Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

26/11/2023 26/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh lớp 6 vở bài tập

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 26, 27, 28, 29 Unit 4 Vocabulary & Grammar – Global Success (Kết nối tri thức)

Với giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 26, 27, 28, 29 Unit 4 Vocabulary & Grammar sách Global Success Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Tiếng Anh 6 Tập 1.

Có thể bạn quan tâm
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp chuyên nghiệp dành riêng cho người đi làm
  • 400+ từ vựng tiếng Anh trình độ A2 dễ nhớ nhất giúp bạn nâng trình tiếng Anh trong chốc lát!
  • Đổi mới nhận thức về người học và phương pháp học Ngoại ngữ (P2) – Diễn đàn SCI-CHAT
  • ‘Bí quyết’ chinh phục tiếng Anh dễ dàng
  • Có nên sử dụng tiếng bồi trong tiếng Anh?

Exercise 1. Find one odd word A, B, C, or D. Then read them aloud (Tìm từ khác loại, sau đó đọc to chúng)

Bạn đang xem:

1. A. grocery B. restaurant C. café D. cathedral

2. A. better B. smaller C. worker D. hotter

3. A. candy B. bread C. cake D. juice

4. A. baker B. grocer C. neighbour D. barber

5. A. factory B. park C. theatre D. cinema

Hướng dẫn giải:

1. Đáp án D

Các đáp án A, B, C thuộc nhóm nhà hàng

2. Đáp án C

Các đáp án A, B, D thuộc nhóm tính từ ở dạng so sánh hơn

3. Đáp án D

Các đáp án A, B, C thuộc nhóm đồ ăn

4. Đáp án C

Các đáp án A, B, D thuộc nhóm danh từ nghề nghiệp

5. Đáp án A

Các đáp án B, C, D thuộc nhóm các địa điểm giải trí

Exercise 2. a. What are these places? Write the answers in the spaces. (Những địa điểm này là gì? Hãy viết câu trả lời của em vào khoảng trống)

Example: It’s a place where we go for a walk, play and relax.

  • (It is) a park.

1. It’s a place where we go to buy stamps or send letters.

2. It’s a place where we borrow books.

3. It’s a place where trains stop for people to get on or off.

4. It’s a place where we can do physical exercise, often with equipment.

5. It’s a place in an open area in the centre of a town or city.

6. It’s a place where we can see paintings and other works of art.

Hướng dẫn giải:

1. Nó là một địa điểm nơi chúng ta đến mua tem hoặc gửi thư.

  • (It is) a post office (bưu điện).

2. Nó là một địa điểm nơi chúng ta mượn sách.

  • (It is) a library (thư viện).

3. Nó là một địa điểm nơi tàu dừng cho người ta lên hoặc xuống.

  • (It is) a railway station (nhà ga xe lửa).

4. Nó là một nơi chúng ta tập thể hình, thường với trang thiết bị.

  • (It is) a gym (phòng tập thể hình).

5. Nó là một địa điểm nơi trong không gian mở ở trung tâm thị trấn hoặc thành phố.

  • (It is) a square (quảng trường).

6. Nó là một địa điểm nơi chúng ta xem những bức vẽ và các tác phẩm nghệ thuật khác.

  • (It is) an art gallery (triển lãm nghệ thuật).

b. Now match the places you have written in a with the following pictures. (Bây giờ hãy nối các địa điểm em vừa viết với những bức hình sau)

Hướng dẫn giải:

1. f

2. a

3. e

4. b

5. c

6. d

Xem thêm : Tổng hợp kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản

Exercise 3. Complete the sentences with the correct comparative form of the adjectives in the box. (Hãy hoàn thành các câu với thể so sánh đúng của các tính từ trong hộp)

narrow

cold

important

dangerous

fast

1. It’s ______________ in the north of Viet Nam than in the south.

2. Is a snake ______________ than a dog?

3. Doing homework is ______________ than playing video games.

4. The streets in my neighbourhood are ______________ than in your neighbourhood.

5. Travelling by air is ______________ than travelling by bus.

Hướng dẫn giải:

1. colder

2. more dangerous

3. more important

4. narrower

5. faster

Hướng dẫn dịch:

1. Phía bắc Việt Nam lạnh hơn là phía nam.

2. Rắn thì nguy hiểm hơn là chó phải không?

3. Làm bài tập thì quan trọng hơn là chơi game.

4. Đường phố ở khu tôi thì chật hẹp hơn khu bạn.

5. Đi lại bằng máy bay thì nhanh hơn là xe buýt.

Exercise 4. Complete the sentences with the phrases in the box to make comparisons. (Hãy hoàn thành các câu với những cụm trong hộp để được dạng so sánh)

she was a child

than it was when I bought it

than he used to be

than they were ten years ago

than I was before

1. My brother is more confident ______________.

2. My watch is much older ______________.

3. She is more attractive than when ______________.

4. I’m happier in my new school ______________.

5. Today, houses in the city are much more expensive ______________.

Hướng dẫn giải:

1. than he used to be

2. than it was when I bought it

3. she was a child

4. than I was before

5. than they were ten years ago

Hướng dẫn dịch:

1. Em trai tôi bây giờ tự tin hơn ngày xưa.

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

2. Cái đồng hồ của tôi cũ hơn nhiều so với lúc tôi mua nó.

3. Cô ấy thu hút hơn khi cô ấy còn bé.

4. Tôi thấy hạnh phúc ở trường mới hơn trước.

5. Ngày nay, những ngôi nhà ở thành phố đắt hơn nhiều so với 10 năm trước.

Exercise 5. Write sentences, using the comparative form of the adjectives (Hãy viết các câu, sử dụng dạng so sánh của tính từ)

Example: Son / tall / Hung.

⇒Son is taller than Hung.

1. Mai / intelligent / Kien.

2. My brother / strong / my sister.

3. My school / big / my brother’s school.

4. Living in the city / exciting / living in the countryside.

5. Peter’s exam results / bad / Nick’s exam results.

Hướng dẫn giải:

1. Mai is more intelligent than Kien.

2. My brother is stronger than my sister.

3. My school is bigger than my brother’s school.

4. Living in the city is more exciting than living in the countryside.

5. Peter’s exam results are worse than Nick’s exam results.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai thông minh hơn Kiên.

2. Anh trai tôi khỏe hơn em gái tôi.

3. Trường học của tôi lớn hơn trường học của anh trai tôi.

4. Sống ở thành phố thú vị hơn sống ở nông thôn.

5. Kết quả thi của Peter chậm hơn kết quả thi của Nick.

Exercise 6. Write sentences comparing the two cars. Use the comparative form of the adjectives in the box.

Hướng dẫn giải:

1. The Luxurex is more expensive than the Tinex.

2. The Luxurex is faster than the Tinex.

3. The Luxurex is heavier than the Tinex.

4. The Luxurex is more fashionable than the Tinex. / The Luxurex looks more fashionable than the Tinex.

5. The Tinex is more economical than the Luxurex.

Hướng dẫn dịch:

1. Luxurex đắt hơn Tinex.

2. Luxurex nhanh hơn Tinex.

3. Luxurex nặng hơn Tinex.

4. Luxurex thời trang hơn Tinex. / Luxurex trông thời trang hơn Tinex.

5. Tinex tiết kiệm hơn Luxurex.

Xem thêm các bài giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Global Success sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay, chi tiết khác:

  • Unit 4: A. Pronunciation (trang 26 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success): Exercise 1. Find the word which has a different sound in the part underlined. Say the words aloud ….

  • Unit 4: C. Speaking (trang 29, 30 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success): Exercise 1. Look at the map and complete the following dialogues. Then practise them with a partner ….

  • Unit 4: D. Reading (trang 30, 31 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success): Exercise 1. Complete the letter using the words in the box ….

  • Unit 4: E. Writing (trang 32 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success): Exercise 1. Rearrange the words / phrases to make correct sentences ….

Săn SALE shopee tháng 11:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp từ vựng ôn thi chứng chỉ Starter phổ biến thông dụng nhất
Next Post: 10 websites luyện phát âm tiếng Anh online miễn phí tốt nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026