________

Mai: (5) ___What’s her nationality_____?

Tony: She’s English.

Trên đây là Vocabulary – Từ mới & Bài tập Anh văn lớp 5 Unit 1 What’s your address? đầy đủ nhất và đáp án chi tiết. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Xem thêm hướng dẫn trọn bộ tiếng Anh unit 1 lớp 5 tại: Học Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What’s your address? FULL

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 12 phương pháp học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm
Next Post: Notes ngay “từ điển” 500+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026