Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 99 từ vựng về đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng Anh thường gặp

99 từ vựng về đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng Anh thường gặp

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Thông qua bài viết sau đây, Jaxtina English Center sẽ chia sẻ đến bạn những từ vựng đồ dùng trong nhà bếp bằng Tiếng Anh. Đây là một chủ đề từ vựng vô cùng thông dụng trong đời sống và rất cần thiết trong quá trình học Tiếng Anh của bạn. Do đó, bạn hãy xem ngay bài viết dưới đây để trau dồi thêm nhiều từ vựng mới.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng Unit 4 lớp 9 Life in the past
  • Top 5 nguồn luyện nghe tiếng Anh giao tiếp tốt nhất cho bạn
  • Tiếng Anh lớp 1 Unit 2: In the dining room | Kết nối tri thức
  • 120 từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp
  • 5 bí quyết dạy bé 3 tuổi nói tiếng Anh như gió

1. Từ vựng về dụng cụ nấu ăn trong nhà bếp

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng chỉ các dụng cụ nấu ăn trong Tiếng Anh:

Bạn đang xem: 99 từ vựng về đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng Anh thường gặp

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt

Ví dụ

dishwashing liquid (n.p) /ˈdɪʃˌwɑːʃɪŋ ˈlɪkwɪd/ nước rửa chén

Dishwashing liquid has been used as a stain cleaner.

(Nước rửa chén được dùng để tẩy chất bẩn.)

pot (n) /ˌpɒt/ nồi

Fill the pot with water.

(Đổ nước vào cái nồi.)

paper towels (n.p) /ˈpeɪpə ˈtaʊəlz/ khăn giấy

He grab paper towels to clean up the mess.

(Anh ấy lấy khăn giấy để dọn dẹp đống hỗn độn.)

coffeemaker (n) /ˈkɒfI ˌmeɪkər/ máy pha cà phê

My father uses a coffeemaker everyday.

(Bố tôi dùng máy pha cà phê mỗi ngày.)

dishtowel (n) /ˈdɪʃtaʊəl/ khăn lau (đĩa, bát …)

She wiped the pot with a dishtowel.

(Cô ấy lau nồi bằng khăn lau bát đĩa.)

frying pan (n.p) /ˈfraɪɪŋ pæn/ chảo rán

She fried the eggs in a frying pan.

(Cô ấy chiên trứng trong chảo rán.)

teapot (n) /ˈtiːˌpɒt/ ấm trà

The water began to bubble in the teapot.

(Nước bắt đầu sủi bọt trong ấm trà.)

Khám Phá Ngay: 1000 từ tiếng anh thông dụng

2. Từ vựng về các thiết bị trong nhà bếp

Sau đây là một số từ vựng chỉ thiết bị trong nhà bếp bằng Tiếng Anh:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

cabinet, cupboard (n) /ˈkæbɪnɪt/ /ˈkʌbəd/ tủ bếp

My house has a blue cabinet.

(Nhà tôi có một cái tủ bếp màu xanh.)

faucet (n) /ˈfɔːsɪt/ vòi nước

Xem thêm : Từ A Đến Z Về Cách Viết Ngày Tháng Năm Trong Tiếng Anh

She turns on the faucet.

(Cô ấy bật vòi nước.)

sink (n) /sɪŋk/ bồn rửa

Put your cup in the sink.

(Để cái cốc vào bồn rửa đi.)

microwave (n) /ˈmaɪkrəʊweɪv/ lò vi sóng

We can cook food with microwave.

(Chúng ta có thể nấu ăn với lò vi sóng.)

counter (n) /ˈkaʊntə/ kệ bếp

He set his mug on the counter.

(Anh ấy đặt cốc lên kệ.)

oven (n) /ˈʌvn/ lò nướng

She was pushing a pizza in the oven.

(Cô ấy đang đẩy một chiếc bánh pizza trong lò nướng.)

stove (n) /stəʊv/ bếp

The soup is warming up on the stove.

(Món canh đang được hâm nóng trên bếp.)

dishwasher (n) /ˈdɪʃˌwɒʃə/ máy rửa bát

He places cups in the dishwasher.

(Anh ấy đặt cốc vào máy rửa bát.)

freezer (n) /ˈfriːzə/ tủ đông

She still had some meat in her freezer.

(Cô ấy vẫn còn một ít thịt trong tủ đông.)

refrigeration (n) /rɪˈfrɪʤəreɪtə/ tủ lạnh

He had some fruits in his refrigeration.

(Anh ấy có một số trái cây trong tủ lạnh.)

Tìm Hiểu Thêm: Từ vựng về cooking

3. Từ vựng về đồ dùng ăn uống bằng Tiếng Anh

Đồ dùng ăn uống như đũa, chén, dao… trong Tiếng Anh được gọi là gì? Hãy cùng khám phá thông qua bảng tổng hợp từ vựng chỉ đồ dùng trong nhà bếp bằng Tiếng Anh sau nhé!

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ chopsticks (n) /ˈʧɒpstɪks/ đũa

He used a knife instead of chopsticks.

(Anh ấy đã dùng dao thay vì đũa.)

knife (n) /naɪf/ dao

He used a knife instead of chopsticks.

(Anh ấy đã dùng dao thay vì đũa.)

Xem thêm : 1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng (Có PDF)

glass (n) /glɑːs/ ly thủy tinh

This glass is empty.

(Chiếc ly này không có nước.)

cup (n) /kʌp/ cốc nhỏ

Where’s my cup?

(Cốc của tôi đâu?)

plate/dish (n) /pleɪt / dɪʃ/ đĩa

There’s still lots of food on your plate.

(Vẫn còn rất nhiều thức ăn trên đĩa của bạn.)

fork (n) /fɔːk/ nĩa

She dropped her fork.

(Cô ấy đánh rơi cái nĩa.)

saucer (n) /ˈsɔːsə/ đĩa lót chén

She placed a saucer of cinnamon toast on the table.

(Cô đặt một đĩa bánh mì nướng quế lên bàn.)

bowl (n) /baʊl/ tô/bát

This bowl is white.

(Cái tô này màu trắng.)

spoon (n) /spuːn/ thìa

Please give me the spoon.

(Đưa cho tôi cái thìa.)

mug (n) /mʌg/ cái ca/ ly cối

This mug has no handle.

(Cái ca này không có tay cầm.)

Đừng Bỏ Qua: Các món ăn bằng Tiếng Anh

4. Bài tập vận dụng từ vựng đồ dùng trong nhà bếp bằng Tiếng Anh

Sau khi đã học thuộc các từ vựng trên, bạn hãy làm một số bài tập dưới đây để kiểm tra xem bản thân đã nắm được sử dụng các từ này trong câu chưa nhé!

Practice 1. Fill in the blanks (Điền vào chỗ trống)

What do you need?

  1. To make coffee I need ______.
  2. To make tea I need ______.
  3. To fry an egg I need ______.
  4. To eat my food I need ______.
  5. To drink some water I need ______.

Xem đáp án

  1. To make coffee I need coffee, water, a coffeemaker, a cup, a spoon. (Để pha cà phê tôi cần cà phê, nước, máy pha cà phê, cốc, thìa.)
  2. To make tea I need tea, a teapot, a cup, a spoon. (Để pha trà tôi cần trà, ấm trà, cốc, thìa.)
  3. To fry an egg I need an egg, a frying pan, butter or oil, a stove. (Để chiên trứng tôi cần trứng, chảo, bơ hoặc dầu, bếp.)
  4. To eat my food I need a plate or bowl, a knife and fork, or a spoon, or chopsticks. (Để ăn tôi cần đĩa hoặc tô, nĩa và dao, hoặc thìa, hoặc đũa.)
  5. To drink some water I need water and a glass, or a cup, or a mug. (Để uống nước tôi cần nước, ly thuỷ tinh, hoặc cốc nhỏ, hoặc cái ca.)

Practice 2. Choose “Yes” or “No”(Chọn “Đúng” hoặc “Sai”)

  1. I use a frying pan to drink out of. Yes/No
  2. Dishwashing liquid makes the dishes clean. Yes/No
  3. The refrigerator is cold inside. Yes/No
  4. The freezer is not as cold as the refrigerator. Yes/No
  5. I turn on the faucet to get water. Yes/No
  6. A dishtowel is for making plates wet. Yes/No

Xem đáp án

  1. No (Sai) – I use a frying pan to drink out of. (Tôi dùng chảo để uống nước.)
  2. Yes (Đúng) – Dishwashing liquid makes the dishes clean. (Nước rửa chén giúp bát đĩa sạch sẽ.)
  3. Yes (Đúng) – The refrigerator is cold inside. (Bên trong tủ lạnh thì lạnh.)
  4. No (Sai) – The freezer is not as cold as the refrigerator. (Tủ đông không lạnh bằng tủ lạnh.)
  5. Yes (Đúng) – I turn on the faucet to get water. (Tôi mở vòi để lấy nước.)
  6. No (Sai) – A dishtowel is for making plates wet. (Khăn lau làm đĩa ướt.)

Đọc Thêm: Tổng hợp từ vựng chủ đề nhà cửa

Vậy là bạn vừa cùng Jaxtina English Center tìm hiểu về những từ vựng chủ đề đồ dùng trong nhà bếp bằng Tiếng Anh. Hy vọng là bạn sẽ học thêm được nhiều từ vựng mới. Ngoài ra, bạn cũng đừng quên ôn lại và sử dụng các từ vựng trong cuộc đối thoại hàng ngày nhé.

Đừng Bỏ Qua:

  • Từ vựng về các đồ vật trong phòng tắm bằng Tiếng Anh
  • Từ vựng về những đồ vật trong phòng khách bằng tiếng Anh thông dụng

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Nguyên tắc tự học tiếng anh giao tiếp hàng ngày thành thạo
Next Post: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 dành cho bé tự học tại nhà »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026