Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tất tần tật về Các Thì trong Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết

Tài liệu Tất tần tật về Các Thì trong Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết trình bày khái quát lại ngữ pháp, cấu trúc, cách dùng cũng như bài tập có đáp án chi tiết nhằm mục đích giúp học sinh ôn luyện ngữ pháp và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 8.

Có thể bạn quan tâm
  • 100+ từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả
  • Nên học tiếng Anh giao tiếp hay IELTS? Đâu là lựa chọn đúng nhất
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Home life
  • TOP 1000+ MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
  • Trọn bộ 240+ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh

Cấu trúc các thì cơ bản trong tiếng Anh

Bạn đang xem:

Như chúng ta đều biết trong tiếng Anh có tổng 13 thì và để giúp các bạn có thể nắm vững cách dùng cũng như là cấu trúc, dấu hiệu nhận biết của từng thì thì dưới đây chính là bảng tổng kết những kiến thức mà các bạn cần nắm vững đối với mỗi thì

Tenses

Form ( cấu trúc)

Use (cách sử dụng)

Adverb( trạng tự nhận biết)

Notes

( ghi chú)

Present simple

( Hiện tại đơn)

❖ To be:

S + is/ am/ are + O

❖ V:

(+) S + V(s/es) + O

(-) S + don’t/ doesn’t + V + O

(?) Do/ Does + S + V + O?

Example:

– Two and two is/ are four

– He usually gets up at 5 o’clock.

– My cousin doesn’t love collecting stamps.

– There is a ten-hour train every day in Long Bien railway Station.

– Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý luôn đúng.

– Diễn tả sự việc thường xảy ra ở hiện tại.

– Diễn tả những thói quen, sở thích, tập quán hay đặc tính trong hiện tại.

– Dùng trong lịch trình tàu xe, thời khóa biểu/ gian biểu.

– Always, usually, often, sometimes, seldom, hardly, rarely, never,…

– Every + time

– Sau until/ as soon as

Nguyên tắc thêm “es” sau V (S: he, she, it) hoặc N ( số nhiều)

– Từ tận cùng là / sh/ch/s/ss/x/ thì thêm “es”

eg: watch/watches, mix/ mixes

– Từ tận cùng là phụ âm + y: đổi y thành i, thêm “es”.

Eg: study/ studies, cry/ cries.

– Lưu ý:

do/ does, go/ goes, tomato/ tomatoes, potato/ potatoes. Nhưng: kilo/ kilos

Present continuous

( Hiện tại tiếp diễn)

(+) S + is/am/are + V-ing + O

(-) S + is/am/are + not + V-ing + O

(?) Is/ Am/ Are + S + V-ing + O

Example:

– We are studying English now.

– they are building a super market near my house.

– At present Lam is listening to the teacher, An is writing a letter and Kien is chatting merrily.

– She is always talking loudly in the class.

– Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.

– Diễn tả một sự việc đang xảy ra nhưng không nhất thiết tại thời điểm nói

– Diễn tả hai hay nhiều hành động đang cùng xảy ra một lúc ở hiện tại.

– Lưu ý: ta hem “always” trong thì này để nhấn mạnh, phê bình, chỉ trích một hành động tiêu cực, không tốt.

Now, at the moment, at present, right now,today, this + time …

Note: Những V chỉ cảm giác, cảm xúc không hem trong các thì tiếp diễn: love, like, hate, smell, feel,…

Nguyên tắc hem “ing” vào sau V:

– V tận cùng là “e” thì bỏ “e” trước khi hem “ing”. Eg: write/ writing, ride/ riding

– V tận cùng là “ee”, giữ nguyên hem “ing”.

Eg: see/ seeing, agree/ agreeing

– V tận cùng là “ie”, đổi “ie” thành “y” trước khi hem “ing”.

Eg: die/ dying, lie/ lying.

– V là phụ âm- nguyên âm- phụ âm, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi hem “ing”.

Eg: stop/ stopping, rob/ robbing, plan/ planning.

– V có hai âm tiết, nếu trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi hem “ing”.

Eg: begin/ beginning, prefer/ preferring, regret/ regretting, permit/ permitting

– V tận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi hem “ing”.

Eg: travel/ travelling, cancel/ cancelling.

– V tận cùng là “ic”, ta hem “k” trước khi hem “ing”.

Eg: picnic/ picnicking, traffic/ trafficking

Present perfect

( Hiện tại hoàn thành)

(+) S + have/has + P2 + O

(-) S + have/has + P2 + O

(?) Have/ Has + S + P2 +O?

Example:

– He has just repaired the TV set. He is washing his hand now.

– Mai has learnt/ learned English for 10 years.

– Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại.

– Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.

For, since, just, already, yet, recently, for a long time, for ages, ever, never,up to now, up to present,..

– In the last + time (month/ year..)

Present perfect continuous

( Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

(+) S + have/has + been + V-ing + O

(-) S + have/ has + not + been + V-ing + O

(?) Have/ Has + S + been + V-ing + O?

Example:

– I have been walking since early morning. I am very tired now.

– Nhấn mạnh một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Tết

Since, for, for a long time, for ages,…

Past simple

( Quá khứ đơn)

✔ To be:

S + was/ were + O

✔ V:

(+) S + V-ed + O

(-) S + didn’t + V + O

(?) Did + S + V + O?

Example:

– It was very hot yesterday.

– My family went to Da Lat last summer holiday.

– It was midnight. He closed the window, turned off the light and then went to bed.

– Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc, không còn liên quan đến hiện tại.

– Diễn tả một loạt các hành động nối tiếp nhau trong quá khứ.

– Ago, last, yesterday, in/ on + time in the past,…

Nguyên tắc thêm “ed” vào sau động từ ( có quy tắc):

– V tận cùng là “e”, giữ nguyên “e” rồi thêm “d”. Eg: tie/ tied, smoke/ smoked, hope/ hoped.

– V có phụ âm- nguyên âm- phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ed”.

Eg: stop/ stopped, rob/ robbed.

– V có hai âm tiết, nếu trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ed”. Eg: prefer/ preferred, regret/ regretted.

– V tận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi thêm “ed”.

Eg: travel/ travelled, cancel/ cancelled.

– V tận cùng là phụ âm + y, đổi y thành i, thêm “ed”.

Eg: study/ studied, cry/ cried.

– V tận cùng là “ic”, ta thêm “k” trước khi thêm “ed”.

Eg: picnic/ picnicked, traffic/ trafficked

Past continuous

( Quá khứ tiếp diễn)

(+) S + was/were + V-ing + O

(-) S + was/ were + not + V-ing + O

(?) Were/ Was + S + V-ing +O?

Example:

– At 8 pm yesterday, I was going out with my friends.

– While Tom Cat was sleeping, Jerry Mouse appeared and took a piece of cheese away.

– Diễn tả (những) hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

– Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.

– Ago, last, at/ in/ on + time in the past,…

– when, while

Past perfect

( Quá khứ hoàn thành)

(+) S + had + P2 + O

(-) S + hadn’t + P2 + O

(?) Had + S + P2 + O?

Example:

– When Henry came last Sunday, Ann had left for Paris.

– This hospital had been built for children before 1985.

– Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác ở trong quá khứ.

– Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.

– Ago, last, at/ in/ on + time in the past,…

– when, while, before, after

Past perfect continuous

( Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

(+) S + had + been + V-ing + O

(-) S + hadn’t + been+ V-ing +O

(?) Had + S+ been + V-ing + O?

Example:

– She had been waiting for you for nearly three hours before you were present.

– Nhấn mạnh một hành động xảy ra trước một hành động khác/ một thời điểm ở trong quá khứ.

– Ago, last, at/ in/ on + time in the past,…

– when, while

Simple future

( Tương lai đơn)

(+) S + will/ shall + V + O

(-) S + will/ shall + not + V + O

(?) Will/ Shall + S + V + O?

Example:

– It is raining cats and dogs, I will stay here till it clears up.

– I will help you when you have trouble.

– Will you stop talking please?

– Quyết định sẽ làm gì ngay tại thời điểm nói ( không chắc chắn sẽ xảy ra)

– Lời hứa hẹn làm gì, ngỏ ý giúp ai,…

– Yêu cầu ai làm gì một cách lịch sự.

Next, tomorrow, in/on + time in the future.

– When+ SVs/es

Near future

( Tương lai gần)

● S + is/am/are + going to + V + O

● S + is/am/are +V-ing + O

Example:

– We are going to Finish this course on August.

– There are many black clouds in the sky. It is going to rain.

– I am studying Chinese next year.

– Kế hoạch, dự định đã được sắp sẵn từ trước

– Dự đoán một việc chắc chắn sẽ sớm xảy ra dựa vào tình huống của hiện tại.

Next, tomorrow, in/on + time in the future.

– When+ SVs/es

Xem thêm :

– Động từ “come, go” không được ung trong cấu trúc Be + going to + V

Example:

I am going to come/go to Hanoi next month

Future continuous

( Tương lai tiếp diễn)

(+) S + will+ be + V-ing + O

(-) S + will/ shall + not + be + V-ing + O

(?) Will/ Shall + S + be + V-ing + O?

Example:

– At 8 am tomorrow, we will be attending a meeting.

– When he comes back, the children will be sleeping.

– Diễn tả/ dự đoán một hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai

– Next, tomorrow, in/on + time in the future.

– When+ SVs/es

Future perfect

( Tương lai hoàn thành

(+) S + will + have + P2 + O

(-) S + will/ shall + not + have + P2 + O

(?) Will/ Shall + S + have + P2 + O?

Example:

– When he returns, they will have built this bridge.

– By the end of this year, my parents will have got married for 50 years.

– Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trước một thời điểm/ hành động trong tương lai

Next, tomorrow, in/on + time in the future.

– When+ SVs/es

– By + time in the future

– Before

Future perfect continuous

( Tương lai hoàn thành tiếp diễn)

(+) S + will + have + been + V-ing + O

(-) S + will/ shall + not + have + been + V-ing + O

(?) Will/ Shall + S + have been + V-ing + O?

Example:

– By June he will have been living here for 10 years.

– Nhấn mạnh một hành động sẽ xảy ra trước một thời điểm/ hành động trong tương lai

Next, tomorrow, in/on + time in the future.

– When

– By + time in the future

– before

Bài tập ứng dụng

1. ………………………. (you/have) a nice time in Rome?

2. ………………………. (you/finish) your homework yet?

3. He (be)…………………… at his computer for six hours.

4. How many people (die)………………. in the fire yesterday?

5. I (not/know)……………….. much about art, but I like some artists.

6. I (wait)…………………. for ages when finally the bus arrived.

7. I (receive)………………….. a postcard from Jane yesterday.

8. I (never/be)……………… sailing, what’s it like?

9. It was late. Most of the shops (close)………………… .

10. It (rain)…………………. when I got up this morning.

11. Janet (start)………………. a new job in September.

12. Nelly (have) …………………… a great time in New York at the moment.

13. She was cooking dinner when we (arrive)……………….. .

14. She (just/come) ………………….. back from a Mediterranean cruise.

14. When I got the airport I realized I (forget)………………..my passport.

15. As soon as they (arrive)…………………we had dinner.

16. When they were driving home last night they (see)…………..a terrible accident.

17. Where ………………………….(Robert/live) now?

18. Who (Mandy/talk)….. …. ……….to?

19. What would he have done if he (be)………..……. there?

20. I am very sorry but I (not finish) …………….……. reading the book yet.

21. She (be)…..………. ill since last Monday. She won’t be able to go to the sea-side next week-end.

22. I decided to learn Greek while we (live)………………… in Delphes.

23. They were going to town when I (see)………….. them this morning.

24. If I (bump) ………….. into a ghost, I think I would run away fast or scream.

25. He was caught after he (wander)……………… in the eastern Highlands all night.

26. We know he (buy)………..…….. a new house in a small lane quite recently, but we don’t know whether he has sold his old house.

27. I have never seen him again since I (leave)…………… Australia in 1964.

28. Who is this lady? She (move)…………… into No 4 last month.

29. This hotel is empty, it (not live)…………..…. in for a long time.

30. Yesterday afternoon he (have)……..……… a nap in the garden chair when a boy dropped a ball on his head.

31.It’s the first time I …………….(eat) this.

32This is the worst storm I ……………(ever see).

33. It was the first time I ……………………(ever see) such a beautiful girl.

34. It was the most exciting film I …………………(ever see).

35. This was the dirtiest looking dog I ……………….(ever see).

36.My friend…………….. (not see) me for many years when I ……… (meet) him last week.

37.After John………………… (wash) his clothes, he (begin) ………….to study.

38.She came into the room when they ……………….(watch) television.

39.As soon as we find another apartment, we ………………. (move).

40.She …………… (play) the piano when our guests ………… (arrive) last night.

Xem thêm các bài học Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết khác:

  • Ngữ pháp, bài tập Câu gián tiếp lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Câu đơn, câu ghép, câu phức lớp 8 có đáp án

  • Bài tập Must và Have to lớp 8 có đáp án

  • Bài tập Should – Shouldn’t lớp 8 có đáp án

  • Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết

Săn SALE shopee tháng 12:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp 99+ Từ vựng cùng tương tác với bé học tiếng Anh đồ vật trong nhà
Next Post: Cách học 1000 cụm từ tiếng anh thông dụng web5ngay »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026