Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Kinh doanh quốc tế là ngành nghề nổi tiếng trong xu hướng thời đại hiện nay. Do tính chất của công việc phải thường xuyên tiếp xúc với nhiều đối tượng khách hàng nước ngoài nên người học, làm việc cần trang bị tiếng Anh cần thiết.

Có thể bạn quan tâm
  • Thời gian biểu 1 ngày học tiếng Anh cùng sách Hack Não 1500
  • 200 từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng cần nhớ
  • Sở Giáo dục và Đào Tạo Bến Tre
  • Đoạn hội thoại tiếng Anh chủ đề du lịch
  • Phòng Khám IELTS

Vì vậy, bài viết hôm nay tienganhduhoc.vn sẽ gửi đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế đầy đủ nhất.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế trong giao tiếp

  • Regulation: sự điều tiết
  • The openness of the economy: sự mở cử của nền ktế
  • Micro-economic: kinh tế vi mô
  • Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  • Planned economy: kinh tế kế hoạch
  • Market economy: kinh tế thị trường
  • inflation: sự lạm phát
  • Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
  • surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
  • liability: khoản nợ, trách nhiệm
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • depreciation: khấu hao
  • Surplus: thặng dư
  • Financial policies: chính sách tài chính
  • Home/ Foreign maket: thị trường trong nước/ ngoài nước
  • Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  • moderate price: giá cả phải chăng
  • monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  • price_ boom: việc giá cả tăng vọt
  • hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  • dumping: bán phá giá
  • economic blockade: bao vây kinh tế
  • embargo: cấm vận
  • mortage: cầm cố , thế nợ
  • joint venture: công ty liên doanh
  • instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  • earnest money: tiền đặt cọc
  • payment in arrear: trả tiền chậm
  • confiscation: tịch thu
  • preferential duties: thuế ưu đãi
  • National economy: ktế quốc dân
  • Economic cooperation: hợp tác ktế
  • International economic aid: viện trợ ktế qtế
  • Embargo: cấm vận
  • Unregulated and competitive market: thị trường cạnh tranh không
  • share: cổ phần
  • shareholder: người góp cổ phần
  • account holder: chủ tài khoản
  • guarantee:bảo hành
  • insurance: bảo hiểm
  • conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  • tranfer: chuyển khoản
  • agent: đại lý, đại diện
  • customs barrier: hàng rào thuế quan
  • invoice: hoá đơn
  • mode of payment: phuơng thức thanh toán
  • financial year: tài khoá

2. Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động kinh tế

  • accounts clerk: nhân viên kế toán
  • accounts department: phòng kế toán
  • agricultural: thuộc nông nghiệp
  • airfreight: hàng hoá chở bằng máy bay
  • assistant manager: phó phòng, trợ lý trưởng phòng
  • assume: giả định
  • assumption: giả định
  • belong to: thuộc về ai…
  • bill: hoá đơn
  • business firm: hãng kinh doanh
  • commodity: hàng hoá
  • coordinate: phối hợp, điều phối
  • correspondence: thư tín
  • customs clerk: nhân viên hải quan
  • customs documentation: chứng từ hải quan
  • customs official: viên chức hải quan
  • decision-making: ra quyết định
  • derive from v thu được từ
  • docks: bến tàu
  • earn one’s living: kiếm sống
  • either…….. or: hoặc…hoặc
  • essential: quan trọng, thiết yếu
  • export manager: trưởng phòng xuất khẩu
  • exports: hàng xuất khẩu
  • farm: trang trại
  • freight forwarder: đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
  • given: nhất định
  • goods: hàng hoá
  • handle: xử lý, buôn bán
  • household: hộ gia đình
  • in order to: để
  • in turn: lần lượt
  • interdependent: phụ thuộc lẫn nhau
  • junior accounts clerk: nhân viên kế toán tập sự
  • like: như, giống như
  • loan: vay
  • maintain: duy trì, bảo dưỡng
  • maize: ngô
  • make up: tạo nên, tạo thành
  • memorandum: bản ghi nhớ
  • minerals: khoáng sản, khoáng chất
  • natural: thuộc tự nhiên
  • nature: bản chất, tự nhiên
  • non- agricultural: không thuộc nông nghiệp
  • person Friday: nhân viên văn phòng
  • photocopier: máy sao chụp
  • senior accounts clerk: kế toán trưởng
  • service: dịch vụ
  • shorthand: tốc ký
  • substituable: có thể thay thế
  • sum-total: tổng
  • transform: chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
  • undertake: trải qua
  • produce: sản xuất
  • provide: cung cấp
  • purchase: mua, tậu, sắm
  • pursue: mưu cầu
  • seafreight: hàng chở bằng đường biển
  • utility: độ thoả dụng
  • well-being: phúc lợi

3. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến luật cung và cầu

  • adjust: điều chỉnh
  • afford: có khả năng mua, mua được
  • air consignment note: vận đơn hàng không
  • airway bill: vận đơn hàng không
  • back up: ủng hộ
  • be regarded as: được xem như là
  • Bill of Lading: vận đơn đường biển
  • bleep: tiếng kêu bíp
  • calendar month: tháng theo lịch
  • cause: gây ra, gây nên
  • Co/company: công ty
  • combined transport document: vận đơn liên hiệp
  • compare: so sánh với
  • consignment note: vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
  • consumer: người tiêu dùng
  • currently: hiện hành
  • decrease: giảm đi
  • desire: mong muốn
  • deteriorate: bị hỏng
  • doubt: nghi ngờ, không tin
  • elastic: co dãn
  • encourage: khuyến khích
  • equal: cân bằng
  • existence: sự tồn tại
  • extract: thu được, chiết xuất
  • fairly: khá
  • locally: trong nước
  • make sense: có ý nghĩa, hợp lý
  • memo (memorandum): bản ghi nhớ
  • mine: mỏ
  • note: nhận thấy, nghi nhận
  • over – production: sự sản xuất quá nhiều
  • parallel: song song với
  • percentage: tỷ lệ phần trăm
  • perishable: dễ bị hỏng
  • Plc/public limited company: công ty hữu hạn cổ phần công khai
  • priority: sự ưu tiên
  • pro-forma invoice: bản hoá đơn hoá giá
  • Qty Ltd / Proprietary Limited: công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
  • reflect: phản ánh
  • report: báo cáo
  • result: đưa đến, dẫn đến
  • sharply: rất nhanh
  • state: nói rõ, khẳng định
  • statement: lời tuyên bố
  • steeply: rất nhanh
  • suit: phù hợp
  • taken literally: nghĩa đen
  • tend: có xu hướng
  • throughout: trong phạm vi, khắp …
  • wheat: lúa mì
  • willingness: sự bằng lòng, vui lòng
  • foodstuff: lương thực, thực phẩm
  • glut: sự dư thừa, thừa thãi
  • household – goods: hàng hoá gia dụng
  • imply: ngụ ý, hàm ý
  • in response to” tương ứng với, phù hợp với
  • increase: tăng lên
  • inelastic: không co dãn
  • intend: dự định, có ý định
  • internal line: đường dây nội bộ

4. Từ vựng liên quan đến tài chính

  • buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise: mua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoàn
  • set up/establish/start/start up/launch a business/company: thành lập/sánglập/bắt đầu/khở động/ra mắt một doanh nghiệp/công ty
  • run/operate a business/company/franchise: vận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoàn
  • head/run a firm/department/team: chỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhóm
  • make/secure/win/block a deal: tạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa thuận
  • expand/grow/build the business: mở rộng/ phát triển/xây dựng việc kinh doanh
  • boost/increase investment/spending/sales/turnover/earnings/exports/trade: đất mạnh/tăng cường sự/đầu tư/chi tiêu/doanh thu/thu nhập/hàng xuất khẩu/mua bán
  • increase/expand production/output/sales: tăng cường/mở rộng sản xuất/sản lượng/doanh thu
  • boost/maximize/production/productivity/efficiency/income/revenue/profit/profitability: đẩy mạnh/tối đa hóa sản xuất/năng suất/hiệu quả/thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/sự thuận lợi
  • achieve/maintain/sustain growth/profitability: đạt được/giữ gìn/duy trì sự tăng trưởng/sự thuận lợi
  • cut/reduce/bring down/lower/slash costs/prices: cắt/giảm/hạ/giảm bớt/cắt bớt chi trả/giá cả
  • announce/impose/make cuts/cutbacks: thông báo/áp đặt/thực hiện cắt giảm/cắt giảm chi tiêu
  • draw up/set/present/agree/approve a budget: soạn thảo/đề ra/trình bày/tán thành/chấp thuận một ngân sách
  • keep to/balance/cut/reduce/slash the budget: bám sát/cân bằng/cắt/giảm/giảm bớt ngân sách
  • (be/come in) below/over/within budget: (ở/có kết quả) dưới/quá/nằm trong ngân sách
  • generate income/revenue/profit/funds/business: tạo ra thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/quỹ/việc kinh doanh
  • fung/finance a campaign/aventure/an expansion/spending/a deficit: tài trợ/bỏ tiền cho một chiến dịch/dự án/sự mở rộng/chi tiêu/thâm hụt
  • provide/raise/allocate capital/funds: cung cấp/gây/phân bổ vốn/quỹ
  • get/obtain/offer somebody/grant somebody credit/ a loan: có được/lấy/đề nghị ai/tài trợ ai tín dụng/tiền cho vay
  • apply for/raise/secure/arrange/provide finance: xin/gây/bảo vệ/sắp xếp/ cung cấp tài chính
  • attract/encourage investment/investors: thu hút/khuyến khích sự đầu tư/nhà đầu tư
  • recover/recoup costs/losses/an investment: khôi phục/bù lại chi phí/tổn thất/vốn đầu tư

5. Từ vựng tiếng Anh về bán hàng và marketing

  • break into/enter/capture/dominate theo market: thành công trên/tham gia/nắm lấy/thống trị thị trường
  • gain/grab/take/win/boost/lose market share: thu được/giành/ lấy/ thắng/đẩy mạnh/ mất thị phần
  • find/build/create a market for something: tìm/xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gì
  • drive/generate/boost/increase demand/sales: thúc đẩy/sinh ra/đẩy mạnh/tăng nhu cầu/doanh số
  • beat/keep ahead of/out-think/outperform the competition: chiến thắng/dẫn trước/nhìn xa hơn/làm tốt hơn đối thủ
  • meet/reach/exceed/miss sales targets: đạt được/đạt mức/vượt quá/thiếu chỉ tiêu doanh thu
  • start/launch an advertising/a marketing campaign: khởi đầu/ra mắt một chiến dịch quảng cáo/tiếp thị
  • develop/launch/promote a product/website: phát triển/ra mắt/ quảng cáo một sản phẩm/trang web
  • create/generate demand for your product: tạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩm
  • attract/get/retain/help customers/clients: thu hút/có được/giữ/giúp khách mua hàng/khách hàng

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh về hoa và ý nghĩa các loài hoa

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế. Hi vọng bài viết sẽ hữu ích với các bạn. Nếu có thắc mắc nào hãy để lại bình luận bên dưới, chúng tôi sẽ giải đáp nhanh nhất!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 3 mẹo nhỏ giúp bạn có thể tiếp thu nhanh chóng bất kỳ ngoại ngữ nào
Next Post: Tài liệu ngữ pháp tiếng Anh cơ bản »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026