Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 dành cho bé tự học tại nhà

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 dành cho bé tự học tại nhà

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Học từ vựng tiếng Anh lớp 4 sẽ giúp bé trau dồi thêm nhiều kiến thức bổ ích cho kỹ năng giao tiếp trong thời đại ngày nay. Trong chương trình chính quy lớp 4, bé sẽ được học cách đọc từ vựng tiếng Anh lớp 4, cách phát âm và luyện viết qua các bài tập từ vựng. Trong bài viết này, POPS Kids Learn sẽ giới thiệu những từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chủ đề có kèm bài tập có đáp án và một số mẹo giúp bé học từ vựng hiệu quả hơn.

Có thể bạn quan tâm
  • Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học
  • 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất
  • Nguyên tắc học tốt tiếng Anh lớp 7 cần nắm
  • 99 từ vựng về đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng Anh thường gặp
  • 5 tiện ích trên Google Chrome giúp lên trình tiếng Anh Business

Các từ vựng tiếng anh lớp 4 theo chủ đề phổ biến nhất

Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 4 theo các chủ đề thông dụng nhất mà bé có thể tự học tại nhà.

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 dành cho bé tự học tại nhà

Từ vựng về chủ đề bạn bè, giao tiếp

Chủ đề về bạn bè và giao tiếp là một trong những đề tài phổ biến và thường xuyên có mặt trong những cuộc giao tiếp hàng ngày. Bé cần nắm rõ từ vựng để tự tin hơn khi gặp bạn bè nhé.

Từ vựngPhát âmDịch nghĩa
từ vựng tiếng anh lớp 4 theo chủ đề
Một số từ vựng về chủ đề bạn bè, giao tiếp

Từ vựng về chủ đề trường học

School là chủ đề gần gũi với mỗi học sinh. Sau đây là một số từ vựng về các hoạt động, các từ chỉ về trường học.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
từ vựng tiếng anh cho học sinh lớp 4
Một số từ vựng tiếng Anh lớp 4 về chủ đề Trường học

Từ vựng về chủ đề gia đình

Trong chủ đề Family, POPS Kids Learn sẽ cung cấp cho bé một số từ vựng về nghề nghiệp liên quan đến các thành viên gia đình, từ chỉ mô tả người trong gia đình.

Từ vựngPhát âmDịch nghĩa
từ vựng tiếng anh lớp 4 theo từng unit
Một số từ vựng về chủ đề Gia đình

Từ vựng về chủ đề đời sống hàng ngày

Daily live là chủ đề phổ biến được sử dụng hàng ngày trong các cuộc hội thoại giữa con người với con người. Sau đây, POPS Kids Learn sẽ giới thiệu một số từ vựng về những địa điểm, các hoạt động giải trí để bé có thể vận dụng trong giao tiếp.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
từ vựng tiếng anh lớp 4 học kỳ 2
Một số từ vựng về chủ đề Daily life mà bé cần nắm

Từ vựng tiếng anh lớp 4 theo từng unit

Trong chương trình sách giáo khoa lớp 4, các từ vựng tiếng anh lớp 4 học kì 1 và học kì 2 sẽ được POPS Kids Learn tổng hợp sau đây để giúp bé học tiếng Anh lớp 4 tốt hơn.

Unit 1 – Nice to see you again!

Đây là bài học đầu tiên về từ vựng tiếng anh lớp 4 kì 1 mà bé sẽ gặp trong những ngày đi học tại trường đầu tiên. Sau đây là một số từ vựng bé cần nắm:

  • Morning – /ˈmɔːrnɪŋ/: Buổi sáng
  • Afternoon – /ˌæftərˈnuːn/: Buổi chiều
  • Evening – /ˈiːvnɪŋ/: Buổi tối
  • Night – /naɪt/: Buổi đêm
  • Midnight – /ˈmɪdnaɪt/: Nửa đêm
  • Tomorrow – /təˈmɑːrəʊ/: Ngày mai
  • Later – /ˈleɪtər/: Sau đó
  • Again – /əˈɡeɪn/: Lại, lần nữa
  • Good morning/ afternoon/ evening – Chào buổi sáng/ chiều/ tối
  • Good night – /ɡʊd/ /naɪt/: Chúc ngủ ngon
  • Goodbye – /ˌɡʊdˈbaɪ/: Chào tạm biệt
  • Greeting – /ˈɡriːtɪŋ/: Lời chào
những từ vựng tiếng anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1

Unit 2 – I’m from Japan

  • Nation – /ˈneɪʃn/: Quốc gia
  • Nationality – /ˌnæʃəˈnæləti/: Quốc tịch
  • America – Nước Mỹ
  • American – /əˈmerɪkən/: Người Mỹ
  • England – /ˈɪŋɡlənd/: Nước Anh
  • English – /ˈɪŋɡlɪʃ/: Người Anh, tiếng Anh
  • Japan – /dʒəˈpæn/: Nước Nhật Bản
  • Japanese – /ˌdʒæpəˈniːz/: Người Nhật, tiếng Nhật
  • Malaysia – /məˈleɪʒə/: Nước Mã Lai
  • Malaysian – /məˈleɪʒn/: Tiếng Mã Lai, người Mã Lai
  • Vietnamese – Tiếng Việt
  • Country – /ˈkʌntri/: Đất nước

Unit 3 – What day is it today

  • Today – /təˈdeɪ/: Hôm nay
  • Week – /wiːk/: Tuần
  • Weekend – /ˈwiːkend/: Cuối tuần
  • Monday – /ˈmʌndeɪ/: Thứ 2
  • Tuesday – /ˈtuːzdeɪ/: Thứ 3
  • Wednesday – /ˈwenzdeɪ/: Thứ 4
  • Thursday – /ˈθɜːrzdeɪ/: Thứ 5
  • Friday – /ˈfraɪdeɪ/: Thứ 6
  • Saturday – /ˈsætərdeɪ/: Thứ 7
  • Sunday – /ˈsʌndeɪ/: Chủ nhật
  • Day – /deɪ/: Ngày
từ vựng tiếng anh lớp 4 kì 1
Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 3

Unit 4 – When’s your birthday?

  • Birthday – /ˈbɜːrθdeɪ/: Sinh nhật, ngày sinh
  • January – /ˈdʒænjueri/: Tháng 1
  • February – /ˈfebrueri/: Tháng 2
  • March – /mɑːrtʃ/: Tháng 3
  • April – /ˈeɪprəl/: Tháng 4
  • May – /meɪ/: Tháng 5
  • June – /dʒuːn/: Tháng 6
  • July – /dʒuˈlaɪ/: Tháng 7
  • August – /ɔːˈɡʌst/: Tháng 8
  • September – /sepˈtembər/: Tháng 9
  • October – /ɑːkˈtəʊbər/: Tháng 10
  • November – /nəʊˈvembər/: Tháng 11
  • December – /dɪˈsembər/: Tháng 12
  • Month – /mʌnθ/: Tháng
  • Year – /jɪr/: Năm
đọc từ vựng tiếng anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4

Unit 5 – Can you swim?

  • Can – /kæn/: Có thể (có khả năng làm gì đó)
  • Swim – /swɪm/: Bơi
  • Go swimming – /ɡəʊˈswɪmɪŋ/: Đi bơi
  • Ride – /raɪd/: Lái (xe)
  • Cook – /kʊk/: Nấu ăn
  • Skate – /skeɪt/: Trượt băng
  • Skip – /skɪp/: Nhảy
  • Sing – /sɪŋ/: Hát
  • Swing – /swɪŋ/: Đu đưa
  • Dance – /dæns/: Múa, khiêu vũ
  • Play – /pleɪ/: Chơi
  • Guitar – /ɡɪˈtɑːr/: Đàn ghi ta
  • Piano – /piˈænəʊ/: Đàn piano
  • Volleyball – /ˈvɑːlibɔːl/: Bóng chuyền
  • Table – /ˈteɪbl/: Bàn
  • Tennis – /ˈtenɪs/: Quần vợt
  • Chess – /tʃes/: Cờ vua
ôn tập từ vựng tiếng anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5

Unit 6 – Where’s your school?

Bước sang giai đoạn học kì 2, các bé sẽ được học sâu thêm về những chủ đề gần gũi với cuộc sống hàng ngay. Sau đây là tổng hợp một số từ vựng tiếng anh lớp 4 học kì 2 cho bé.

  • School – /skuːl/: Trường học
  • Class – /klæs/: Lớp học
  • Street – /striːt/: Đường, phố
  • Road – /rəʊd/: Con đường
  • Village – /ˈvɪlɪdʒ/: Ngôi làng
  • District – /ˈdɪstrɪkt/: Quận
  • Address – /əˈdres/: Địa chỉ
  • Study – /ˈstʌdi/: Học
  • Student – /ˈstuːdnt/: Học sinh
  • Classroom – /ˈklæsruːm/: Phòng học
học từ vựng tiếng anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 Unit 6

Unit 7 – What do you like doing?

  • Hobby – /ˈhɑːbi/: Sở thích
  • Swimming – /ˈswɪmɪŋ/: Bơi
  • Cooking – /ˈkʊkɪŋ/: Nấu ăn
  • Collecting stamps – /kəˈlɛktɪŋ stæmps/: Sưu tầm tem
  • Riding a bike – /ˈraɪdɪŋ ə baɪk/: Đạp xe
  • Playing badminton – /ˈpleɪɪŋ ˈbædˌmɪntən/: Chơi cầu lông
  • Flying a kite – /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/: Thả diều
  • Taking photographs – /ˈteɪkɪŋ ˈfoʊtəˌgræfs/: Chụp ảnh
  • Watching TV – /ˈwɑʧɪŋ/: Xem tivi
cách đọc từ vựng tiếng anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 kì 2 Unit 7

Unit 8 – What subjects do you have today?

  • Subject – /ˈsʌbdʒɪkt/: Môn học
  • IT (Information Technology): Công nghệ thông tin
  • Maths – /mæθs/: Môn toán
  • Music – /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc
  • Art – /ɑːrt/: Môn nghệ thuật
  • Science – /ˈsaɪəns/: Môn khoa học
  • Vietnamese – /ˌviːetnəˈmiːz/: Môn tiếng Việt
  • PE (Physical Education) – /ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/: Môn thể dục
  • History – /ˈhɪstri/: Môn lịch sử
luyện viết và học từ vựng tiếng anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 8

Unit 9 – What are they doing?

  • Listen to music – /ˈlɪsn tu ˈmjuːzɪk/: Nghe nhạc
  • Read – /riːd/: Đọc
  • Write – /raɪt/: Viết
  • Pain – /peɪn/: Vẽ
  • Watch – /wɑːtʃ/: Xem
  • Text – /tekst/: Nhắn tin
  • Dictation – /dɪkˈteɪʃn/: Chính tả
  • Mask – /mæsk/: Mặt nạ
  • Puppet – /ˈpʌpɪt/: Con rối
  • Exercise – /ˈeksərsaɪz/: Thể dục
từ vựng tiếng anh lớp 4 kì 2
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9

Unit 10 – Where were you yesterday?

  • Yesterday – /ˈjestərdeɪ/: Hôm qua
  • At home – /æt həʊm/: Ở nhà
  • At the zoo: Tại vườn bách thú
  • At school: Ở trường
  • On the beach: Trên bãi biển
  • In the school library: Trong thư viện ở trường học
  • Listen – /ˈlɪsn/: Nghe, lắng nghe
  • Wash – /wɑːʃ/: Rửa, giặt, đánh
  • Water – /ˈwɔːtər/: Nước.
từ vựng tiếng anh lớp 4 theo chủ đề
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10

Một số bài tập từ vựng tiếng anh lớp 4 mà bé cần biết

Sau khi ghi nhớ từ vựng thuộc các chủ đề và theo từng unit, POPS Kids Learn sẽ gợi ý một số bài tập về từ vựng tiếng Anh lớp 4 cho bé tự luyện tập tại nhà.

Bài 1. Matching:

Đáp án: 1 – D; 2 – E; 3 – B; 4 – A; 5 – C.

Bài 2. Choose the best answer:

1. Hello. I’m Nam. I’m from_______________.

a. Japanese

b. America

c. Vietnam

d. Malaysian

2. I have a lot of ____________________ in Hai Phong.

a. friend

b. from

c. friends

d. country

3. We have English __________ Tuesdays and Fridays.

a. in

b. on

c. from

d. to

4. I play sports with my friends ____________ the afternoon.

a. in

b. to

c. at

d. on

5. She __________ from Australia.

a. are

b. is

c. am

d. at

Đáp án: 1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – a

Bài 3. Read and write the best answer:

This is Bill. He is from New York. He is American. He is nine years old. He likes football. He plays football with his friends on Tuesdays and Fridays. He likes swimming too. He goes swimming with his sister on Sundays.

It is the 2nd of October today. It is Bill’s birthday. He has a nice birthday cake. Those are his friends. They have a lot of fun.

1. Where is Bill from?

___________________________________________________

2. What nationality is he?

___________________________________________________

3. What does he do on Tuesdays and Fridays?

___________________________________________________

4. What does he do on Sundays?

___________________________________________________

5. What is the date today?

___________________________________________________

Đáp án:

1. He is from New York

2. He is American

3. He plays football with his friends

4. He goes swimming with his friends

5. It is the second of October.

Bài 4. Write the correct sentences:

1. a/ ride/ can/ you/ horse/?

______________________________

2. Linh/ can/ swim/?/

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

3. plays/ my/ father/ soccer/ often / in/ the/ evening/./

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

4. / sing/ I/ can/ well/ very/.

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

5. can/ play/,/ you/ Tom/ what/?

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

6. I/ studying/ Geography/ like/ so/ much

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

7. my/ likes/ playing/ badminton/ brother

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

8. Miss Hien/ teacher/ is/ my/ she/ English/ ./

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

9. you/ play/ can/ piano/ the/?

Xem thêm : Bảng từ vựng màu sắc tiếng Anh đầy đủ nhất

_________________________

Đáp án:

1. Can you ride a horse?

2. Can Julia swim?

3. My father often plays soccer in the evening.

4. I can sing very well.

5. What can you play, Tom?

6. I like studying Geography so much.

7. My brother likes playing badminton.

8. Miss Hien is my English teacher.

9. Can you play the piano?

Bài 5. Choose the correct answer:

1. My sister can (cook/ cooks/ cooking/ cooked) very well.

2. At the brown table the girls (are making/ makes/ making/ is making) a paper boat.

3. We don’t (go/ goes/ going/ went) to school at the weekend.

4. Where (was/ is/ were/ are) you yesterday?

5. They are (dance and singing/ dancing and singing/ dance and sing/ danced and sing) in the classroom.

6. I was (at/ to/ in/ on) home with my grandparents yesterday.

7. She likes (listens/ listening/ listened/ listen) to music.

8. My favorite subjects (are/ is/ do/ does) IT and Science.

9. The teacher is reading (music/ video/ dictation/ paint).

10. I’m (on/ in/ behind/ to) the beach with my friends.

Đáp án

1 – cook

2 – are making

3 – go

4 – were

5 – dancing and singing

6 – at

7 – listening

8 – are

9 – dictation

10 – on

các từ vựng tiếng anh lớp 4
Một số bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 4 dành cho bé tự học tại nhà

Mẹo giúp bé ôn tập từ vựng tiếng anh lớp 4

Nhằm giúp bé học từ vựng hiệu quả, ba mẹ hoàn toàn có thể là chỗ dựa vững chắc giúp bé luyện viết và học từ vựng tiếng anh lớp 4 hiệu quả hơn qua một số bí kíp sau đây:

  • Học tiếng Anh qua flashcard: Mỗi một tấm thẻ flashcard sẽ có hai mặt, một mặt là từ vựng tiếng Anh có kèm phiên âm, mặt còn lại là hình ảnh minh họa. Não bộ của trẻ có thể phát huy nếu vừa nhìn từ vựng, vừa ghi nhớ từ qua hình ảnh minh họa. Điều này sẽ giúp bé học tốt hơn, nhớ lâu hơn và vận dụng hiệu quả trong giao tiếp. Mặt khác, flashcard là công cụ học tiếng Anh tiện lợi bởi bé có thể học bất cứ khi nào và ở đâu. Chính vì vậy, ba mẹ hãy trang bị cho bé những bộ flashcard học từ vựng ngay nhé.
  • Học từ vựng tiếng Anh qua các trò chơi và bài hát: Trên mạng xã hội có hàng triệu nguồn học tiếng Anh đa dạng nhiều thể loại. Trong đó, các bài hát tiếng Anh trên Youtube là một trong những lựa chọn hàng đầu của phụ huynh hay các trò chơi tiếng Anh sẽ là công cụ giúp bé học tốt hơn. Bởi lẽ, trẻ thường có bản tính hiếu động, ham tò mò, thích khám phá qua những giai điệu hay, những hình ảnh đẹp mắt. Tuy nhiên, ba mẹ nên kiểm soát con, không nên để con dành quá nhiều thời gian trên mạng xã hội nhiều nhé.
  • Ba mẹ cùng học với con: Việc học từ vựng không chỉ dừng lại ở mặt lý thuyết, học thuộc lòng rồi làm bài tập, mà kỹ năng thực hành cũng đóng vai trò quan trọng. Ba mẹ nên dành thời gian luyện tập tiếng Anh với các con để bé quen với cách phát âm, cách ứng xử trong giao tiếp một cách thành thạo. Phụ huynh có thể hướng dẫn bé cách đặt câu hỏi, cách tương tác qua những từ vựng vừa được học. Từ đó bé sẽ hứng thú hơn khi học tiếng Anh.
từ vựng tiếng anh lớp 4 học kì 2
Mách ba mẹ bí kíp giúp bé học từ vựng lớp 4 tốt hơn

=> Tham khảo: “Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Kèm Bài Tập Cho Bé”

Qua bài viết trên, POPS Kids Learn hy vọng phụ huynh và bé sẽ tiếp thu được phương pháp học từ vựng tiếng Anh lớp 4 một cách hiệu quả. Không chỉ vậy, bé có thể biết được nhiều vốn từ vựng phong phú trong và ngoài chương trình chính quy để bé ngày một tự tin hơn khi giao tiếp hàng ngày.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 99 từ vựng về đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng Anh thường gặp
Next Post: Có chiếc app miễn phí này mẹ khỏi tốn tiền mua flashcard: Con nói tiếng Anh cực chuẩn, đỉnh nhất là chức năng chụp ảnh tìm từ vựng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026