Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về máy tính

Từ vựng tiếng Anh về máy tính

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng máy tính

Bạn làm việc về ngành nghề công nghệ thông báo hay một công việc nào liên quan đến máy tính? Bạn có biết tiếng Anh rất quan trọng đối với lĩnh vực của bạn không? Hãy khám phá từ vựng tiếng Anh về máy tính cụ thể sau đây để nâng cao trình độ chuyên môn nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • HỌC NHANH 100 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
  • Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Công thức, cách dùng
  • Bài tập tiếng Anh 8 thí điểm theo từng Unit có đáp án [DOC]
  • Tổng Hợp Trọn Bộ Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 (2023)
  • Sử dụng BBC Learning English đề học và nâng cao trình độ Tiếng Anh – YBOX

1. Các từ vựng tiếng Anh về máy tính

1.1. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

  • cable: dây
  • desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn
  • hard drive: ổ cứng
  • keyboard: bàn phím
  • laptop: máy tính xách tay
  • monitor: phần màn hình
  • mouse: chuột
  • PC (viết tắt của personal computer): máy tính tư nhân
  • power cable: cáp nguồn
  • printer: máy in
  • screen: màn hình
  • speakers: loa
  • tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng
  • wireless router: bộ phát mạng không dây

1.2. Từ vựng tiếng Anh về mạng internet

  • broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng
  • firewall: tưởng lửa
  • ISP (viết tắt của internet service provider): ISP (nhà phân phối dịch vụ internet)
  • the Internet: internet
  • to browse the Internet: truy cập internet
  • to download: tải xuống
  • web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
  • website: trang web
  • wireless internet hoặc WiFi: không dây

>>> Đừng bỏ lỡ:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về máy tính

  • Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập
  • Từ vựng tiếng Anh về trường học
  • Từ vựng tiếng Anh thương mại
  • Tên các môn học Đại học – Cấp 3 bằng tiếng Anh
  • Bảng màu sắc trong tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 6

1.3. Từ vựng tiếng Anh về thư điện tử

  • attachment: tài liệu đính kèm
  • email address: địa chỉ email
  • email: email/thư điện tử
  • new message: thư mới
  • password: mật khẩu
  • to email: gửi email
  • to forward: chuyển tiếp
  • to reply: giải đáp
  • to send an email: gửi
  • username: tên khách hàng

1.4. Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính

  • to plug in: cắm điện
  • to restart: khởi động lại
  • to shut down: tắt máy
  • to start up: khởi động máy
  • to switch off hoặc to turn off: tắt
  • to switch on hoặc to turn on: bật
  • to unplug: rút điện

1.5. Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác

  • antivirus software: phần mềm chống vi rut
  • database: cơ sở dữ liệu
  • document: văn bản
  • file: tệp tin
  • folder: thư mục
  • hardware: phần cứng
  • lower case letter: chữ thường
  • memory: bộ nhớ
  • network: mạng lưới
  • processor speed: tốc độ xử lý
  • software: phần mềm
  • space bar: phím cách
  • spreadsheet: bảng tính
  • to log off: đăng xuất
  • to log on: đăng nhập
  • to print: in
  • to scroll down: cuộn xuống
  • to scroll up: cuộn lên
  • to type: đánh máy
  • upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa
  • virus: vi rut
  • word processor: chương trình xử lý văn bản

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Xem thêm : Top các mẹo học các cụm phrasal verb thường gặp cực nhanh

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc – tổng hợp các chủ đề

1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng

2. Cụm từ tiếng Anh thường sử dụng để nói đến thao tác dùng máy tính và internet

  • accept/ enable/ block/ delete cookies: chấp nhận/ kích hoat/ chặn/ xóa cookies
  • access/ connect to /locate the server: tiếp cận/ kết nối/ xác định máy chủ
  • browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: lướt/ rinh kiếm/ lùng sục Internet
  • go online/ on the Internet: trực tuyến trên Internet
  • have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection: có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây
  • install/ use/ configure a firewall: cài đặt/ sử dụng/ tùy chỉnh tường lửa
  • send/ contain/ spread/ detect a (computer/email) virus: gửi/ chứa/ lan truyền/ phát hiện một con virus (máy tính hoặc tại email)
  • update your anti-virus software: cập nhật phần mềm diệt virus
  • use/ access/ log onto the Internet/the Web: sử dụng/ kết nối Internet./mạng
  • use/ open/ close/ launch a/ your web browser: sử dụng/ mở/ đóng/ bắt đầu trình duyệt web

3. Mẫu câu tiếng Anh về máy tính và mạng internet

  • It seems that my computer is having some problems, please check again 🡪 Trông có vẻ như máy tính của tôi đang gặp một số vấn đề, làm ơn kiểm tra lại giúp tôi.
  • I have an important file that I can’t open for some reason 🡪 Tôi có một tệp tài liệu quan trọng mà tôi không thể mở ra được vì một số lý do.
  • Does she think your computer might have a virus? 🡪 Cô ấy có nghĩ là máy tính của tôi đang có vi-rút không?
  • How much RAM is enough? What kind of hard drive will you need? 🡪 Bao nhiêu RAM là đủ, ổ cứng lớn như thế nào?
  • Does this desktop come with a mouse? 🡪 Máy tính này có đi kèm với con chuột luôn không?

4. Bài viết giới thiệu về máy tính bằng Tiếng Anh

Computers are an essential tool that has made life very convenient and simple. It can help you complete more than one task in a short and fast time. It can do the work of many people in a short time. It is the utility smart device of the highest efficiency. The first computer was a mechanical calculator invented by Charles Babbage. Computers operate more efficiently when using hardware together with fully installed application software. Other necessary computer accessories are keyboard, mouse, printer, CPU and UPS.

The data that we put into the computer using the device is called the input data and the data that we put out with the printer or other devices is called the output data, that device is called output device. The input data is changed into information stored on the computer and changed whenever you want. Computers are very useful tools for storing data that are being used in many different fields. We can pay electricity bills, shopping, water bills, video chatting, e-mail messages, texting anywhere in the world and a lot of online activities using the internet.

Dịch:

Xem thêm : Cập nhật 8 ứng dụng học tiếng Anh miễn phí giúp bạn nâng cao trình độ

Máy tính là một công cụ vô cùng cần thiết đã làm cho cuộc sống trở nên rất tiện lợi và đơn giản. Nó có giúp các bạn hoàn thành nhiều hơn một nhiệm vụ trong thời gian ngắn và nhanh chóng. Nó có thể làm công việc của nhiều người trong thời gian ngắn. Nó là thiết bị thông minh tiện ích của hiệu quả cao nhất. Máy tính đầu tiên là máy tính cơ học được phát minh bởi Charles Babbage. Máy tính hoạt động hiệu quả hơn khi sử dụng phần cứng cùng với phần mềm ứng dụng được cài đặt đầy đủ. Các phụ kiện khác cần thiết của máy tính là bàn phím, chuột, máy in, CPU và UPS.

Dữ liệu mà chúng tôi thiết lập vào máy tính bằng thiết bị được gọi là dữ liệu đầu vào và dữ liệu mà chúng tôi đưa ra ngoài bằng máy in hoặc các thiết bị khác được gọi là dữ liệu đầu ra, thiết bị đó gọi là thiết bị đầu ra. Dữ liệu đầu vào được thay đổi thành các thông tin được lưu trữ trên máy tính và thay đổi bất cứ khi nào bạn muốn. Máy tính là công cụ rất hữu ích để lưu trữ dữ liệu đang được dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng ta có thể thanh toán hóa đơn tiền điện, mua sắm, tiền nước, trò chuyện video, tin nhắn email, nhắn tin ở bất kỳ nơi nào trên thế giới và rất nhiều hoạt động trực tuyến sử dụng mạng internet.

Trên đây là những từ vựng về máy tính rất cơ bản. Hy vọng chúng sẽ hữu ích cho bạn để biết thêm kiến thức thú vị từ loại máy tính quen thuộc, cũng như đối với các người làm việc dưới ngành công nghệ thông tin.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết. Chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

>>> Xem thêm:

  • Các thuật ngữ chuyên ngành Thiết kế web
  • Từ vựng tiếng Anh về gia đình
  • Talk about your favorite film

Tuhocilets.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Làm thế nào để nói tiếng Anh lưu loát?
Next Post: Từ vựng Unit 6 lớp 12 Future Jobs »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026